Các bnn có pp chuẩn• Trọng lượng, chiều cao của một nhóm người • Lãi suất của một công ty • Nhu cầu tiêu thụ một mặt hàng nào đó • …... • Nếu bnn X là tổng của n bnn độc lập và giá trị c
Trang 1PHÂN PHỐI CHUẨN N( µ , σ 2)
Trang 2Phân phối chuẩn N( µ , σ 2)
• Biến ngẫu nhiên X gọi là có phân phối chuẩn với tham số µ và σ 2 nếu hàm mật độ của nó có dạng:
2 (
x
µ σ
σ π
−
−
=
Trang 3Đồ thị hàm mật độ
Med Mod
2 (
x
µ σ
µ σ +
Trang 4Tính chất
• Đồ thị dạng hình chuông (bell shaped); có 2 điểm uốn tại µ±σ
• Đồ thị đối xứng quanh µ
• Diện tích dưới đường cong chuẩn là 1
• Đường cong nằm hoàn toàn trên Ox
• Giới hạn tại 2 đuôi là 0
• Đạt giá trị cực đại tại x= µ
• Hình dạng của đồ thị phụ thuộc µ và σ
Trang 6Các bnn có pp chuẩn
• Trọng lượng, chiều cao của một nhóm người
• Lãi suất của một công ty
• Nhu cầu tiêu thụ một mặt hàng nào đó
• …
• Nếu bnn X là tổng của n bnn độc lập và giá trị của các bnn này chỉ chiếm vai trò nhỏ trong X thì X có phân phối chuẩn khi n đủ lớn (theo định lý Giới hạn trung tâm)
Trang 7Ví dụ về bnn có pp chuẩn
Trang 8Ví dụ về bnn có pp chuẩn
Trang 9Ví dụ
Trang 10Xác suất của bnn pp chuẩn
• Cho X là bnn về chỉ số IQ của người VN
• Giả sử X~N(100; 162)
• Tìm xác suất chọn nn một người VN thì người đó có IQ dưới 90
• Tìm tỷ lệ người VN có IQ dưới 90
Trang 11Xác suất của bnn pp chuẩn
• Xác suất cần tìm:
2 2
100 1
Trang 14Phân phối chuẩn tắc Z~N(0;1)
Trang 17Cách dùng bảng Lapalce
( 0,94 ) 0,3264
φ = φ ( ) a = 0, 2611 ⇒ = a ???
Trang 18Xác suất của N(μ;σ2)
• Giá trị của tích phân Laplace dò trong bảng Phụ lục 2
• Xác định cậnchuẩn hóacận trên – cận dưới
( ) ( ) ( )
Trang 23µ σ
Trang 24Ví dụ 6
• Trọng lượng các viên thuốc có phân phối chuẩn với kỳ vọng 250mg và phương sai
81 mg2 Thuốc được đóng thành vỉ, mỗi vỉ 10 viên Một vỉ được gọi là đúng tiêu chuẩn khi có trọng lượng từ 2490 mg đến 2510 mg (đã trừ bao bì) Lấy ngẫu nhiên
100 vỉ để kiểm tra Tính xác suất:
• A Có 80 vỉ đạt tiêu chuẩn
• B Có từ 70 vỉ trở lên đạt tiêu chuẩn
Trang 25Ví dụ 7
• Khảo sát một lô thuốc viên, trọng lượng trung bình của một viên thuốc là 252,6 mg
và có độ lệch chuẩn 4,2 mg Giả sử trọng lượng pp theo quy luật chuẩn
• A Tính tỷ lệ viên thuốc có trọng lượng lớn hơn 260 mg
• B Tính trọng lượng x0 sao cho 30% viên thuốc nhẹ hơn x0
• C Viên thuốc đạt tiêu chuẩn phải có trọng lượng xung quanh trung bình với độ lệch tối đa 5% Tính tỷ lệ viên thuốc đúng tiêu chuẩn của lô thuốc được khảo sát
Trang 26Ví dụ 8
• Một chi tiết được tiện với bán kính qui định là R=1cm Giả sử bán kính của các chi tiết có phân phối chuẩn Tìm độ lệch tiêu chuẩn của bán kính các chi tiết biết với xác suất 90%, bán kính các chi tiết sai lệch so với qui định không quá 0,01cm
Trang 28Phân phối Khi bình phương
• Bnn X gọi là có phân phối Khi bình phương với n bậc tự do nếu hàm mật độ có dạng:
1
2 2
n x
n x e x n
Trang 29Phân phối Khi bình phương
• Nếu X~χ2(n) thì
• Đồ thị:
Trang 31Đồ thị hàm mật độ Khi BP
• Đồ thị hàm mật độ khi n=10 và n=20
Trang 32Đồ thị hàm mật độ
• Khi n=30, vẽ trên đoạn từ 7 đến 53 (trong khoảng 3 độ lệch chuẩn)
( ) ( )
Trang 34Đồ thị Chi(50) và Chi(450)
Trang 36n
i i
Trang 38Phân phối Student t(n)
Γ ÷
Trang 39Quan hệ với Chuẩn và Khi BP
• Cho X, Y là hai biến ngẫu nhiên độc lập
Trang 40Đồ thị hàm mật độ t(2); t(6) và t(20)
Trang 41So sánh với N(0,1)
Trang 42Đồ thị hàm mật độ t(5) và t(20)
Trang 44Bảng Khi bình phương
Trang 45α
Trang 47Bảng Student
Trang 51Phân phối Fisher - Snedecor
• Ta định nghĩa thông qua phân phối Khi bình phương
• Xét hai biến ngẫu nhiên độc lập
• Đặt: X ~ χ 2 ( ) n ; Y ~ χ 2 ( ) m
/ /
F
Trang 52Phân phối Fisher - Snedecor
• Khi đó ta nói F có phân phối Fisher – Snedecor với (n,m) bậc tự do
( )
122
2
,
2
0 1
n n
Trang 53Đồ thị hàm mật độ
• Gần giống với đồ thị phân
phối Khi bình phương
Trang 54Đồ thị hàm mật độ
Trang 57Kiểm tra giữa kỳ
• Không sử dụng tài liệu
• Tắt điện thoại di động (hoặc để im lặng)
• Các sinh viên ngồi cạnh nhau không được cùng mã đề
• Ghi đầy đủ thông tin lên đề thi