Ước lượng điểm• Dùng một giá trị để thay thế cho giá trị của tham số chưa biết của tổng thể.. • Cùng với một mẫu ngẫu nhiên có thể xây dựng được rất nhiều thống kê mẫu để ước lượng cho
Trang 1ƯỚC LƯỢNG
THAM SỐ
CHƯƠNG 7
Trang 2Khái niệm về ước lượng điểm
• Vấn đề quan tâm: mức chi tiêu trung bình hàng tháng của sinh viên khóa 54 là???
• Chọn mẫu ngẫu nhiên 10 sinh viên Giả sử ta có kết quả sau:
• 2,3 2,5 3 2,7 1,9
• 4 3,2 4,3 2,9 3,7
Nếu ta cần đưa ra một giá trị để đại diện cho mức chi tiêu trung bình của toàn trường thì nên
Trang 3Khái niệm về ước lượng _ Tổng quát
• Vấn đề quan tâm: mức chi tiêu trung bình hàng tháng của sinh viên khóa 54 là???
• Chọn mẫu ngẫu nhiên n sinh viên Giả sử ta có kết quả sau:
• x1 x2 x3 x4 x5 … xn
Nếu ta cần đưa ra một giá trị để đại diện cho mức chi tiêu trung bình của toàn trường thì nên chọn là bao nhiêu?
Nhớ xi là các bnn có cùng ppxs?
Trang 4Ước lượng khoảng
• Vấn đề quan tâm: mức chi tiêu trung bình hàng tháng của sinh viên khóa 54 là???
• Chọn mẫu ngẫu nhiên 10 sinh viên Giả sử ta có kết quả sau:
• 2,3 2,5 3 2,7 1,9
• 4 3,2 4,3 2,9 3,7
Nếu ta cần đưa ra tìm một khoảng để mức chi tiêu trung bình của toàn trường có nhiều khả
Trang 5Khái niệm về ước lượng_ Tổng quát
• Vấn đề quan tâm: mức chi tiêu trung bình hàng tháng của sinh viên khóa 54 là???
• Chọn mẫu ngẫu nhiên n sinh viên Giả sử ta có kết quả sau:
• x1 x2 x3 x4 x5 … xn
Nếu ta cần đưa ra một giá trị để đại diện cho mức chi tiêu trung bình của toàn trường thì nên chọn là bao nhiêu Nếu ta cần đưa ra tìm một khoảng để mức chi tiêu trung bình của toàn trường có nhiều khả năng thuộc vào đó thì nên chọn như thế nào?
Trang 6Nhắc lại thống kê mẫu
• Thống kê mẫu: hàm của các bnn thành phần trong mẫu
• Cho mẫu ngẫu nhiên: W=(X1;X2;…Xn), thống kê mẫu có dạng:
• T=f(X1;X2;…;Xn)
• Thống kê T cũng là một bnn
Trang 7Các thống kê mẫu thường dùng
Trang 8Ước lượng (estimator)
• Một ước lượng là một giá trị được tính toán trên một mẫu được lấy ngẫu nhiên
• Giả sử ta có mẫu ngẫu nhiên: W=(X1;X2;…Xn)
• Thì một ước lượng sẽ là một giá trị tính toán dựa trên các bnn của mẫu Hay ta có thể biểu diễn như sau:
T=f(X1;X2;…;Xn)Ngắn gọn: một ước lượng là một thống kê mẫu
Trang 9Ước lượng
• Tổng thể có tham số chưa biết
• Ta muốn xác định tham số này
• Lấy một mẫu nn cỡ n
• Từ mẫu này tìm cách xác định gần đúng giá trị của tham số của tổng thể
• Ước lượng điểm: dùng một giá trị
• Ước lượng khoảng: dùng một khoảng
Trang 10Ước lượng điểm
• Tổng thể có tham số chưa biết Giả sử
• Từ mẫu ngẫu nhiên cỡ n đã chọn
• Hãy dùng 1 thống kê mẫu T để ước lượng cho
X X1, 2 , , X n
Trang 11Ước lượng điểm
• Dùng một giá trị để thay thế cho giá trị của tham số chưa biết của tổng thể
• Giá trị này là giá trị cụ thể của một thống kê T nào đó của mẫu ngẫu nhiên
• Cùng với một mẫu ngẫu nhiên có thể xây dựng được rất nhiều thống kê mẫu để ước lượng cho tham số
• Ta dựa vào các tiêu chuẩn sau: không chệch, hiệu quả, vững …
Trang 12Ước lượng điểm
• Ước lượng hợp lý cực đại
• Ước lượng không chệch
• Ước lượng hiệu quả nhất
• Ước lượng vững
Trang 13Ước lượng không chệch (ƯLKC)
• Thống kê T=f(X1;X2;…;Xn) gọi là ước lượng không chệch của tham số nếu:
• Nếu E(T) thì ước lượng T gọi là một ước lượng chệch (ƯLC) của tham số
• Độ chệch của ước lượng:
Trang 14la� �L kho� ng che� ch cu� a
la� �L kho� ng che� ch cu� a
la� �L kho� ng che� ch cu� a la� �L che� ch
Trang 15Ước lượng KC tốt hơn
• Cho X, Y là hai ULKC của tham số
• Có nghĩa là:
• Nếu:
• Thì Y là ước lượng tốt hơn X (do phương sai nhỏ hơn nên mức độ tập trung xung quanh tham số nhiều hơn)
E X E Y
V X V Y
Trang 16Ví dụ 1.
• Cho mẫu ngẫu nhiên (X1,X2, …, Xn)
a) CMR: các thống kê sau:
đều là các ước lượng không chệch của
b) Trong các ước lượng trên ước lượng nào là tốt hơn
Trang 17Ước lượng hiệu quả
• Thống kê T=f(X1;X2;…;Xn) gọi là ước lượng hiệu quả của tham số nếu:
• T là ULKC của
• V(T) nhỏ nhất so với mọi ULKC khác xây dựng trên cùng mẫu ngẫu nhiên trên
• Ta thường dùng bất đẳng thức Crammer-Rao để đánh giá
Trang 18BĐT Cramer-Rao
• Cho tổng thể có dấu hiệu nghiên cứu X là bnn
có hàm mật độ xác suất dạng f(x,θ) và thỏa mãn một số điều kiện nhất định
• Cho T là một ƯLKC của θ Ta có:
Trang 19Ví dụ 2.
• Cho mẫu ngẫu nhiên (X1,X2, …, Xn) lấy từ tổng thể
có kì vọng và phương sai 2 Xét 2 thống kê:
a) CMR: cả 2 thống kê trên đều là các ước lượng không chệch của .
b) Trong hai ước lượng trên ước lượng nào là tốt hơn.
1 2 1 2 1
2 2
Trang 20Ví dụ 3
• Cho tổng thể có phân phối chuẩn N(μ;σ2) CMR:
là ước lượng hiệu quả nhất của tham số μ
Trang 22Ví dụ 3
• Theo bất đẳng thức Cramer-Rao ta có:
• Vậy thống kê là ƯLKC có phương sai nhỏ nhất trong các ước lượng không chệch của tham số μ của tổng thể
X
Trang 24Ước lượng vững
• Cho thống kê T=f(X1;X2;…;Xn)
• Thống kê T gọi là ước lượng vững của tham số θ nếu:
• Khi này ta nói thống kê T hội tụ theo xác suất
đến tham số θ khi cỡ mẫu tiến về vô cùng
• Để đánh giá ước lượng vững ta dùng BĐT
Trang 26X
Trang 27Ôn tập
• Một thống kê mẫu là một hàm của các biến ngẫu nhiên thành phần của mẫu và do đó nó là một biến ngẫu nhiên?
• Trung bình mẫu là ước lượng vững và hiệu quả của kỳ vọng của biến ngẫu nhiên gốc?
• Tổng của hai ước lượng không chệch là một ước lượng không chệch?
• Phương sai mẫu là ước lượng không chệch, hiệu quả của phương sai của bnn gốc?
Trang 28Ước lượng khoảng
• Giả sử tổng thể có tham số chưa biết Dựa vào mẫu ngẫu nhiên ta tìm khoảng (a; b) sao cho:
P(a < <b)=(1 - ) khá lớn
Khi đó ta nói, (a;b) là khoảng ước lượng của tham
số với độ tin cậy (1 - )
Độ tin cậy thường được cho trước và khá lớn
Trang 29Ước lượng khoảng
• (a; b): khoảng tin cậy hay khoảng ước lượng
• (1 - ): độ tin cậy của ước lượng
• |b - a|=2ε: độ rộng khoảng tin cậy
• ε : độ chính xác (sai số)
• Vấn đề: tìm a, b như thế nào? (1 - ) là bao nhiêu thì phù hợp
• a, b là 2 thống kê mẫu
Trang 30Bài toán
• Tổng thể có tỷ lệ p chưa biết (về tính chất A nào đó)
• Ta lấy mẫu cỡ n (trên 30)
• Tìm (a,b) sao cho:
P a p b
Trang 31Công thức ước lượng
• Khoảng ước lượng 2 phía của p:
Trang 33Khoảng tin cậy
• Hai phía:
• Chú ý:
F ; F
1 2
Trang 34Độ chính xác, độ tin cậy, cỡ mẫu
2 1 4
t n
Trang 35Ví dụ 1
• Một nghiên cứu được thực hiện nhằm ước lượng thị phần của sản phẩm bánh kẹo nội địa đối với các mặt hàng bánh kẹo Kết quả điều tra mẫu ngẫu nhiên 100 khách hàng thấy có 34 người dùng sản phẩm bánh kẹo nội địa
• Hãy ước lượng tỷ lệ khách hàng sử dụng bánh kẹo nội địa với độ tin cậy 95%?
• Đ/S: từ 24,72% đến 43,28%
Trang 36Ví dụ 2
• Một ks muốn ước lượng tỷ lệ khách có nhu cầu nghỉ nhiều hơn 1 ngày Họ muốn có độ tin cậy 96% và sai số không quá 5% Hỏi cần lấy mẫu thích hợp là bao nhiêu
• A Nếu chưa có thông tin gì về phép ước lượng này
• B Nếu dựa vào tài liệu trước đây cho biết tỷ lệ này là 25%
Trang 37Phân phối của trung bình mẫu
Tổng thể Trung bình mẫu Kích thước mẫu
Trang 39Ước lượng cho
• Ta thông qua thống kê Z (vì đã có ppxs xác định)
• Với cùng độ tin cậy, tìm khoảng ước lượng cho Z
• Giải bpt tìm ngược lại khoảng ước lượng cho tham số
Trang 40Khoảng tin cậy_th 1,2
• Khoảng tin cậy hai phía của μ:
Trang 41Nhớ các khoảng tin cậy_th 3
• Trường hợp 3 ta thay bằng s Nguyên nhân: S
là ước lượng không chệch, hiệu quả, vững,… của
• Chú ý: pp Student xấp xỉ với N(0,1)
X ; X 1
2
S t
n
Trang 42Nhớ các khoảng tin cậy_th 4
• Trường hợp 4: phân phối Student và chưa biết
Do đó ta dùng S và dò giá trị tới hạn trong bảng t
Trang 43Ví dụ 1
• Trong kho hàng xí nghiệp A có rất nhiều sản
phẩm Lấy nn 100 sp cân lên ta thấy
a) Các sp từ 1050 gr trở lên là sp loại 1 Ước
lượng trọng lượng trung bình của các sp loại 1
với độ tin cậy 98% (giả sử trọng lượng sp có pp
chuẩn)
Xi (gr) 800-850 850-900 900-950 950-1000 1000-1050 1050-1100 1100-1150
ni 5 10 20 30 5 10 20
Trang 44Ví dụ 1
b) Nếu muốn ước lượng tỷ lệ sp loại 1 với độ tin
cậy 98% và độ chính xác 3% thì cần điều tra
thêm bao nhiêu sản phẩm nữa
c) Giả sử trong kho để nhầm 1000sp của xí
nghiệp B và trong 100 sp lấy ra có 9 sp của xí
nghiệp B Hãy ước lượng số sp của xí nghiệp A
trong kho với độ tin cậy 82%
Trang 45Cách làm bài
• Xác định bài toán dạng gì: ước lượng hay kiểm định
• Ước lượng tham số nào: trung bình; phương sai hay
tỷ lệ tổng thể.
• Xác định khoảng tin cậy
• Từ độ tin cậy xác định giá trị tới hạn
• Tính độ chính xác
• Thay vào công thức và kết luận.
• Các dạng bài: tìm khoảng ước lượng; tìm cỡ mẫu; tìm độ tin cậy.
Trang 46Ví dụ 2
• Một công ty muốn ước lượng số tài liệu (trang) được chuyển bằng fax trong một ngày Kết quả thu thập được từ 15 ngày cho thấy trung bình một ngày có 267 trang tài liệu được chuyển bằng fax, và theo kinh nghiệm từ các văn phòng tương
tự thì độ lệch chuẩn là 32 trang Giả sử rằng số tài liệu chuyển bằng fax trong một ngày có phân phối chuẩn, với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng số trang tài liệu được chuyển đi trong một ngày
Trang 47Ví dụ 3.
• Công ty điện thoại thành phố muốn ước lượng thời gian trung bình của một cuộc điện thoại đường dài vào ngày cuối tuần với độ tin cậy 95% Mẫu ngẫu nhiên 20 cuộc gọi đường dài vào cuối tuần cho thấy thời gian điện thoại trung bình là 14,8 phút; độ lệch chuẩn hiệu chỉnh 5,6 phút Giả sử thời gian gọi có pp chuẩn
• Đáp số: 12,1791;17, 4208
Trang 48Ví dụ 4
Biết lương tháng của công nhân (Đv: triệu đồng) trong một nhà máy có phân phối chuẩn Chọn ngẫu nhiên16 công nhân khảo sát:
a Giả sử = 0,63, hãy ước lượng mức lương trung bình
hàng tháng của một công nhân với độ tin cậy 96%.
b Giả sử chưa biết Hãy ước lượng với độ tin cậy 99%
cho mức lương trung bình Để có sai số 0,08 triệu đồng thì cần khảo sát tối thiểu bao nhiêu công nhân?
Lương tháng 0.8 1,0 1,2 1,3 1,5 1,7 2 2,3 2,5
Số công nhân 1 1 2 2 2 3 2 2 1
Trang 49Ước lượng phương sai
• Tổng thể có phân phối chuẩn
• Phương sai tổng thể chưa biết
• Lấy mẫu cỡ n Tìm cách ước lượng phương sai với độ tin cậy (1-)
• Biết hoặc chưa biết
• Cách làm tương tự ước lượng trung bình và tỷ lệ
Trang 50Phân phối của hàm PS mẫu
Tổng thể PS mẫu Hàm của PS mẫu
~
n
i i
X
nS Z
2
1 2
1
n
i i
Trang 51Nhớ các khoảng tin cậy_TH1
Trang 52Nhớ các khoảng tin cậy_TH2
Trang 53Ví dụ 1
• Mức hao phí nhiên liệu cho một đơn vị sản phẩm là bnn có pp chuẩn Xét trên 25 sản phẩm ta có kết quả sau:
• Hãy ước lượng phương sai với độ tin cậy 95% trong 2 trường hợp:
a) Biết kỳ vọng là 20?
b) Không biết kỳ vọng?
X 19,5 20 20,5
ni 5 18 2
Trang 57198 99
0, 475 1,96 198
Trang 582
Trang 59Bài 2
• Điểm trung bình môn Toán của 100 sinh viên dự thi môn XSTK là 6 với độ lệch chuẩn mẫu đã hiệu chỉnh là 1,5
a) Ước lượng điểm trung bình môn XSTK của toàn
thể sinh viên với độ tin cậy 95%?
b) Với sai số 0,5 điểm Hãy xác định độ tin cậy?
Trang 60Bài 3
• Tuổi thọ của một loại bóng đèn được biết theo qui luật chuẩn với độ lệch chuẩn 100h.
a) Chọn ngẫu nhiên 100 bóng để thử nghiệm thì
thấy mỗi bóng tuổi thọ trung bình là 1000h Hãy ước lượng tuổi thọ trung bình của bóng đèn với
Trang 61Bài 4
• Một lô hàng có 5000 sản phẩm Chọn ngẫu nhiên
400 sản phẩm từ lô hàng thì thấy có 360 sản phẩm loại A
a) Hãy ước lượng số sản phẩm loại A trong lô hàng
với độ tin cậy 96%?
b) Tìm khoảng tin cậy bên phải của tỉ lệ sản phẩm
loại A trong lô hàng ở độ tin cậy 97%?
c) Nếu muốn ước lượng số sản phẩm loại A của lô
hàng đạt độ chính xác 150 sản phẩm và độ tin cậy 99% thì phải kiểm tra bao nhiêu sản phẩm?
Trang 62Bài 6
• Để ước lượng số cá trong hồ người ta đánh bắt
2000 con, đánh dấu rồi thả xuống hồ Sau đó người ta đánh lên 400 con thì thấy có 40 con bị đánh dấu
Với độ tin cậy 95%, số cá trong hồ khoảng bao nhiêu con?
Trang 63Bài 7
• Để ước lượng tỷ lệ sản phẩm xấu của một kho
đồ hộp, người ta kiểm tra ngẫu nhiên 100 hộp thấy có 11 hộp xấu
a) Ước lượng tỉ lệ sản phẩm xấu của kho đồ hộp
với độ tin cậy 94%?
b) Với sai số cho phép 3%, hãy xác định độ tin
cậy?
Trang 64Bài 8
• Mức hao phí nhiên liệu cho một đơn vị sản phẩm là bnn có pp chuẩn Xét trên 25 sản phẩm ta có kết quả sau:
• Hãy ước lượng phương sai với độ tin cậy 95% trong 2 trường hợp:
a) Biết kỳ vọng là 20?
b) Không biết kỳ vọng?
X 19,5 20 20,5
ni 5 18 2
Trang 65700- 900
800- 1000
900- 1100
1000- 1200
1100- 1300
1200- 1400
1300- 1500
1400-Số
ngày
Trang 66Bài 9
a) Ước lượng số lượt gửi xe trung bình một ngày ở FTU
với độ tin cậy 99%.
b) Khi ước lượng tỉ lệ những ngày đông với mẫu trên,
nếu muốn độ tin cậy là 95% và độ chính xác tối đa 8% thì cần điều tra tối thiểu bao nhiêu ngày?
c) Ước lượng độ lệch chuẩn của số lượt gửi một ngày
với độ tin cậy 95% biết
• Số lượt xe gửi trung bình là 1000 lượt/ngày
• Không biết số lượt gửi xe trung bình
Trang 67Bài 10
• Trọng lượng các bao gạo được đóng gói tự động với
trọng lượng qui định là 27,5 kg Kiểm tra ngẫu nhiên 41
bao trong kho gồm 2000 bao gạo, ta thấy:
a) Với mẫu trên, ước lượng trọng lượng trung bình một
bao gạo với độ tin cậy 95%.
b) Với mẫu trên, ước lượng số bao gạo từ 27 kg trở
xuống trong kho với độ tin cậy 90%.
Trọng lượng bao (kg) 25 26 27 28 29