1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

vocabulary of unit 3

2 321 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Home village
Thể loại Vocabulary
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

home village foot of the mountain journey = trip paddy field bamboo forest reach/ come to/ arrive in: entrance n > enter v banyan tree have a snack shrine hero fresh air river bank

Trang 1

home village

foot of the mountain

journey = trip

paddy field

bamboo forest

reach/ come to/ arrive in:

entrance (n)

> enter (v)

banyan tree

have a snack

shrine

hero

fresh air

river bank

take photos

do for a living

raise cattle

gas station

parking lot

pond

highway

exchange (v, n)

> exchange student

maize / corn

part-time

nearby

picnic site

blanket

lay, laid, laid out

gather / collect

> collection (n)

> collector (n)

> collective (adj)

pick sb up

fuel

drop sb off

interest (v)

> interest (n)

: quê nhà : chân núi : chuyến đi : cánh đồng lúa : rừng tre đến

Rr ` CÔnE VvaO

: cây đa : ăn nhẹ : đền thờ : anh hùng : kh/ khí trong lành : bờ sông

: chụp hình : kiếm sống : nudi gia sic : trạm đổ xăng : bãi đậu xe : cái ao : xa lộ : trao đổi : du HS trao đổi : bắp

: bán thời gian : gin d6 : chỗ cắm trai : tấm trải : bày ra : thu nhặt : bộ sưu tập : TBƯỜI sưu tập

: đón aI : nhiên liệu

: thả ai xuống xe : quan tầm

> interested in / interesting (adj)

UNIT 3

food (n)

> feed (v) relax (v)

> relaxation (n) rest (v)

> restful (adj)

enjoy (V)

> enjoyable (adj)

> enjoyment (n) hungry (adj)

> hunger (n) age (n)

> old (adj) hurry (adj)

> hurried (adj)

: thức ăn : cho ăn : thư giãn : nghỉ ngơi

: thưởng thức : thích thú : đói : độ tuổi : VỘI Vã

be fond of = be interested in

on a day trip to

on / at weekend

at the entrance to the village travelling by bus

walk into the village walk up the mountain

on the river bank

to the west of

: di vao lang

a river flowing across the village

on a farm the same age as learn about sth

feel like a member of the family put down the blanket

go on a picnic take a bus to live with the Paker family

in the mountain from 8 a.m to 4 p.m between 8 a.m and 4 p.m

ON + thứ, ngày tháng, ngày lễ

IN + tháng, năm, mùa, buổi

Ngày đăng: 31/10/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

take photos : chụp hình do for a living : kiếm sống raise cattle : nuôi gia súc gas station : trạm đổ xăng parking lot: bãi đậu xe - vocabulary of unit 3
take photos : chụp hình do for a living : kiếm sống raise cattle : nuôi gia súc gas station : trạm đổ xăng parking lot: bãi đậu xe (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w