Attract: thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn
attention sự chú ý
verbal bằng lời nói, bằng miệng (nói ra mà không viết
communication sự giao thiệp, sự liên lạc
common thuộc về, được chia sẻ bởi, được làm hoặc có ảnh hưởng đến
hai hoặc nhiều người, hoặc đa số của một nhóm, một cộng đồng; chung
raise nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
signal dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh
situation tình hình, hoàn cảnh, trạng thái
suppose [sə'pouz] :cho là; tin rằng; nghĩ rằng
excited [ik'saitid] bị kích thích, bị kích động; sôi nổi
instance 'instəns thí dụ, ví dụ
obvious ['ɒbviəs]rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên
appropriate [ə'proupriət] appropriate to / for something) thích hợp; thích đáng
choice [t∫ɔis]sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng
slightly nhỏ; ở một mức độ không đáng kể
assistance [ə'sistəns]sự giúp đỡ
consider nghĩ về ai/cái gì (nhất là để đi đến một quyết định); ngắm nghía ai/cái gì
impolite vô lễ, vô phép, bất lịch sự
rude khiếm nhã, bất lịch sự, hỗn láo, vô lễ, láo xược; thô lỗ
brief ngắn, vắn tắt, gọn
approach sự đến gần, sự lại gần
slight mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt
acceptable có thể chấp nhận được, có thể thừa nhận
apology [ə'pɔlədʒi]
danh từ: (apology to somebody for something) lời tạ lỗi; lời xin lỗi
indicate chỉ, cho biết, ra dấu
the signpost indicated the right road for us to follow (tấm biển chỉ đường đã chỉ cho chúng tôi con đường đúng)
regret lòng thương tiếc; nỗi ân hận
admit nhận vào, cho vào
wrongdoing ['rɔη,du:iη]:hành vi sai trái, hành động phạm pháp
interruption sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng, sự ngắt lời; sự bị ngắt lời, (điện học) sự ngắt.
reason ( reason for something / doing something; reason to do something) lý do for one/some reason or other
vì lý do này hoặc lý do khác
include bao gồm, gồm có
interpret giải thích, làm sáng tỏ
posture tư thế, dáng điệu, đặc điểm; dáng bộ (cách đứng, đi, ngồi ), thái độ, cách nhìn (cái gì), tình thế, tình hình
friendliness ['frendlinis] sự thân mật, sự thân thiết, sự thân thiện
relaxed thanh thản, thoải mái, không cảm thấy lo nghĩ, không cảm thấy căng thẳng
challenge sự mời hoặc kêu gọi ai tham gia một trò chơi, cuộc thi, cuộc đánh nhau
để chứng tỏ xem ai giỏi hơn, khoẻ hơn, tài hơn; sự thách thức
Vocabulary – Unit 1 – 2 – 3
English 12
Trang 2express : người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc, xe lửa tốc hành, xe nhanh
romantic lãng mạn; như tiểu thuyết (về cảm xúc), contractual bằng hợp đồng, bằng
giao kèo, bằng khế ước
develop trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề )
precede đến hoặc đi trước (cái gì) về thời gian, thứ tự, thứ bậc
maintain giữ cho cái gì khỏi gián đoạn; giữ cho cái gì khỏi thay đổi; duy trì
conduct hạnh kiểm; tư cách đạo đức
determine định, xác định, định rõ
survey sự nhìn chung, sự nhìn tổng quát; cái nhìn tổng quát, sự nghiên cứu, sự đo đạc
địa hình; cục đo đạc địa hình; bản đồ địa hình sự khảo sát; sự điều tra
attractiveness sự hút
sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ, sự duyên dáng
value giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được
confiding dễ tin người, nhẹ dạ, cả tin
majority phần lớn, phần đông, đa số
wise khôn ngoan, sáng suốt, có sự suy xét đúng, cho thấy sự suy xét đúng
trust sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy
equalnhư nhau về kích cỡ, lượng, giá trị, mức độ ; ngang; bằng nhau
significantly theo một cách truyền đạt có ý nghĩa đặc biệt
obliged [ə'blɑidʒd]: biết ơn
partnership sự chung phần; sự cộng tác
counterpart bản sao; bản đối chiếu, người giống hệt người khác; vật giống hệt vật
khác, người hoặc vật tương ứng với hoặc có cùng chức năng với người hoặc vật khác; bên tương ứng; bên đối tác
attempt sự cố gắng, sự thử
responsibility trách nhiệm; sự chịu trách nhiệm
active tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi
solution sự hoà tan dung dịch; trạng thái được hoà tan
mischievous hay làm hại, tác hại, có hại, tinh nghịch, tinh quái, ranh mãnh, láu lỉnh obedient biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn
secure ( secure about something) không có cảm giác lo âu, nghi ngờ; an tâm; yên
tâm; bảo đảm
framkly đồng frăng (tiền Pháp, Bỉ, Thuỵ sĩ)
Các qui tắc nhấn ân trong Tiếng Anh
1) Dấu nhấn sẽ rơi vào “gốc từ” Ex: teacher => ['ti:t∫ə], useful => ['ju:sfl]
incapable [in'keipəbl] : không đủ khả năng, bất tài, bất lực 2) Dấu nhấn sẽ rơi vào âm tiết thứ nhất trừ động từ Ex: present =>
['preznt]
3) Dấu nhấn sẽ rơi vào âm tiết thứ hai trong động từ 2 âm tiết Ex:
present => [pri'zent],
4) Dấu nhấn sẽ rơi vào âm tiết thứ ba (đếm từ sau ra trước) trong động từ 3 âm tiết hoặc trong những động từ có nhiều âm tiết.
Trang 3Ex: credentials [kri'den∫əlz]: phẩm chất, thành tích làm cho người nào đó thích hợp với
công việc; khả năng
5) Dấu nhấn sẽ rơi vào âm tiết cuối cùng trong những có các từ tận cùng là:oo, oon, ee, eer, ese, ade, esque, ate, ique, ain (verb only)
6) Dấu nhấn sẽ rơi vào âm tiết cuối cùng trong những có các từ tận cùng là: ic, ial, iar, ian, ious, ience, ient, ion, ive, ish (verb).
7) Dấu nhấn sẽ rơi vào từ thứ nhất trong danh từ ghép và rơi vào từ thứ hai đối với tất cả các từ ghép khác.