1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

vocabulary of unit 1

3 298 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vocabulary of Unit 1
Trường học Temple of Literature
Thể loại Tài liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 31,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

stay in somewhere on her first day in Hanoi take sb to somewhere on Hang Luoc street on the way to at the end of the week would like to come difficuly for me to have one of the countries

Trang 1

UNIT 1

Trang 2

penpal

correspond (Vv)

> correspondence (n)

> correspondent (n)

impress (v)

> impression(n)

> impressive (adj)

> be impressed by

friendly (adj)

> friendliness (n)

> friendship (n)

Temple of Literature

mosque

walk past

peace (n)

> peaceful (adj)

pray

have a trip abroad

depend ( v) on

> dependent (adj)

> dependence (n)

keep in touch

a place of worship

divide ( v) into

> division (n)

region

separate (Vv)

> separation (n)

> be separated by

> be separated from

area

tropical climate

unit of currency

population

Islam (n)

> islamic (adj)

: bạn qua thư : trao đổi thư

: sự trao đôi thư

: người trao đổi thư : gây ân tượng

: thân thiện

: tình bạn

: Văn Miếu : nhà thờ Hồi giáo : đi ngang qua : hòa bình : thanh bình : cầu nguyện : đi nước ngoài : phụ thuộc

# independent of

# independence : p1ữ liên lạc : nơi thờ cúng : chia thành

: vùng

: tách ra

: bi tach boi : bị tách khỏi

comprise (v) = consist of :

: khu vực : khí hậu nhiệt đới : đơn vị tiền tệ

: dân số : đạo hồi

official (adj)

> office (n)

religion (n)

> religious (adj) Buddhism

Hinduism

national language

> nation (n)

> national (adj)

instruct (v)

> instruction (n)

> instructor (n) compulsory (adj)

>compel (v)

F optional (adj)

beauty (n)

> beautiful (adj)

> beautify (v) stay with sb

stay in somewhere

on her first day in Hanoi take sb to somewhere

on Hang Luoc street

on the way to

at the end of the week would like to come

difficuly for me to have

one of the countries

in addition to

add to

show sth to sb

be known as language of instruction

in Chinese

in conclusion

: chính thức : tôn giáo

: đạo phật

: dao An

: tiếng quốc ngữ : quốc gla : dạy, hướng dẫn

: người hướng dẩn : bắt buộc

: chọn lựa

: đưa a1 đi đầu

: trên đường tới : vào cuối tuần

: nØOài ra : thêm vào : cho ai xem cai gi : nổi tiếng là : ngôn ngữ trường học : bằng tiếng hoa

: tám lại

Ngày đăng: 31/10/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w