Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn hóa lý ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa lý bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác
Trang 1PIN ĐIỆN HÓA
Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 3Pin điện hóa
Pin Gavalnic: phản ứng tự phát sinh ra năng lượng điện
Pin điện phân: hấp thụ năng lượng điện để phát sinh phản ứng không tự phát
Trang 4Năng lượng điện Năng lượng hóa
Pin điện phân
Pin Galvanic
Trang 5Pin Daniel - Jacobi
Pin Daniel - Jacobi
Trang 6Tác nhân oxy hóa
Tác nhân khử
Trang 7Thành phần của pin:
Điện cực:
Cathode là điện cực xảy ra phản ứng khử Anode là điện cực xảy ra phản ứng oxy hóa Cầu muối: cho phép ion đi qua các dung dịch nhưng không cho các dung dịch trộn lẫn với nhau
Liên kết dung dịch: các đĩa thủy tinh có lỗ xốp có vai trò như cầu muối
Dây dẫn
Trang 8Quy ước viết pin
Cực (-) viết bên trái pin xảy ra phản ứng OXH
Cực (+) viết bên phải pin xảy ra phản ứng khử
Ranh giới giữa 2 pha rắn – lỏng: 1 gạch thẳng đứng
Ranh giới giữa 2 pha dung dịch: 2 gạch thẳng đứng
Dấu phẩy để phân biệt 2 chất khác nhau trong cùng 1 pha
Nếu có cầu muối: 2 gạch nét đứt thẳng đứng
Ví dụ
Cu, Zn Zn+2 (cZn+2) Cu+2 (cCu+2) Cu
Trang 9Cơ chế xuất hiện sức điện động
pin
Bề mặt tiếp xúc khác nhau độ tích điện khác nhau
Trên pin Daniel
có bề mặt tiếp xúc giữa
Pha rắn – lỏng (kim loại – dung dịch): thế điện cực
Pha lỏng – lỏng (ZnSO4 – CuSO4): thế liên kết dung dịch
Pha rắn – rắn (Cu – Zn): thế tiếp xúc
Cu, Zn Zn+2 (cZn+2) Cu+2 (cCu+2) Cu
Trang 10Thế tiếp xúc
2 kim loại khác nhau tiếp xúc với nhau (Zn và Cu)
Zn nhường điện tử dễ dàng hơn Cu electron của Zn linh động hơn của Cu
đầu phía Zn tích điện dương còn đầu phía Cu tích điện âm
Tốc độ di chuyển electron của Zn và Cu khác nhau nên bề mặt tiếp xúc có sự tích điện khác nhau xuất hiện điện thế tiếp xúc
Trang 14Thế liên kết chất lỏng – Thế
khuếch tán
Ag, AgCl HCl 1M HCl 2M AgCl, Ag
Ag, AgCl HCl 1M HCl 2M AgCl, Ag
HCl (2M) HCl (1M)
điện cực Ag, AgCl
Trang 17Sau 1 thời gian
Trang 18Ag, AgCl HCl 1M HCl 2M AgCl, Ag
Trang 19Sau 1 thời gian
Trang 22Hạn chế: dùng cầu muối có linh độ các ion gần giống nhau (KCl hoặc
NH 4 NO 3 )
K+ 73,50 Cl- 76,35
NH
4 + 73,50 NO 3 - 71,46
Trang 23Zn bị hòa tan thành Zn2+ đi vào dung dịch
Electron ở lại trên thanh Zn
Electron ở lại trên thanh Zn
Bề mặt điện cực tích điện (-)
Lớp điện kép
Zn
ZnS04
Trang 26Điện cực Cu CuSO 4
Điện cực Zn ZnSO 4
Zn
+ + + +
- -
+ + +
Cu
- - -
-+ + +
- -
-ϕ Zn < ϕ Zn2+ ϕ Cu > ϕ Cu2+ d
E
0
d E
0
Trang 27Sức điện động của pin
Cu, Zn Zn+2 (cZn+2) Cu+2 (cCu+2) Cu
Thế txúc Thế điện cực Thế liên kết dd Thế điện cực
Thế điện cực giữa Cu và CuSO4Thế điện cực giữa Zn và ZnSO4Thế liên kết giữa CuSO4 và ZnSO4Thế tiếp xúc giữa Zn và Cu
ε1 = ϕ (Cu) – ϕ (Cu2+)
ε2 = ϕ (Zn2+) – ϕ (Zn)
ε4 = ϕ (Zn) – ϕ (Cu2+)
ε3 = ϕ (Cu2+) – ϕ (Zn2+)
Trang 28Sức điện động của pin
Trang 29Biến đổi hóa học vô cùng chậm
quá trình đẳng áp đẳng nhiệt do áp suất và nhiệt độ không đổi
Trang 30Công sinh ra = năng lượng điện = độ giảm thế đẳng áp do quá trình hóa học xảy ra trong pin
A’ max = nFE= -∆G (Joule)
Trang 31Cu Zn
a a
Trang 32Khi hoạt độ của các ion = 1
∆G = ∆G0 = nFE0 E0 = sức điện động của pin khi a = 1
Trang 33The Nernst Equation
β α
α β α
β
) (
) (
) (
) (
) (
) (
ln
ln ln
K
Ox o
Ox
K o
Ox
K o
a
a nF
RT E
E
a
a RT
nFE nFE
a
a RT
G G
Trang 34Sức điện động của pin
Trang 35Thế tuyệt đối của điện cực: không thể
đo được
Thế tuyệt đối
ddich kloai ϕ
ϕ
Trang 36Chỉ có sự khác nhau về thế giữa 2 điện cực chính là sức điện động của pin
E = ϕ + − ϕ
-là có thể đo được
Trang 37Điện cực hydro tiêu chuẩn
Năm 1953, Liên đoàn quốc
tế về hóa học đơn thuần và
hóa học ứng dụng (IUPAC)
định nghĩa điện cực hydro
chuẩn là điện cực tham
khảo cho phép đo thế điện
cực
Trang 38Điện cực hydro chuẩn
1 Thanh platinum có phủ lớp muội
Trang 39ϕ Θ H + /H 2 = 0.000000 V
Thế điện cực chuẩn (p=1atm, a H+ =1)
Điện cực hydro chuẩn
Phản ứng trên điện cực
H2 2H+ + 2e Công thức điện cực
Pt, H 2 H +
Trang 40Xác định thế điện cực
Ghép điện cực cần xác định thế với điện cực hydro chuẩn
Đo sức điện động của pin tạo thành
E = điện thế điện cực cần xác định (về giá trị tuyệt đối)
Điện cực dương tính hơn điện cực H E nhận giá trị dương
Điện cực âm tính hơn điện cực H E nhận giá trị âm
Trang 41Xác định thế điện cực Cu/Cu2+
Cthức pin
- Pt, H 2 H+(a=1) Cu2+ Cu + Ptrình điện cực
H 2 – 2e 2H+
Cu2+ +2e Cu
H 2 + Cu + Cu 2+ = 2H+ + Cu
Trang 42Cu H
Cu H
a a
a
a nF
RT E
E
Trang 43ϕ ϕ
++
2/
ϕ ϕ
red
ox
a
a nF
RT
ln +
ϕ
Thế Nernst
Trang 44Phân loại điện cực
Theo chức năng
Điện cực chuẩn
Điện cực so sánh
Điện cực chỉ thị
Theo cấu tạo
Điện cực loại 1 (thuận nghịch với ion)
Điện cực loại 2 (kloại phủ muối khó tan)
Điện cực loại 3 (oxy hóa khử)
Điện cực màng và điện cực chọn lọc ion
Trang 45Phân loại điện cực theo chức
năng
Điện cực chuẩn = điện cực hydro chuẩn
Điện cực so sánh:
Thế bền vững theo thời gian
Thế lặp lại và không đổi khi có dòng điện chạy qua
Điện cực calomel và điện cực bạc clorua
Điện cực chỉ thị:
Thế lặp lại và thiết lập đủ nhanh
Bền hóa học
Trang 46Điện cực loại 1
Điện cực thuận nghịch cation = điện cực kim loại
Cấu tạo: thanh kim loại nhúng trong dd muối của kloại đó
p/ư điện cực Mn+ + ne M
Thế điện cực:
+ +
ϕ
Trang 47Điện cực loại 1
Điện cực thuận nghịch anion = điện cực khí
Điện cực thuận nghịch anion = điện cực khí
Cấu tạo:giống điện cực hydro
ϕ
Trang 49Điện cực calomel
Trang 52Công thức điện cực
Pt, Hg, Hg 2 Cl 2 KCl Phản ứng thế điện cực
o
Hg Cl Cl Hg
F
RT a
2
ϕ ϕ
−
Hg Hg
F
RT T
Trang 53Điện cực calomel
Ưu điểm:
Cấu tạo đơn giản, gọn nhẹ dễ chế tạo
Khả năng hồi phục thế của điện cực rất nhanh
Giá trị thế ổn định, chỉ phụ thuộc vào nồng độ Cl
- Làm điện cực so sánh
Trang 55Điện cực bạc clorua
Công thức điện cực
Ag, AgCl Phản ứng điện cực
Cl-AgCl ⇌ Ag Ag + + Cl-
Ag+ + e → Ag AgCl + e Ag AgCl + e → Ag +
Cl-Thế điện cực
Màng thủy tinh xốp
Trang 56Điện cực oxy hóa - khử
Cấu tạo: gồm 1 thanh kim loại trơ (Pt) nhúng trong dd chứa đồng thời cả 2 dạng OXH và dạng khử của 1 cặp OXH-K
2 dạng OXH – K nằm trong 2 pha khác nhau
Rắn – lỏng: Điện cực kim loại
Khí – lỏng: Điện cực khí
2 dạng OXH – K nằm trong 1 pha dd: điện cực OXH – K
Trang 57Điện cực OXH – K đơn giản
+ +
2
3 2
3 2
Fe
Fe Fe
Fe Fe
a F
RT
ϕ ϕ
Trang 58a F
RT a
a
a F
RT
o QH Q
H
o QH Q QH
H Q o
QH Q
303 , 2
ln
ln 2
2
2 2
2
/
/
2 /
−
=
+
= +
+
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
Trang 59Điện cực màng chọn lọc ion
Màng chọn lọc ion (ISE):
Có tính thấm với 1 loại ion nhất định
Mức độ gắn 1 ion nào đó ở 2 bên
màng khác nhau
Phân loại ISE:
Màng thủy tinh: chọn lọc H+, Na+
Màng trạng thái rắn = màng tinh thể:
chọn lọc với nhiều ion (F-)
Màng trao đổi ion (Ca2+)
Màng điện cực đặc biệt (điện cực
dò khí hoặc điện cực enzyme)
Trang 60Điện cực chọn lọc ion
Ứng dụng: xác định nồng độ của ion trong dung dịch (ion chọn lọc)
Nguyên tắc:
Nguyên tắc:
Ghép điện cực chọn lọc ion với điện cực so sánh
(bạc clorua hoặc calomel) có thế hằng định
Điện cực chọn lọc ion được nhúng trong dd của ion cần chuẩn độ
Sự chênh lệch nồng độ ion ở dd cần chuẩn độ và dd trong điện cực = sđđ của pin tạo thành
Trang 61recognition ligand
2 1 2
RT E
nFE A
A RT
Trang 62Điện cực thủy tinh đo pH
Điện cực đơn ghép với 1 điện cực so sánh
(giống điện cực trong) để tạo thành pin
Trang 64Điện cực thủy tinh đo pH
Điện cực kép:điện cực thủy tinh
Trang 65Điện cực thủy tinh đo pH
Pin tạo thành có công thức
Ag, AgCl Cl- H+ ngoài Màng H+ trong, Cl- AgCl, Ag
Đcực ngoài dd đo pH dd trong Đcực trong
Đcực so sánh Điện cực chỉ thị
Trang 66The Glass pH Electrode
Trang 67Cơ chế xuất hiện thế màng
Bề mặt thủy tinh bị hydrat hóa làm Na+ linh động hơn nên có khả năng trao đổi với H+.
Có 4 vùng liên bề mặt:
dd ngoài (cần đo pH) – lớp hydrat hóa 1 (1)
Lớp hydrat hóa 1 – lớp thủy tinh khô 1 (2)
Lớp thủy tinh khô 2 – lớp hydrat hóa 2 (3)
Lớp hydrat hóa 2 – dd trong (đã biết pH) (4)
Nếu thủy tinh đồng nhất liên bề mặt (2) và (3) giống nhau thế liên kết giống nhau
Thế liên kết = chênh lệch nồng độ H+ giữa dd trong và ngoài
Trang 68H+ + Na+Glass H+Glass- + Na+
Trang 69Điện cực thuỷ tinh
● Sức điện động của pin được xác định bởi:
● Ess1 và Ess2 là thế điện cực so sánh trong và điện cực so sánh
ngoài (không đổi)
Trang 700.05916pH
log log
E
then composition,
fixed
a has solution
If the two solutions are identical
log log
log
, ' , ,
' , mem
, ' ,
, ' ,
, , ,
,
H
, , ,
' ,
, ' , ,
,
, ,
, ' ,
, ' ,
, ,
+
+
= +
-=
+ +
+ + +
+ +
+ +
+
+
+ +
k
a F
RT a
F RT
a
a F
RT E
a
a a
a
a F
RT a
a F
RT a
a F
RT E
in n sol H out
n sol H
in n sol H
out n sol
H mem
out glass H
in glass
out
glass H
in n sol H
out
n sol H in glass H
out glass H
out n sol H
in n sol H
in glass
H mem
β
pH Measurements
Trang 71ttngoài H
ddngoài H
ddtrong H
tttrong
H m
a
a nF
RT a
a nF
RT E
+
+ +
ddtrong H
ddngoài H
tttrong H
m
a a
a
a nF
RT E
+ +
+ +
−
ddtrong H
ddngoài H
m
a
a nF
RT E
Trang 72pH Measurements
Trang 73Epin = L - 0.0592 pH
Ví dụ: Nếu Epin = -0.115 V ở pH 4.00, thì
pH của dd là bao nhiêu nếu Epin = -0.352 V?
Trang 74Trong thực tế 2 bề mặt màng thủy tinh không giống nhau hằng số k xác định bằng thực nghiệm
Hằng số k được gọi là thế bất đối
Hệ số β là hiệu suất điện động
Trang 76Điện cực chọn lọc ion (ISE)
Trang 77Thiết kế pin Galvanic
-2 2
Cathod reaction: Cl (g) + e → Cl ( ) a
-Ag|AgCl(s)|Cl ( )|Cl(g)|Pt a
Trang 781
2 + 1
2 2
Trang 792 2
anode H (g, ) 2H ( ) + 2e cathode 2H ( ) + 2e H (g, )
Trang 80Cell Ag|Ag ( ) a ┊┊ Ag ( )Ag a
Trang 81Ví dụ Pin nào được thiết kế đúng
O (g)+H O(l)+2e 2OH 2
Trang 82O (g)+H O(l)+2e 2OH 2
O (g)+2H +2e H O 2
Trang 83 Điện cực hydro (khó chế tạo)
Điện cực quinhydron (nhanh, pH < 7.5)
Điện cực thủy tinh (đơn giản, chính xác, pH 1-12)
Điện cực antimon (dùng cho môi trường H+ khắc nghiệt như đo pH của HF)
Trang 84+
+
= +
SbO Sb
H SbO o
F
RT a
a
a F
RT
ln
ln
2
2
ϕ ϕ
ϕ
Trang 85(-) Hg,Hg 2 Cl 2 |KCl bão hòa ||AgNO 3 ,Ag (+)
Gọi x là số ml NaCl nhỏ xuống từ trên buret.
Trang 86[ ] [ ] 0 , 242 lg
0591 ,
0 799
,
0
lg 0591 ,
0
/
/ )
( )
(
− +
=
− +
+
+
Ag E
Ag E
E
Cal
o
Ag Ag
Cal Ag
Ag
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ ϕ
Trang 87CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ
Trước tương đương:
[ ]
242 ,
0
.
lg
0591 ,
0 799
, 0
242 ,
0 lg
0591 ,
0 799
, 0
− +
− +
=
− +
x V
x C
V
C E
Ag E
o
1
<
x
Trang 88CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ
Tại tương đương:
oC
268 ,
0 242
, 0 10
7 , 1 lg
0591 ,
0 799
,
Trang 89CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ
Sau tương đương:
oC
V
C
x > .
] [
0 799
,
0
242 ,
0 ]
lg[
0591 ,
0 lg
0591 ,
0 799
=
−
− +
=
−
−
x V
V C C
x E
Cl T
E
o AgCl
Trang 90CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ
Giả sử:
N C
N C
ml V
01 ,
Trang 92CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ
Trang 93Ví dụ: Xác định nồng độ dung dịch Fe2+ bằng dd KMnO 4 Chọn điện cực so sánh.
Chọn điện cực chỉ thị.
Thiết lập sơ đồ mạch pin
Trang 94Fe E
Fe
Fe E
ϕ
ϕ ϕ
− +
=
− +
=
+ +
+
+
+ +
] [
]
[ lg 0591 ,
0 77
, 0
] [
]
[ lg 0591 ,
0
2 3
2
3
3
Trang 95CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ
Tại tương đương:
) (
39 ,
1 5
1
51 ,
1 5 77
, 0 1
.
2 1
2 2
1
n n
+
= +
+
Trang 96Mn
H
MnO E
Mn
H
MnO E
ϕ
ϕ ϕ
− +
=
− +
−
] [
] ].[
[ lg
5
0591 ,
0 51
, 1
] [
] ].[
[ lg
5
0591 ,
0
2
84
2
84
/
4
Trang 97CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ