1. Trang chủ
  2. » Vật lý

bài tập tự học khối 12

14 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 236,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 27 : Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch axit vừa tác dụng được với.. dung dịch kiềm.[r]

Trang 1

ÔN TẬP KIM LOẠI KIỀM -KIỀM THỔ -NHÔM

(PHẦN 1)

Câu 1: Trong công nghiệp người ta sản xuất Al bằng cách nào sau đây?

A Điện phân nóng chảy hỗn hợp Al O2 3 và criolit B Điện phân nóng chảy AlCl3

C Dùng chất khử mạnh như C, H , CO, 2 để khử ở nhiệt độ cao.

D Dùng kim loại mạnh để đẩy Al ra khỏi dung dịch muối

Câu 2: Hãy chọn câu sai khi nhận xét về vai trò của criolit? A Tăng độ dẫn điện của hỗn hợp các

chất trong bình điện phân.B Hạ nhiệt độ nóng chảy của để tiết kiện nhiên liệu C Chống phản ứng phụ xảy ra ở anot của bình điện phân D Bảo vệ nhôm lỏng khỏi bị không khí oxi hóa

Câu 3: Trong các tính chất vật lý sau, tính chất nào không phải là tính chất vật lý của nhôm?

Câu 4: Nhôm oxit là: A Là oxit bazơ B Là oxit lưỡng tính.

C Là chất rắn màu trắng không tan trong nước D B và C đúng

Câu 5: Dùng phèn nhôm – kali K SO Al SO2 4 2 43.24H O2 

không nhằm mục đích:

A Khử chua cho đất B Làm trong nước

C Dùng trong công nghiệp sản xuất giấy D Dùng làm chất cầm màu

Câu 6: Trường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Thêm dư NaOH vào dung dịch AlCl3 B Thêm dư AlCl3vào dung dịch NaOH.

C Sục CO2đến dư vào dung dịch Ca OH 2 D Thêm dư HCl vào dung dịch NaAlO2.

Câu 7: Nguyên liệu để sản xuất nhôm trong công nghiệp là:

A Đất sét B Mica C Quặng boxit D Quặng pirit

Câu 8: Để nhận biết 3 chất riêng biệt Mg, Al, Al O2 3chỉ cần dùng:

A Dung dịch HCl B Dung dịch H SO2 4 loãng C Dung dịch NaOH D Dung dịch NH3.

Câu 9: Không dùng bình bằng nhôm để đựng các dung dịch kiềm vì:

A Nhôm là chất lưỡng tính nên bị kiềm phá hủy B Al O2 3và Al OH 3lưỡng tính nên nhôm bị phá

hủy C Nhôm bị ăn mòn hóa học, D Nhôm dẫn điện tốt nên bị NaOH phá hủy

Câu 10 Xác định công thức lần lượt của X, Y trong chuỗi phản ứng sau:

2 2

CO /H O

Al  X    Y   X

A.Al O ,NaAlO2 3 2

B NaAlO ,Al OH2  3

C Al OH , NaAlO 3 2

D NaAlO ,AlCl2 3

Câu 11: Cấu hình e của Na(Z=11) là

A 1 2 2 3 3s s p s p2 2 6 2 1 B 1 2 2s s p2 2 6 C 1 2 2 3s s2 2 p s6 1 D 1 2 2 3s s p s2 2 6 2

Câu 12: Dùng dd Na2CO3 có thể làm mềm được nước cứng nào ?

A Nước cứng tạm thời.B Nước cứng toàn phần.C Nước cứng vĩnh cửu.D Không loại được.

Câu 13: Chất nào sau đây không đúng với tên gọi: A CaCO3 gọi tắt là vôi B CaSO4 2H2O

gọi là thạch cao sống C CaSO4 gọi là thạch cao khan D CaSO4 H2O gọi là thạch cao nung

Câu 14: Hiện tượng gì xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?A Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu B Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.

C Sủi bọt không màu và có kết tủa keo xanh lơ D Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ Câu 15: Cho dây Pt sạch nhúng vào hợp chất của kali rồi đốt trên ngọn lửa đèn cồn, ngọn lửa có màu

Câu 16: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động

A CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2  t CaCO3 + CO2 + H2O

o

Trang 2

C CaCO3   CaO + CO2 D Ca(OH)2 + 2CO2   Ca(HCO3)2.

Câu 17: Cho phản ứng : aMg + b HNO3 → c Mg(NO3)2 + dN2O + e H2O

Câu 18: Để nhận biết 3 chất rắn màu trắng : NaCl ; Na2CO3 ; BaCO3 có thể dùng dung dịch nào sau đây

A HCl B H2SO4 C K2SO4 D NaOH

Câu 19: Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?

A Nước mềm B Nước cứng tạm thời C Nước cứng vĩnh cữu D Nước cứng toàn phần Câu 20: Cho Ba vào dung dịch Na2CO3 sẽ thấy hiện tượng: A Sủi bọt khí B Có kết tủa trắng.

C Ba tan, sủi bọt khí, có kết tủa trắng D Ba tan vào dung dịch.

Câu 21: Điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Thủy luyện B Nhiệt luyện C Điện phân dung dịch D Điện phân nóng chảy Câu 22: Kim loại nào sau đây không thuộc loại kim loại kiềm thổ A K B Ca C Mg D Be.

Câu 23: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:

A dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 B điện phân dung dịch CaCl2

C nhiệt phân CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy

Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng? A Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

C Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng

chảy giảm dần D Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

Câu 25: Hiện tượng nào xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 vào nước vôi trong :

A Dd trong suốt từ đầu đến cuối B Có ↓ trắng không tan khi CO2 dư

C Dd trong suốt sau đó có ↓ D Có ↓ trắng sau đó tan khi CO2 dư

Câu 26: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:A NaOH B NaCl C.NaNO3 D Na2SO4

Câu 27: Số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là: A 4 B 1 C 2 D 3 Câu 28: Na cháy trong khí oxi khô tạo ra: A Na2O2 B Na2O C NaO D NaO2

Câu 29: Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với dãy chất nào sau đây ?

A NaCl, Na2CO3, Ca(HCO3)2 B NaHCO3,NH4NO3, MgCO3

C CO2, Na2CO3, Ca(HCO3)2 D BaCl2, Na2CO3, Al

Câu 30: Tính khử của kim loại kiềm giảm dần theo chiều sau :

A K , Na , Li , Rb , Cs B Li , Na , K , Rb , Cs C Li , Na , K , Cs , Rb D Cs , Rb , K , Na , Li Câu 31 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm

Câu 32 Kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào trong các kiểu mạng sau:

Câu 33 Để phân biệt một cách đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của natri, người ta đưa

các hợp chất của kalivà natri vào ngọn lửa, những nguyên tố đó dễ ion hóa nhuốm màu ngọn lửa

thành: A Đỏ của natri, vàng của kali B Tím của kali, vàng của natri

Câu 34 Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA ?

A Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất

Câu 35 Nguyên tố có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là A Li B Na C K D Cs

Câu 36 Những nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng

dần của A điện tích hạt nhân nguyên tử B khối lượng riêng C nhiệt độ sôi D số oxi hoá

Câu 37 Khối lượng riêng của kim loại kiềm nhỏ là do :

A.Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít B.Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít C.Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít.

D.Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít

Câu 38 Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn kim loại khác là do :

t

Trang 3

A Lực liên kết trong mạng tinh thể kém bền vững B Lớp ngoài cùng có một e.

C Độ cứng nhỏ hơn các kim loại khác D Chúng là kim loại điển hình nằm ở đầu mỗi.

Câu 39 Nguyên tử của các kim loại trong trong nhóm IA khác nhau về

A số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B cấu hình electron nguyên tử.

C số oxi hoá của nguyên tử trong hợp chất D kiểu mạng tinh thể của đơn chất.

Câu40 Câu nào sau đây mô tả đúng sự biến đổi tính chất của các kim loại kiềm theo chiều điện tính hạt

nhân tăng dần ? A Bán kính nguyên tử giảm dần B Nhiệt độ nóng chảy tăng dần.

C Năng lượng ion hoá I1 của nguyên tử giảm dần D Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần Câu 41.Khi cắt miếng Na kim loại, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do có sự hình thành các

sản phẩm rắn nào sau đây ? A Na2O, NaOH, Na2CO3, NaHCO3 B NaOH, Na2CO3, NaHCO3

C Na2O, Na2CO3, NaHCO3 D Na2O, NaOH, Na2CO3

Câu 42.Kim loại kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng :

1/Chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp;

2/Kim loại Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân ;

3/Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện ;

4/Các kim loại Na, K dùng để điều chế các dung dịch bazơ

5/kim loại kiềm dùng để điều chế các kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện

Câu 43 Sự khác nhau về sản phẩm ở gần khu vực catot khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn (1) và

không có màng ngăn (2) là ; A (1) có NaOH sinh ra, (2) có NaClO sinh ra

B (1) có khí H2 thoát ra, (2) không có khí H2 thoát ra C (1) không có khí H2 thoát ra, (2) có khí H2

thoát ra D (1) có NaOH sinh ra, (2) không có NaOH sinh ra.

Câu 44 Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch sau: NaCl,

NaHCO3, Na2CO3, NaHSO4, Na2SO4, NaOH A 3 B 5 C 4 D 6.

Câu 45 Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm :

1/Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kỉ thuật hàng không

2/Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng đơn chất

3/Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ soi tương đối thấp

4/Gồm các nguyên tố : H, Li, Na, K, Rb, Cs, Fr

5/Để điều chế kim loại kiềm, cần oxi hóa các ion của chúng

6/Na2CO3 có ứng dụng làm bột giặt, chế thuốc đau dạ dày

Số phát biểu sai là : A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 46 Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm :

1/Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại là do năng lượng ion hóa nhỏ và năng lượng nguyên tử hóa đều nhỏ

2/kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ và độ cứng thấp

3/kim loại kiềm có độ dẫn điện cao và nhiệt độ nóng chảy

4/kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

5/Nguyên tử kim loại kiềm ở phân lớp s của lớp electron ngoài cùng có 2electron

6/Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong: dầu hỏa và dung dịch HCl

7/Số phát biểu đúng là : A 4 B 3 C 6 D 5

Câu 47 Thực hiện các thí nghiệm sau :

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

dịch NaNO3 (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3 (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:

Câu 48.Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (ở

đktc) Tính V ml dung dịch H2SO4 2M tối thiểu để trung hòa Y

A 125 ml B 100 ml C 200 ml D 150 ml

Câu 49.Thực hiện hai thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho m gam hỗn hợp Ba và Al vào nước dư, thu được 0,896 lít khí (ở đktc)

Trang 4

Thớ nghiệm 2: Cũng cho m gam hỗn hợp trờn cho vào dung dịch NaOH dư thu

được 2,24 lớt khớ (ở đktc) Cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Giỏ trị của m là:

A 2,85 gam B 2,99 gam C 2,72 gam D 2,80 gam

Cõu 50.Hũa tan hoàn toàn 7,3 gam hỗn hợp X gồm kim loại Na và kim loại M (húa trị n khụng

đổi) trong nước thu được dung dịch Y và 5,6 lớt khớ hiđro (ở đktc) Để trung hũa dung dịch Y cần

dựng 100 ml dung dịch HCl 1M Phần trăm về khối lượng của kim loại M trong hỗn hợp X là: A

68,4 % B 36,9 % C 63,1 % D 31,6 %

Cõu 51: Cho một mẫu hợp kim K-Ca tỏc dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lớt H2

(ở đktc) Thể tớch dung dịch axit HCl 2M cần dựng để trung hoà dung dịch X là

Cõu 52 : Hoà tan hết hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ trong nước

được dung dịch A và cú 1,12 lớt H2 bay ra (ở đktc) Cho dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 vào

dung dịch A Khối lượng kết tủa thu được là

A 0,78 gam B 0,81 gam C 1,56 gam D 2,34 gam

Cõu 53: Hoà tan mẫu hợp kim Na - Ba (tỉ lệ 1 : l) vào nước được dung dịch X và 0,672 lớt khớ

(đktc) Sục 1,008 lớt CO2 (đktc) vào dung dịch X được m (gam) kết tủa Giỏ trị của m là

A 3,94 B 2,955 C 1,97 D 2,364

Cõu 54: Hũa tan một lượng gồm 2 kim loại kiềm vào nước thu được 200ml dung

dịch A và 1,12 lớt H2 (đktc) Tỡm pH của dd A? A 12 B 11,2 C 13,1 D 13,7

Cõu 56: Cho hỗn hợp gồm Na và Al cú tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 và nước (dư) Sau khi cỏc phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lớt khớ H2 (đktc) và m gam chất rắn khụng tan Giỏ trị của m

là? A 10,8g B 5,4g C 7,8g D 43,2g

============******************=============

(PHẦN 2) Cõu 1: Chất X tác dụng với dung dịch K[Al(OH)4] theo phơng trình hoá học:

X + 3K[Al(OH)4]  4Al(OH)3 + 3KClChất X là:

A AlCl3 B Al2O3 C K2CO3 D Al(OH)3

Cõu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s1 Nhận xét nào sau đây không

đúng ? A X chỉ phản ứng với nớc khi đun nóng B X có tính khử mạnh nhất so với các nguyên

tố trong cùng chu kì C Trong hợp chất, X chỉ có số oxi hóa là +1

D X tạo hợp chất X2O2 khi cháy trong oxi khô

Cõu 3: Kim loại R có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p63s23p1 Nhận xét về R nào sau đây đúng ? A Thuộc chu kì 3, nhóm IA B Công thức oxit bậc cao nhất là R2O C Trong hợp chất, R có số oxi hóa bền là +3 D Thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với phi kim.

Cõu 4: Cho dung dịch NaOH d vào các dung dịch AlCl3, BeCl2, FeCl3, CuCl2, MgCl2 Số kết tủa thu đợc là

A 2 B 3 C 4 D 5

Cõu 5: Cho một ít Al (1) ; Al(OH)3 (2) ; Al2O3 (3) vào dung dịch NaOH d thì có hiện tợng sau :

A (1) ; (2) ; (3) tạo dung dịch trong suốt, (1) có khí bay ra B (1) ; (2) ; (3) tạo dung dịch trong

suốt, (3) có khí bay ra C (2) ; (3) tạo dung dịch trong suốt, (1) không có hiện tợng.

D (1) ; (2) ; (3) tạo dung dịch trong suốt, không có khí thoát ra.

Cõu 6: Chất nào sau đây không có tính lỡng tính ?A Al(OH)3 B Al2O3 C Al2(SO4)3 D NaHCO3

Cõu 7: Dung dịch Na2CO3 và dung dịch Al2(SO4)3 lần lợt có

Cõu 8: Cho h n h p g m m (g) Al + m (g) Na vỗ ợ ồ ào c c nố ư c dớ ư thỡ th y:ấ

C Al tan h t, trong dd cũn l i ch ch a NaAlOế ạ ỉ ứ 2

D Al tan h t, trong dd cũn l i ch ch a NaAlOế ạ ỉ ứ 2 + NaOH dư

Cõu 9: Ch t lấ àm m m nề ư c c ng t m th i lớ ứ ạ ờ à : A HCl B BaCl2 C Na2CO3 D NaCl

Cõu 10: Ch t nấ ào khụng tan đư c trong c dd HCl vợ ả à dd KOH

Cõu 11: Nguyờn nhõn khiến phốn chua K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O cú th lể àm s ch nạ ư c lớ à

A Phõn tử phốn cú khả năng hấp phụ chất bẩn trờn bề mặt

Trang 5

B Khi hoà tan vào nước sẽ xuất hiện kết tủa Al(OH)3 kéo chất bẩn xuống khiến nước trở nên trong hơn.

C Chất bẩn sẽ hấp phụ các ion K+, Al3+ do muối phèn phân li ra D Do nguyên nhân khác

Câu 13: Có 3 gói b t m t nhãn ch a Alộ ấ ứ 2O3, MgO, Al Ch dùng thu c th nỉ ố ử ào sau đây đ phân bi tể ệ nhanh nh t A nấ ư c B dd HCl C dd NaOH D dd CuSOớ 4

Câu 14: Hợp kim nào sau đây không phải của nhôm:

A Silumin B Electron C Duyra D Inox

Câu 15: Có thể dùng bình bằng nhôm để đựng: A Dung dịch xođa B Dung dịch nước vôi

C Dung dịch giấm D Dung dịch HNO3 đặc (đã làm lạnh)

Câu 17: Để làm kết tủa lại Al(OH)3 từ dung dịch NaAlO2 có thể dùng các chất nào cho dưới đây: CO2, HCl, NaOH, AlCl3, Na2CO3 Hãy chọn trả lời đúng: A CO2, HCl, AlCl3 ;

B.CO2,NaCO3 ; C.CO2,HCl,NaOH ; D CO2,HCl,Na2CO3

Câu 19: Tại sao không điện phân nóng chảy AlCl3 để điều chế Al

A nhiệt độ nóng chảy của AlCl3 quá cao B AlCl3 là một hợp chất rất bền

C AlCl3 bị thăng hoa trong quá trình điện phân.D điện phân AlCl3 không thu được Al nguyên chất

Câu 20: Cho từ từ dd NH3 vào một cốc chứa sẵn dd AlCl3 Hiện tượng gì xảy ra?

A chỉ có kết tủa với lượng tăng dần đến cực đại B có kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó tan dần tạo dd trong suốt C có kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó tan một ít D tạo dd trong suốt

Câu 21: Khi hoà tan AlCl3 vào nước ,hiện tượng xảy ra là:

A Dung dịch vẫn trong suốt B Có kết tủa

C Có kết tủa đồng thời có giải phóng khí D Có kết tủa sau đó kết tủa tan

Câu 22: Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 thì sẽ có hiện tượng :

A Dung dịch vẫn trong suốt B Có kết tủa Al(OH)3 dạng keo

C Có kết tủa sau đó kết tủa tan D Có kết tủa nhôm cacbonat

Câu 23: Chỉ dùng 1 chất để phân biệt 3 kim loại sau: Al , Ba , Mg

A Dung dịch HCl B Nước C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4

Câu 24: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất

Câu 26: Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch axit HNO3 đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch

Câu 27 : Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch axit vừa tác dụng được với

dung dịch kiềm ?

A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3 C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(OH)3 và Al2O3

Câu 28: Có 3 chất Mg , Al , Al2O3 Có thể phân biệt 3 chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây ?A

Câu 29: Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung

Câu 30: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Nhôm là 1 kim loại lưỡng tính B Al(OH)3 là 1 bazơ lưỡng tính

C Al2O3 là oxit trung tính D Al(OH)3 là 1 hiđroxit lưỡng tính

Câu 31: Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?

Câu 32: Có 4 mẫu bột kim loại là Na, Al, Ca, Fe chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân

Câu 33: Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây?

A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch Natri aluminat

B Thổi dư khí CO2 vào dung dịch Natri aluminat

C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 D Cho Al2O3 tác dụng với nước

Câu34: Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al, và Al2O3?

A dung dịch HCl B dung dịch KOH C dung dịch NaCl D dung dịch CuCl2

Câu35: Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch

Trang 6

Câu 36: Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3 ?A sủi bọt khí , dung dịch vẫn trong suốt và không màu

B Sủi bọt khí , dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa C Dung dịch đục dần do tạo chất kết tủa

sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt

D Dung dịch đục dần do tạo chất kết tủa sau đó kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3

Câu 37: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do.

A Nhôm là kim loại kém hoạt động B Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

Câu 38: Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây?A HCl B H2SO4 C NaHSO4 D NH3

Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit

A Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3 B Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao C.

Al2O3 tan được trong dung dịch NH3 D Al2O3 là oxit không tạo muối

Câu 40: Có các dung dịch KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên

A dung dịch NaOH dư B dung dịch AgNO3 C dung dịch Na2SO4 D dung dịch HCl

Câu 41: Khi cho Al tác dụng với dd muối Cu xảy ra phản ứng có phương trình ion là:

A 2Al + 3Cu  2Al3+ + 3Cu2+ B 2Al3+ + 3Cu  2Al + 3Cu2+

C 2Al + 3Cu2+  2Al3+ + 3Cu D 2Al3+ + 3Cu2+ 2Al + 3Cu

Câu 42: Hợp chất nào của Al tác dụng với dd NaOH ( tỉ lệ 1:1) cho sản phẩm NaAlO2:

A Al2(SO4)3 B AlCl3 C Al(NO3)3 D Al(OH)3

Câu 43: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dd axit vừa tác dụng được với dd kiềm:A

AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3 C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(OH)3 và Al2O3

Câu 44: Cho Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + H2O Tổng hệ số của phản ứng là:

Câu 45: Tại sao Al khử nước chậm và khó ,nhưng lại khử nước dễ dàng trong dd kiềm Vai trò của dd

C Phá bỏ lớp bảo vệ Al2O3 và Al(OH)3 D Môi trường

Câu 46: Hợp chất nào không phải là hợp chất lưỡng tính?

Câu 47: Muối nào dễ bị phân tích khi đun nóng dung dịch của nó?

A Na2CO3 B Ca(HCO3)2 C Al(NO3)3 D AgNO3

Câu 48: Muối nào tạo kết tủa trắng trong dung dịch NaOH dư?

Câu 49: Hợp kim nào không phải là hợp kim của nhôm?

Câu 50: Vai trò của criolit (Na3AlF6) trong sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân Al2O3 là:

A Tạo hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp B Làm tăng độ dẫn điện.

C Tạo lớp màng cho nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa D A, B, C đều đúng.

Câu 51: Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2 ở đktc Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

A 16,2g và 15g B 10,8g và 20,4g C 6,4g và 24,8g D 11,2g và 20g

Câu 52: Đốt cháy bột Al trong bình khí Cl2 dư , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn

Câu 53: Cho 21,6g 1 kim loại chưa biết hóa trị tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72 lít N2O

Câu 54: Cho 5,4 g Al vào 100ml dung dịch KOH 0,2M Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H2

Câu 55: Nung nóng hỗn hợp gồm 10, 8g Al với 16g bột Fe2O3 (không có không khí ), nếu hiệu suất phản

Câu 60: Cho các chất : Na2CO3, Na3PO4, NaOH, Ca(OH)2, HCl, K2CO3 Số chất có thể làm mềm nước

Trang 7

Câu 61: Cacbon cĩ thể khử bao nhiêu chất trong số các chất sau: Al2O3; CO2; Fe3O4; ZnO; H2O; SiO2;

Câu 62: Cho m gam hh X g m Na2O vồ à Al2O3 l c vắ ào nư c cho ph n ng hoớ ả ứ àn tồnd thu dư c 200ml ợ

dd A ch ch a m t ch t tan duy nh t cĩ n ng ỉ ứ ộ ấ ấ ồ đ 0,5M % theo kh i lộ ố ư ng Naợ 2O trong hh là?

A.37,8% B.27,5% C.17,4% D.36,8%

Câu 65: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp A gồm bột Al và sắt oxit FexOy trong điều kiện không có không khí, được hỗn hợp B Nghiền nhỏ, trộn đều B rồi chia thành hai phần: Phần 1 có khối lượng 14,49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 đun nóng, được dung dịch C và 3,696 lít khí NO duy nhất (đktc) Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thấy giải phóng 0,336 lít khí H2 (đktc) và còn lại 2,52 gam chất rắn Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m

=============***********===============

(PHẦN 3) Câu 1: Để làm kết tủa lại Al(OH)3 từ dung dịch NaAlO2 cĩ thể dùng các chất nào cho dưới đây:

CO2, HCl, NaOH, AlCl3, Na2CO3 Hãy chọn trả lời đúng:

Câu 2: Cho các chất: NaHCO3, NaHSO4, AlCL3, Na3PO4, AgNO3, HNO3 Trong 4 chất cho dưới đây, chất nào tác dụng được với nhiều chất nhất trong số các chất trên

A HCl ; B BaCl2 ; C NaOH ; D H2SO4

Câu 3: Phương pháp điều chế nào sai? A Cĩ thể điều chế Ca bằng cách điện phân nĩng chảy muối

CaCl2; B Cĩ thể điều chế Na bằng cách điện phân nĩng chảy NaOH; C Cĩ thể điều chế Al2S3

bằng cách cho dung dịch H2S vào dd AlCl3; D Cĩ thể điều chế Al (OH3 bằng cách cho dung dịch

NH3 tác dụng với dung dịch muối nhơm, ví dụ AlCl3

Câu 4: Cho từ từ dd NaOH vào dd AlCl3 thì cĩ hiện tượng

A cĩ kết tủa B dd trong suốt C cĩ kết tủa và tan dần D cĩ kết tủa tăng dần đến cực đại

Câu 5: Cơng thức hố học của phèn chua là

A K2SO4.24H2O.B Al2(SO4)3.12H2O C KAl(SO4)2.12H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

Câu 6: Sục CO2 vào dd NaAlO2 hiện tượng xảy ra là A Khơng cĩ hiện tượng gì, CO2 sẽ đi ra khỏi dd

B Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tan dần sau khi đạt cực đại C Xuất hiện kết tủa nhưng khơng tan

Câu 8: Chọn hệ số và chất thích hợp nào điền vào phương trình phản ứng sau?

Câu 9: Tại sao khơng điện phân nĩng chảy AlCl3 để điều chế Al

A nhiệt độ nĩng chảy của AlCl3 quá cao B AlCl3 là một hợp chất rất bền

C AlCl3 bị thăng hoa trong quá trình điện phân D điện phân AlCl3 khơng thu được Al nguyên chất

Câu 10: Để nhận biết các dd: KCl, MgCl2, AlCl3, NaOH khơng thể chọn

Câu 11: Cho các chất sau: H2O, Al , NaHCO3, HCl, Fe, CuO lần lượt tác dụng với dd NaOH Số phản ứng

Câu 12: Phèn chua cĩ cơng thức nào?A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

B (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O C CuSO4.5H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 13: Người ta thường cho phèn chua vào nước nhằm mục đích:

A Khử mùi B Diệt khuẩn C Làm trong nước D Làm mềm nước.

Câu 14: Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al2O3?A Đốt bột nhơm trong khơng khí.

B Nhiệt phân nhơm nitrat.C Nhiệt phân nhơm hidroxit.D A, B, C đều đúng.

Câu 15: Loại quặng nào sau đây cĩ chứa nhơm oxit trong thành phần hĩa học :

Trang 8

Cõu16: Phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhụm?

A 4Al + 3O2  2Al2O3 B Al + 4HNO3 (đặc, núng)  Al(NO3)3 + NO2 + 2H2O

C 2Al + Cr2O3 Al2O3 + 2Cr D 2Al2O3 + 3CAl4C3 + 3CO2

Cõu 17: Cú thể dựng bỡnh bằng nhụm để đựng:

A Dung dịch xụ đa B Dung dịch nước vụi C Dung dịch giấm D Dung dịch HNO3 đặc.

Cõu 18: Hiđroxit nào sau đõy cú tớnh lưỡng tớnh: A.NaOH B Cu(OH)2 C.Al(OH)3 D.Mg(OH)2

Cõu 19: Phương phỏp nào thường dựng để điều chế Al(OH)3?

A Cho bột nhụm vào nước B Điện phõn dung dịch muối nhụm clorua.

C Cho dung dịch muối nhụm tỏc dụng với dung dịch amoniac

D Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.

Cõu 21: Cặp chất nào cú thể cựng tồn tại trong dung dịch (ở nhiệt độ thường): A Na2S và AgNO3

B.NaHSO4 và BaCl2 ; C NaHCO3 và CaCl2 D AlCl3 và NH3

Cõu 22: Kim loại R có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p63s23p1 Nhận xét về R nào sau đây

đúng ? A Thuộc chu kì 3, nhóm IA B Công thức oxit bậc cao nhất là R2O

C Trong hợp chất, R có số oxi hóa bền là +3 D Thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với phi kim

Cõu 23: Cho dung dịch NaOH d vào các dung dịch AlCl3, BeCl2, FeCl3, CuCl2, MgCl2 Số kết tủa thu

đợc là A 2 B 3 C 4 D 5

Cõu 25:Chất nào sau đây không có tính lỡng tính ?A Al(OH)3 B Al2O3C Al2(SO4)3 D NaHCO3

Cõu 26: Nhóm các chất nào sau đây đều có thể phản ứng với nớc khi đun nóng?

A Na, CaO, Al2O3 .B Na2O, Al(OH)3, Al2O3 C Mg, Ca, CaO, D.Be,BeO, Be(OH)2

Cõu 27: Dung dịch Na2CO3 và dung dịch Al2(SO4)3 lần lợt có

Cõu 28: Cho từ từ dd NaOH vào dd AlCl3 thỡ cú hiện tượng

A cú kết tủa B dd trong suốt C cú kết tủa và tan dần.D cú kết tủa tăng dần đến cực đại

Cõu 29: Muốn điều chế Al(OH)3 trong phũng thớ nghiệm ta thực hiện

A.cho dd AlCl3 vàodd NaOH B.cho dd NaOH dư vào dd AlCl3

C.điện phõn dd AlCl3 D.chodd NH3 dưvào dd AlCl3

Cõu 30: Trong đời sống, muối hiđrocacbonat cú nhiều ứng dụng trong thực tế, một trong những ứng dụng

đú là chế tạo nước giải khỏt, muối hiđrocacbonat đú là

Cõu 31: Hũa tan một lượng nhỏ phốn chua vào nước rồi thờm vào vài giọt quỳ tớm sẽ:

A cú màu đỏ B Cú màu xanh C cú màu tớm D khụng màu

Cõu 32: Cú 3 gúi bột mất nhón chứa Al2O3, MgO, Al Chỉ dựng thuốc thử nào sau đõy để phõn biệt nhanh nhất A nước B dd HCl C dd NaOH D dd CuSO4

Cõu 33: Hợp kim nào sau đõy khụng phải của nhụm:

A Silumin B Electron C Duyra D Inox

Cõu 34: éể phõn biệt 4 mẫu kim loại riờng biệt: Mg, Ba, Ag, Al người ta cú thể dựng một trong những

dung dịch chất nào sau đõy: A HCl B H2SO4 loóng C HNO3 D NaOH

Cõu 35: Cho Al; Al2O3; Al2(SO4)3; Zn(OH)2; NaHS; KHSO3; (NH4)2CO3 Số chất cú tớnh lưỡng tớnh là:

A 4 B 5 C 7 D 6

Al khụng xếp lưỡng tớnh,số chất vừa td ax ,bazo là 6chõt

Cõu 36: Hiện tượng nào xảy ra khi cho dd Na2CO3 tỏc dụng với dd FeCl3

A Hiện tượng sủi bọt khớ B Xuất hiện kết tủa đỏ nõu đồng thời thấy dd sủi bọt khớ

Cõu 37: Chất nào dựng để nhận biết ra cỏc chất riờng biệt Na, Al, Mg, Al2O3 và trong quỏ trỡnh nhận biết chỳng cần dựng tối thiểu bao nhiờu phản ứng?

A dd Na2CO3 và 3 phản ứng B dd NaOH và 2 phản ứng

C H2O và 3 phản ứng D H2O và 2 phản ứng

Trang 9

Câu 38: Cho các chất sau: H2O, Al , NaHCO3, HCl, Fe, CuO lần lượt tác dụng với dd NaOH Số phản ứng hoá học tối đa xảy ra là :A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 39 Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

C có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D nhôm có tính thụ động với không khí và nước

Câu 41 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch

Câu 43: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, thu được 15,6

gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V làA 1,2 B 1,8 C 2,0 D 2,4

Câu 45 Cho 7,8g hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng

dung dịch tăng thêm 7g Số mol HCl đã tham gia phản ứng là

Câu 46 Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được

Câu 47 Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2 (đktc).

Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

Câu52: Cho m gam hổn hợp X gồm Al4 C 3 và CaC 2 vào nước dư thu được dung dịch A;a gam kết tủa B và hổn hợp khí C Lọc bỏ kết tủa, đốt cháy hoàn toàn khí C rồi dẩn sản phẩm cháy vào dung dịch A thu được thêm a gam kết tủa nữa Hỏi trong hổn hợp X ,Al 4 C 3 và CaC 2 được trộn với tỷ lệ mol thế nào ?

A 2: 1 B 1 : 3 C 1:1 D 1:2

Câu53: Hoà tan m gam Al2 ( SO 4 ) 3 vào nước được ddB, chia dung dịch B thành 2 phần bằng nhau tiến hành hai thí nghiệm sau: - Cho phần 1tác dụng hoàn toàn với 60ml dd KOH 2M thu được 2a gam kết tuả Cho phần 2 tác dụng hoàn toàn với 120mldd KOH 2M thu được a gam kết tủa giá trị của m là :

A 30,78 B 44,46 C 15,39 D 22,23

Câu 54 Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây ?

A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat B Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri

aluminat C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 D Cho Al2O3 tác dụng với nước

Câu 55 Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al và Al2O3 ?

Câu 56 Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung

dịch của chất nào sau đây ? A NaOH B HNO3 C HCl D NH3

Câu 57 Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ mol 1 : 1) cho sản phẩm

Na[Al(OH)4] ? A Al2(SO4)3 B AlCl3 C Al(NO3)3 D Al(OH)3

Câu 58 Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3 C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(OH)3 và Al2O3

Câu 59 Phát biểu nào dưới đây là đúng ? A Nhôm là kim loại lưỡng tính B Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính

C Al2O3 là oxit trung tính D Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính

Câu 60 Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính ?

A Al(OH)3 B Al2O3 C ZnSO4 D NaHCO3

Câu 61 Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch

A H2SO4 (loãng) B NaOH C KOH D H2SO4 (đặc, nguội)

Câu 62 Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ mất nhãn Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có

thể nhận biết được mỗi chất ?

Câu 63 Cho Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + H2O Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo

Câu 64 Một pin điện hoá được cấu tạo bởi các cặp oxi hoá - khử Al3+/Al và Cu2+/Cu Phản ứng hoá học

xảy ra khi pin hoạt động là

A 2Al + 3Cu  2Al3+ + 3Cu2+ B 2Al3+ + 3Cu  2Al + 3Cu2+

C 2Al + 3Cu2+  2Al3+ + 3Cu D 2Al3+ + 3Cu2+  2Al + 3Cu

Câu 65 (CĐ - 2007): Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản

Trang 10

ứng nhiệt nhụm?

A Al tỏc dụng với Fe3O4 nung núng B Al tỏc dụng với CuO nung núng.

C Al tỏc dụng với Fe2O3 nung núng D Al tỏc dụng với axit H2SO4 đặc, núng

Cõu66: Nhận định nào khụng đỳng về cấu tạo và tớnh chất vật lớ của cỏc kim loại nhúm IIA?

A khối lượng riờng tương đối nhỏ, chỳng là những kim loại nhẹ hơn Al (trừ Ba)

B nhiệt độ núng chảy và nhiệt độ sụi tương đối thấp (trừ Be)

C độ cứng tuy cú cao hơn kim loại kiềm nhưng nhỡn chung chỳng là những kim loại mềm hơn nhụm

D mạng tinh thể của chỳng đều là kiểu lập phương tõm khối

Cõu 67: Nhận định nào sau đõy khụng về Al?

A Al cú tớnh khử mạnh nhưng yếu hơn Na và Mg B Al thuộc chu kỡ 3, nhúm IIIA, ụ số 13 trong bảng tuần hoàn C Al dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, tốt hơn cỏc kim loại Fe và Cu

D Al dễ nhường 3 electron hoỏ trị nờn thường cú số oxi hoỏ +3 trong cỏc hợp chất

Cõu 68: Nhận định nào sau đõy khụng đỳng về tớnh chất của cỏc kim loại Na, Mg, Al.

A Na là kim loại cú tớnh khử mạnh hơn Mg, Al

B Al tan trong dung dịch NaOH cũng như trong Mg(OH)2 giải phúng H2

C Na, Mg, Al đều khử dễ dàng ion H+ trong dung dịch axit HCl, H2SO4 loóng thành H2

D Al cú thể khử nhiều oxit kim loại như: Fe2O3, Cr2O3, ở nhiệt độ cao thành kim loại tự do

Cõu 70: Cho phản ứng: Al + NaOH + 3H2O  Na[Al(OH)4] + H2

Chất tham gia phản ứng đúng vai trũ chất oxi hoỏ là

A NaOH B Na[Al(OH)4] C H2O D Al

Cõu 71: Cú thể dựng bỡnh bằng Al để chuyờn chở cỏc dung dịch nào sau đõy?

A dung dịch KOH, NaOH B dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4

C dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội D dung dịch HCl, H2SO4

===========***==============

Chương 3 CROM - SẮT - ĐỒNG

Đ CROM

Cõu 1/ Cỏc số oxi hoỏ đặc trưng của crom là:

A +2; +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6.

Cõu 2/ Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loóng vào dung dịch K2CrO4 thỡ màu của dung dịch chuyển từ

A khụng màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng.

C khụng màu sang màu da cam D màu vàng sang màu da cam.

Cõu 3/ Oxit lưỡng tớnh là:A Cr2O3 B MgO C CrO D CaO.

Cõu 4/ Chỉ dựng một thuốc thử duy nhất, hóy nhận biết cỏc chất rắn : Fe ,FeO, MnO2, CuO, MgO, Fe3O4

Chỉ được dựng thờm một thuốc thử để nhận biết Cú thể dựng thuốc thử nào sau đõy?

A H3PO4 B NaOH C.Ba(OH)2 D.HCl

Cõu 5/ Cú cỏc dung dịch :HgCl2, H2SO4loảng , HNO3, NaOH, KNO3, Chỉ được dựng thờm một thuốc thử

để nhận biết cỏc dung dịchđú Cú thể dựng thuốc thử nào sau đõy?A.Cu B.Quỳ tớm C BaCl2

D.Fe

Cõu 6/ Lý do nào sau đây là đúng khi đặt tên nguyên tố crôm?

A Hầu hết các hợp chất của crom đều có màu B Tên địa phơng nơi phát minh ra crom

C Tên của ngời có công tìm ra crom D Một lý do khác.Hãy chọn phơng án đúng

Cõu 7/ Nguyờn tử của nguyờn tố nào sau đõy cú cấu hỡnh electron bất thường?

Cõu 8/ Khi so sỏnh trong cựng một điều kiện thỡ Cr là kim loại cú tớnh khử mạnh hơn

Ngày đăng: 03/02/2021, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w