1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

bài tập tự học khối 12

9 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 36,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lượng ion hóa thứ nhất của các kim loại kiểm thổ giảm dần từ Be đến Ba Câu 8: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là.. NaOH, Na 2 CO 3.[r]

Trang 1

KIM LOẠI KIÊM THỔ VÀ HỢP CHẤT



Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố Y cĩ cấu hình e lớp ngồi cùng là 3s2 Nhận xét nào sau đây khơng đúng ?

A Y dẫn điện, dẫn nhiệt được

B Y là một trong các kloại kiềm thổ

C Các ngtố cùng nhĩm với Y đều td với nước ở đ kiện thường

D Ion Y2+ cĩ cấu hình e giơng cấu hình của ion Na+

Câu 2: Kim loại kiềm thổ nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?

Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

A 1s22s2 2p63s23p1 B 1s22s2 2p63s2 C 1s22s2 2p63s1 D 1s22s2 2p6

Câu 4: Trong bảng tuần hồn, Mg là kim loại thuộc nhĩm

Câu 5: Để điều chế kim loại Ba, cĩ thể dùng các phương pháp nào sau đây ?

1/ Điện phân dung dịch BaCl2 cĩ vách ngăn xốp

2/ Điện phân nĩng chảy BaCl2 cĩ vách ngăn xốp

3/ Dùng Al để đẩy Ba ra khỏi BaO ( phương pháp nhiệt nhơm)

4/ Dùng Li để đẩy Ba ra khỏi dung dịch BaCl2

Câu 6: Thường khi bị gãy tay, chân …người ta dùng hố chất nào sau đây để bĩ bột ?

Câu 7: Chỉ ra phát biểu sai:

A Các kim loại kiềm thổ đều nhẹ hơn nhơm

C Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba

D Năng lượng ion hĩa thứ nhất của các kim loại kiểm thổ giảm dần từ Be đến Ba

Câu 8: Chất cĩ thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

Câu 9: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch NaCl, CaCl2, MgCl2 là:

Câu 10: Cho các mệnh đề sau:

1- Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa muối clorua, sunfat của canxi và magie

2 – Nước cứng tạm thời là nước có chứa muối hidrô cacbonat của canxi, magie

3- Có thể dung dd NaOH để làm mềm nước cứng vĩnh cửu

4- Dùng dd Na3PO4 làm mềm nước cứng Chọn mệnh đề sai:

Câu 11: Tìm phát biểu sai:

A Dùng dd Na2CO3 làm mềm nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu

B Đun sôi chỉ làm mềm nước cứng tạm thời

C Dùng dd Ca(OH)2 vừa đủ làm mềm nước cứng tạm thời

D Dùng dd NH4Cl làm mềm nước cứng

Câu 12: Từ Be đến Ba cĩ kết luận nào sau sai:

Câu 13: Để làm mềm nước cứng tạm thời, đơn giản nhất nên:

A cho nước cứng tác dụng với dung dịch HCl dư sau đĩ đun sơi kĩ dung dịch để đuổi khí

B để lắng, lọc cặn C cho nước cứng tác dụng với dung dịch muối ăn bão hịa

D đun nĩng, để lắng, lọc cặn

Câu 14: Sản phẩm tạo thành cĩ chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

Trang 2

A KNO3 B Na2CO3 C HNO3 D HCl.

Câu 15: Trong số các phương pháp làm mềm nước, phương pháp nào chỉ làm mềm nước cứng tạm thời:

Câu 16: Cation M 2+ cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng 3s23p6 M là kim loại nào sau đây

Câu 17: Khi so sánh tính chất của Ba và Mg, câu nào sau đây khơng đúng?

A Đều pứ với nước ở điều kiện thường tạo dung dịch bazơ

B Đều dược điều chế bằng cách đpnc muối clorua

C Oxit đều cĩ tính chất oxit bazo

D Số e hĩa trị bằng nhau

Câu 18: Nước cứng khơng gây ra tác hại nào dưới đây?

A Làm mất tính tẩy rửa của xà phịng, làm hư hại quần áo

B Gây hao tốn nhiên liệu và khơng an tồn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

C Gây ngộ độc nước uống

D Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

Câu 19: Tìm câu sai :

A So với canxi thì kali cĩ bán kính lớn hơn và độ âm điện lớn hơn

B Kim loại kiềm mềm do liên kết kim loại trong mạng tinh thể yếu

C Kim loại kiềm thổ là những kim loại nhẹ hơn nhơm trừ bari

D Nhiệt độ nĩng chảy và nhiệt độ sơi của kim loại kiềm thấp hơn nhiều so với các kim loại khác

Câu 20: Để bảo vệ kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ Ca, Ba cần phải :

Câu 21: Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta có thể dùng các phương pháp sau:

1 Điện phân dung dịch muối clorua bão hòa có vách ngăn

2 Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại ở t0 cao

3 Dùng kim loại K tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng

4 Điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng

Câu 22: Những cấu hình e nào sau đây ứng với kim loại kiềm thổ

1 1s22s22p2 2 1s22s22p63s2

3 1s22s2 4 1s22s22p63s23p63d24s2 5 1s22s22p63s23p64s2

Câu 23: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các kim loại kiềm thổ ?

A Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của độ âm điện

B Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của năng lượng ion hĩa

C Tính khử của kim loại tăng theo chiều giảm của năng lượng ion hĩa

D Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của thế điện cực chuẩn

Câu 24: Phương pháp đun sơi chỉ loại bỏ được nước cứng cĩ chứa:

Câu 25: Dãy chất nào sau đây đều cĩ thể tan trong nước ở điều kiện thường :

Câu 26: Cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

Câu 27: Để điều chế Mg , người ta cĩ thể dùng pp nào trong các pp sau:

1/ Cho Na vào dd MgSO4 2/ Điện phân dd MgSO4 điện cực trơ

3/ Khử MgO bằng CO ở t0 cao 4/ Điện phân MgCl2 nĩng chảy , điện cực trơ

Trang 3

Câu 28: Nước cứng là nước cĩ chứa nhiều các ion

Câu 29: Ở nhietä độ thường, CO2 không phản ứng với chất nào ?

A CaO B CaCO3 nằm trong nước C MgO D Dung dịch Ca(OH)2

Câu 30: Để điều chế Mg người ta sử dụng cách nào sau đây:

Câu 31: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

Câu 32: Kim loại khơng phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 33: Cĩ các phát biểu sau:

(1) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan vơ hạn trong nước

(2) Các kim loại kiềm cĩ thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối.

(3) Na+, Mg2+, Al3+ cĩ cùng cấu hình electron và đều cĩ tính oxi hố yếu

(4) K, Rb, Cs cĩ thể tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước

(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt

(6) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ Những phát biểu đúng là

Câu 34: Hai kim loại đều thuộc nhĩm IIA trong bảng tuần hồn là

Câu 1: Điều nào sau đây khơng đúng với Canxi

A Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với Cl2

B Nguyên tử Ca bị oxi hố khi Ca tác dụng với nước

C Ion Ca2+ khơng thay đổi khi Ca(OH)2 tác dụng với HCl

D Ion Ca2+ bị khử khi điện phân CaCl2 nĩng chảy

tồn bộ sản phẩm cho từ từ qua dung dịch A hiện tượng quan sát thấy là :

Câu 3: Để phân biệt 2 dung dịch K2CO3, MgCl2 và BaCl2 cĩ thể dùng ddịch của chất nào sau đây làm thuốc thử

Câu 4: Nhĩm ion nào dưới đây cĩ thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

Câu 5: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A NaCl và Ca(OH)2 B Na2CO3 và HCl C Na2CO3 và Ca(OH)2 D Na2CO3 và Na3PO4

Câu 6: Hĩa chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời chứa Ca(HCO3)2 : HCl ; CaO ; K3PO4; Na2CO3, Na

Câu 7: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

X   Xt0 1 +CO2; X1 + H2O   X2;

X2 + Y  X + Y1 + H2O; X2+ 2Y   X + Y2 + 2H2O Hai muối X, Y tương ứng là

Câu 8: Cho dãy các chất sau: KHCO3, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:

Trang 4

Câu 9: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

chất rắn B Hòa tan B vào nước dư, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch D Hấp thụ hoàn toàn khí A vào dung dịch D, sản phẩm thu được sau phản ứng là

Câu 11: Có những chất: NaCl , Ca(OH)2 , Na2CO3 , HCl Chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời:

Câu 12: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

Câu 13: Cho Bari vào các dd sau: NaHCO3; CuSO4; (NH4)2CO3 ; NaNO3 , NH4Cl; FeCl2, KHSO4 Số trường hợp xuất hiện kết tủa là:

Câu 14: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

ứng được với tất cả các chất trong dãy sau :

Câu 16: Trong nước tự nhiên thường có lẫn những lượng nhỏ các muối: Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ?

Chất nào có thể làm mềm nước cứng có chứa CaSO4, MgSO4, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

Câu 18: Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

Câu 19: Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là;

dịch X có kết tủa trắng xuất hiện Vậy sản phẩm tạo thành sau phản ứng (1) có:

Câu 21: Trong các dung dịch: HCl, KCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

Câu 22: Cho Ba vào các dung dịch riêng biệt sau: Ca(HCO3)2, CuSO4, (NH4)2CO3, Na3PO4, MgCl2 Số chất kết tủa khác nhau có thể tạo ra là:

A 8 B 5 C 7 D 6

Câu 23: Cho Ca vào dd NaHCO3 ,hiện tượng quan sát được là:

A Ca tan ,có khí thoát ra ,xuất hiện kết tủa trắng

B Ca tan, có kết tủa ,không có khí thoát ra

C Ca tan , có khí thóat ra, dd trong suốt

D Ca tan ,có khí thoát ra ,có kết tủa sau đó kết tủa tan

tiếp luồng khí CO2 vào đến dư Hiện tượng nào đúng trong số các hiện tượng sau

A Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan B Bari tan, xuất hiện kết tủa trắng, rối tan

Trang 5

C.Bari tan, sủi bọt khí hidro, đồng thời xhiện ktủa trắng D.Bari tan, sủi bọt khí hidro, xhiện kết tủa trắng, rồi tan

Câu 25: Cho Ba vào các dd sau:X1 = NaHCO3; X2 = CuSO4; X3 =(NH4)2CO3; X4 = NaNO3; X5 = KCl; X6=

NH4Cl

Với dung dịch nào thì tạo ra kết tủa ?

Na2CO3

Câu 27: Cho sơ đồ : Ca HCO( 3 2 )    X  Ca  Y   X X, Y lần lượt cĩ thể là :

(1) CaCl2, CaO (2) CaCl2, Ca(OH)2 (3) Ca(OH)2, CaCO3

Câu 28: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,

Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp cĩ tạo ra kết tủa là

Câu 29: Một hỗn hợp A gồm 2a mol BaO, 2a mol NaHCO3, a mol (NH4)2SO4 Cho A vào nước (dư) và đun Sau khi các phản ứng kết thúc, chất cịn lại trong dung dịch là:

Câu 30: Chất nào sau đây làm giảm độ cứng của nước cứng vĩnh cửu chứa MgCl2:

ddKOH(1), dd Xà phịng (2), CaO (3), ddAgNO3(4), ddK3PO4 (5)

Câu 31 Cho Ba kim loại vào các dd sau, trường hợp nào không có pứ của Ba với nước ?

A dd KCl vừa đủ B dd KOH vừa đủ C dd HCl vừa đủ D dd CuSO4 vừa đủ

-Câu 1: Cho 10 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO2 và 68,64% CO về thể tích đi qua 100 gam dung dịch Ca(OH)2 7,4% thấy tách ra m gam kết tủa Trị số của m bằng

trong dd HCl (dư) thu được khí Y Hấp thụ hết khí Y trong dd X, sau phản ứng thu m gam kết tủa

Câu 3: Sục 5,6 lít CO2(đkc) vào 200ml dd Ba(OH)2 1M khối lượng kết tủa thu được là

Câu 4: Hồ tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc) Số gam mỗi muối ban đầu là

Câu 5: Hấp thụ hết 3,36lít CO2 đkc vào 10lít dd Ca(OH)2 thu 8g kết tủa Vậy nồng độ mol/l dd Ca(OH)2 là :

ddX thay đổi bao nhiêu gam?

Câu 7: Cho 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl Dẫn khí thốt ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là

dư người ta thu được 8,96 lit khí (đktc) Tổng khối lượng các muối thu được sau phản ứng là gam

Trang 6

Câu 9: Hồ tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của

được một hỗn hợp muối khan nặng?

Câu 10: Hấp thụ hết x mol khí CO2 bởi dung dịch Ba(OH)2 thu được 1,97g kết tủa và dung dịch X Lọc bỏ kết tủa , cho X tác dụng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 2,97g kết tủa Giá trị của x (mol) là :

Câu 11: Cho 4,0 gam kim loại nhĩm IIA tác dụng hết với ddịch HCl tạo ra 11,1 gam muối clorua Kim loại

đĩ là:

A Ba B Mg C Be D Ca

Câu 12: Hấp thụ hồn tồn 3,584lít CO2 đkc vào 2lít dd Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và ddY Khối lượng ddY so với khối lượng dd Ca(OH)2 sẽ :

Câu 13: Hồ tan hồn tồn 10 g hỗn hợp 2 muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl thu được dung dịch

A và 672 ml khí (đktc) Cơ cạn dung dịch A thì thu được m g muối khan m cĩ giá trị là :

Câu 14: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thốt ra 5,6 lít khí (đktc) Tên của kim

Câu 15: Cho 6,85 gam kimloại X thuộc nhĩm IIA vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại X là

dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa Giá trị của V là

Câu 17: Cho 4,4 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại nhĩm IIA ,thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng hồn tồn với dung dịch HCl dư cho 3,36 lít H2 (đkc) Hai kim loại là

23,64 gam kết tủa và dung dịch X Đun nĩng dung dịch X thấy xuất hiện thêm kết tủa Tính a ?

Câu 19: Cho 1,37g Ba vào 1 lít dd CuSO4 0,01M Sau khi phản ưng hồn tồn, khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 20: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml ddịch Ca(OH)2 0,6M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A 30 gam B 40 gam C 25 gam D 20 gam

Câu 21: Hấp thụ hồn tồn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa

Giá trị của V là?

vừa đủ, thu được một chất khí và dung dịch G1 Cơ cạn G1, được 12,0 gam muối sunfat trung hồ, khan Cơng thức hố học của muối cacbonat là (Cho C = 12, O = 16, Mg = 24, Ca = 40, Fe = 56, Ba = 137)

Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 5,6 l CO2 đkc vào dd cĩ 0,2 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 24: Nhiệt phân hồn tồn 40 gam một loại quặng đơlơmit cĩ lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là

Câu 25: Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml ddịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa Giá trị của

V là:

A 224 ml B 44,8 ml hoặc 89,6 ml C 44,8 ml D 44,8 ml hoặc 224 ml

Trang 7

Câu 26: Cho 20,6 g hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tác dụng với dung dịch HCl dư thấy cĩ 4,48 lít khí thốt ra ( đktc) Cơ cạn dung dịch , muối khan thu được đem điện phân nĩng chảy thu được m gam kim loại Giá trị của m là :

Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 23,8g hh A2CO3 và MCO3 vào dd HCl dư thấy thoát ra 0,2 mol khí Cô cạn dd được bao nhiêu gam muối khan:

Câu 28: Hịa tan hồn tồn 14,40 gam kim loại M (hĩa trị II) trong dung dịch H2SO4 lỗng (dư) thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 29: Hồ tan hồn tồn 1,44g kim loại hố trị II trong 150ml dung dịch H2SO4 0,5M Để trung hồ axit

dư phải dùng hết 30ml dung dịch NaOH 1M Kim loại đĩ là

Câu 30: Hấp thụ hồn tồn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)

-Câu 1: Sục 13,44 lít CO2 ( đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được m1 gam kết tủa và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với 200ml dung dịch BaCl2 1,2M; KOH 1,5M thu được m2 gam kết tủa Giá trị của m2 :

Câu 2: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,4M và NaOH 0,4M thu được 3,94 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m là

Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hịa dung dịch X là

Cho X tác dụng với 0,5 lít dd Y gồm BaCl2 0,3M và Ba(OH)2 0,025M Kết tủa thu được là

Câu 6: Cho 200 ung ml ddịch A chứa hỗn hợp Ba(OH)2 và KOH theo tỷ lệ số mol là 1:1 hấp thụ hết 0,5 mol khí CO2 tạo ra 19,7 gam kết tủa Nồng độ mol/lít của Ba(OH)2 trong dung dịch A là:

Câu 7: Hỗn hợp gồm X gồm 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tan hồn tồn vào nước , tạo ra dung dịch C và 0,06 mol H2 Thể tích dung dịch : (H2SO4 1M, HCl 2M ) cần thiết để trung hồ dung dịch C

Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba và hai kim loại kiềm tan trong nước dư thu được dung dịch B và 5,6 lít H2 (đktc) Trung hồ B cần bao nhiêu ml dung dịch chức HCl 1M và H2SO4 0,5 M

Câu 9: Dung dịch E gồm x mol Ca2+, y mol Ba2+, z mol HCO3- Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH)2 Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V, a, x, y là

A V = 2a(x+y) B V=(x+y)/ a C V=a(2x+y) D V =( x+2y)/a

3 g

Câu 11: Cho 11,2 lít ( đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, N2 và CO2 cĩ tổng khối lượng 17,2 gam đi qua 2 lit

Giá trị của x là:

Trang 8

Câu 12: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ Hòa tan hoàn toàn 1,788 gam X vào nước, thu được dung dịch Y và 537,6 ml khí H2 (đktc) Dung dịch Z gồm H2SO4 và HCl, trong đó số mol

muối Giá trị của m là

Câu 13: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ và d mol HCO32- Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc, thì người ta thấy khi cho V lít nước vôi trong vào, độ cứng bình là bé nhất Biểu thức liên hệ giữa V, a, b và p là:

Câu 14: Cho 16g hỗn hợp A gồm Ba & một kim loại kièm thổ A tan hết vào nước được dd B & 3,36lít H2

(đkc) Để trung hòa ½ dd B thì thể tích dd HCl 0,2 M cần dùng là:

Câu 15: Hoà tan 20g hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm, 2 kim loại kiềm thổ vao nước à 6,72 lít khí ( 2at, 00C)

trung hoà?

A 91,5 B 60,8 C 82,5 D 65,1

lít H2 (đktc) và dung dịch kiềmY trong đó có 2,8 gam NaOH Hấp thụ 1,792 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch

Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 17: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hết trong nước tạo ra dung dịch Y và thoát ra 0,12 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M cần trung hoà dung dịch Y là

Câu 18: Hỗn hợp X gồm Ca và 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp Lấy 9,1 gam hỗn hợp X tác dụng hết với H2O thu được dung dịch Y và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch HCl

dư thu được dung dịch Z, cô cạn dung dịch Z thì thu được m gam chất rắn khan Hai kim loại kiềm và giá trị m là

Câu 19: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3- và Cl-, trong đó số mol của ion Cl- là 0,1 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là :

Câu 20: Cho 10,6 gam hỗn hợp A gồm kim loại kiềm X và kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với 300ml

dịch B Lượng kết tủa cực đại thu được là?

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít

dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là

được1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khíCO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 23: Dung dịch X chứa 0,025 mol CO32- , 0,1 mol Na+ , 0,25 mol NH4+, 0,3 mol Cl- Cho 270 ml

kể):

Ngày đăng: 03/02/2021, 20:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w