1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

bài tập tự học khối 12

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 318,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mặt phẳng trung trực đoạn AB là. A.[r]

Trang 1

TÀI LIỆU HỌC SINH ÔN TẬP Ở NHÀ BÀI TẬP NGÀY THỨ 4 NGÀY 12/2/2020

MÔN HÌNH HỌC 12

NỘI DUNG 1

Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :x 2y 3z  1 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P ?

A n4 1; 2;3  B n2 2;3; 1   C n3 1; 2; 1   D n11;3; 1  

Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : x 2y  z 5 0 Điểm nào dưới đây thuộc ( )

?

A N0; 0; 5   B Q1;1; 6  C P0; 0;5  D M2; 1;5  

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : x   y z 6 0 Điểm nào dưới đây không thuộc

mặt phẳng ( ) ?

A P(1; 2;3). B Q(3;3;0). C N(2; 2; 2). D M(1; 1;1) 

Câu 4: Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Oxz?

A i1;0;0  B j0;1;0  C m1;1;1  D k 0;0;1 

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  : 1

  Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của  P ?

A n3     3; 6; 2  B n13;6; 2   C n2 2; 1;3   D n4    2; 1;3 

Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3;1; 1 ,   B 2; 1; 4   và mặt phẳng

  : 2x y 3z  1 0 Mặt phẳng   đi qua hai điểm A B, và vuông góc với mặt phẳng   có một

vectơ pháp tuyến là

A n2 1; 13;5   B n3   13; 5;1   C n11; 13; 5    D n4 1;13;5 

Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A2; 1;3 ,   B 4;0;1 và C 10;5;3 Tìm một vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng ABC

A n12; 24;0  B n2;1; 2  C n2; 2;1  D n1; 2; 2 

Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2;3 Gọi A B C, , lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M trên các trục Ox Oy Oz, , Tìm một vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng ABC

A n6;3; 2  B n3; 2;6  C n2;6;3  D n1; 2;3 

Trang 2

NỘI DUNG 2

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M x y z 0 ; o; 0 và có véc tơ pháp tuyến n A B C ; ;  có dạng nào sau đây?

A Ax0 By0 Cz0  0 B A x x0 B y y 0 C zz0  0

C A x x0 B y y 0 C zz0 0 D A x x0 B y y 0 C zz0 0

Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng qua M1; 2; 1  và có véctơ pháp tuyến n2;0; 3 ?

A x2y  z 5 0 B 2x3z 5 0 C 2x3z 5 0 D x   y z 6 0

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua A4;3; 2   và vuông góc với giá của véc tơ n2;1;3 có phương trình tổng quát là:

A 2x y z 5   0 B 4x3y2z 5 0 C 4x3y2z 5 0 D 2x   y 3z 5 0

Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng qua A1; 2; 1   có một vectơ pháp tuyến

2;0;0

n có phương trình là

A y  z 1 0 B y z 0 C 2x  1 0 D x  1 0

Câu 5: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào sau đây nhận n1; 2;3 làm vectơ pháp tuyến?

A 2x4y6z 1 0 B x2y3z 1 0 C 2z 4z  6 0 D

Câu 6: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng Oyz là

A x 0 B y0 C z 0 D y z 0

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua M 2;3; 2và có véc tơ pháp tuyến

 3;1;5

n  có phương trình tổng quát nào sau đây?

A  2x 3y 2z 19 0 B     3x y 5z 19 0

C     3x y 5z 19 0 D  2x 3y 2z 19 0

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2; 1;1 ;   B 1;0; 4 ; C 0; 2; 1   , phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông với đường thẳng BC là:

A x2y  3z 7 0 B x2y  5z 5 0 C x2y  5z 5 0 D 2x y 2z 5 0

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 1;0;1 ; B  2;1;1, phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:

A x  y 1 0 B    x y 2 0 C x  y 2 0 D x  y 2 0

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;6; 7   và B3; 2;1 Phương trình mặt phẳng trung trực đoạn AB

A x 2y   3z 1 0 B x 2y 4z  2 0 C x 2y  3z 17  0 D x2y4z 18 0

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua A2;5;1 và song song với mặt phẳng Oxy là:

Trang 3

A 2x5y z 0 B y 5 0 C z  1 0 D x  2 0

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1; 0; 0, B0; 1; 1   , C5; 1;1   Mặt phẳng ABC

có phương trình là

A 2x3y  5z 2 0 B 2x3y5z 2 0 C 2x3y  5z 2 0

D 2x3y  5z 2 0

Câu 13: Cho mặt phẳng   đi qua M0; 0;1 và song song với giá của hai vectơ a1; 2;3 ,

3;0;5

b Phương trình mặt phẳng   là

A  5x 2y  3z 3 0 B 5x2y  3z 3 0

C 10x4y6z 3 0 D  5x 2y  3z 3 0

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng  P đi qua các điểm

 1;0;0 ; 0; 2;0 ; 0;0; 2

AB C  có phương trình là:

A     2x y z 2 0 B     2x y z 2 0 C     2x y z 2 0 D     2x y z 2 0

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A2; 3; 5, B3; 2; 4 và

4; 1; 2

C có phương trình là

A x  y 5 0 B x  y 5 0 C y z  2 0 D 2x  y 7 0

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A5;1;3 ; B 1; 2;6 ; C 5;0; 4 ; D 4;0;6

.Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và song song với CD?

A 2x   y z 4 0 B 2x   y 3z 6 0 C 2x5y  z 18 0 D x   y z 9 0

HẾT

Ngày đăng: 02/02/2021, 18:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w