1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

bài tập tự học khối 12

6 37 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 29,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là.. Điện phân dung dịch KCl có vách ngăn xốp.[r]

Trang 1

KIM LOẠI KIÊM VÀ HỢP CHẤT



Câu 1: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

Câu 2: ở TTCB cấu hình e của nguyên tử Na là ( Z=11):

Câu 3: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

Câu 5: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

Câu 6: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

Câu 7: Chất phản ứng với dung dịch NaOH dư tạo kết tủa trắng là

Câu 8: Natri, kali được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp:

Câu 9: Giải thích nào sau đây không đúng cho kim loại kiềm:

A Khối lượng riêng nhỏ do có bán kính lớn và cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít

B Có cấu tạo rỗng , lực lkết kim loại trong mạng tinh thể yếu là do có cấu tạo mạng lập phương tâm diện

C Nhiệt độ nóng chảy ,nhiệt độ sôi thâp do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể kém bền

D Mềm do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể yếu

Câu 10: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 11: Để bảo quản Natri, người ta phải ngâm natri trong

Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X    Na2CO3 + H2O X là hợp chất

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA

Câu 15: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

Câu 17: Để điều chế K kim loại người ta có thể dùng các phương pháp sau:

Câu 18: Nguyên tử các KLK khác nhau về :

Câu 19: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?

A Natri B Kali C Liti D Rubidi

Câu 20: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A điện phân NaCl nóng chảy B điện phân ddịch NaNO3 , không có màng ngăn điện cực

C điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

D điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực

Câu 21: Để điều chế dd NaOH trong công nghiệp, ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Điện phân nóng chảy muối ăn với điện cực trơ

B Điện phân dd muối ăn bão hòa với điện cực trơ, có vách ngăn

C Cho kim loại Na tác dụng với nước

D Điện phân dd muối ăn bão hòa với điện cực trơ, không có vách ngăn

Câu 22: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

Trang 2

A 4 B 3 C 2 D 1.

Câu 23: Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh tính bazơ của natri hydrocacbonat ?

Câu 24: Cấu hình e nào sau đây ứng với kim loại kiềm

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s1 C 1s22s2 D 1s22s22p63s23p63d54s1

Câu 25: Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nĩi về hai muối NaHCO3 và Na2CO3?

A Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân

B Cả 2 đề bị thủy phân tạo mơi trường kiềm

C Cả 2 đều tác dụng với axít mạnh giải phĩng khí CO2

Câu 26: Nhận xét nào sau đây khơng đúng?

A Các kim loại kiềm đều cĩ tính khử mạnh

B Các kim loại kiềm đều cĩ nhiệt độ nĩng chảy rất cao

C Các nguyên tử kim loại kiềm đều cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là ns1

D Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ

Câu 27: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3, Al(OH)3, Ca(HCO3)2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung

Câu 28: Đặc điểm nào sau đây khơng là đặc điểm chung cho các kim loại nhĩm IA ?

Câu 29: Cation KLK có cấu hình e giống với cấu hình e của Ar Cấu hình electron của KLK đó là:

A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p5

Câu 30: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch cĩ mơi trường kiềm, muối đĩ là

Câu 31: Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố nào sau đây thuộc nhĩm kim loại kiềm?

A [Ar]4s1 B [Ar]3d104s1 C [Ne] 3s23p1 D [Ne]3d54s1

Câu 32: Phản ứng nhiệt phân khơng đúng là

Câu 33: Cĩ thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khơ các chất khí

Câu 34: Cấu hình electron của cation R+ cĩ phân lớp ngồi cùng là 2p6 Nguyên tử R là

Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, cĩ màng ngăn

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3 (V) Sục khí NH3vào dung dịch Na2CO3

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:

A I, II và III B II, V và VI C II, III và VI D I, IV và V

Câu 36: Để thu được NaOH, cĩ thể chọn phương pháp nào trong các phương pháp sau ?

1/ Điện phân dung dịch NaCl

2/ Điện phân dung dịch NaCl cĩ vách ngăn xốp

3/ Thêm một lượng vừa đủ Ba(OH)2 vào dung dịch Na2CO3

4/ Nhiệt phân Na2CO3 → Na2O + CO2 và sau đĩ cho Na2O tác dụng với nước

Câu 37: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch cĩ mơi trường kiềm là

Câu 38: Sản phẩm tạo thành cĩ chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

A KOH B KCl C NaNO3 D CaCl2

Câu 39: Nhận định nào sau đây khơng đúng về kim loại kiềm:

A Dễ bị oxi hố

B Đều là những nguyên tố p mà nguyên tử cĩ 1e ngồi cùng

C Đều cĩ mạng tinh thể lập phương tâm khối

D Điều chế bằng phương pháp điện phân nĩng chảy muối halogenua hoặc hidroxit

Câu 40: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Trang 3

A NaNO3 B Na2SO4 C NaCl D NaOH.

Câu 41 Cho một số đặc tính của kim loại kiềm như:

khối lượng riêng (1) ; tính khử (2) ; số oxi hĩa (3) ; nhiệt độ nĩng chảy (4) ; bán kính nguyên tử (5); độ cứng(6)

Từ Li đến Cs những đặc tính tăng dần là:

         Biết Y là chất khí X, Y cĩ thể là :

1 NaOH, O2 2 NaCl, Cl2 3 NaNO3, O2

Câu 2: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3, vàcĩ số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nĩng, dung dịch thu được chứa:

Câu 3: Ion Na+ bị khử trong trường hợp nào sau đây :

1) Điên phân dd NaCl cĩ màng ngăn 2) Dùng khí CO khử Na2O ở nhiệt độ cao

3) Điện phân NaCl nĩng chảy 4) Cho khí HCl tác dụng với NaOH

Câu 4: X, Y, Z là các chất vô cơ của 1 kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng X tác dụng với Y thành Z, nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E, biết E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z X, Y, Z, E lần lượt là các chất nào sau đây:

Câu 6: Chất X cĩ các tchất sau : - X + dd HCl à Khí Y làm đục nước vơi trong - X khơng làm mất màu dd Br2

- X tác dụng với dd Ba(OH)2 cĩ thể tạo 2 muối - X khơng tác dụng với dd BaCl2

X là :

Câu 7: Hồ tan hồn tồn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl a M, thu được dung dịch A và a(mol) khí thốt ra Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch A là :

A Fe , AgNO3 , Na2CO3 , CaCO3 B AgNO3,Zn,Al2O3,NaHSO4

C Mg , ZnO , Na2CO3 , NaOH D Al , BaCl2 , NH4NO3 , Na2HPO3

Câu 8: Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào trong đây sau đây:

Câu 9: Điện phân ddịch chứa HCl và KCl với màng ngăn xốp, sau một thời gian thu được ddịch chỉ chứa một chất tan và cĩ

pH = 12 Vậy:

A chỉ cĩ HCl bị điện phân B chỉ cĩ KCl bị điện phân

C HCl và KCl đều bị điện phân hết D HCl bị điện phân hết, KCl bị điện phân một phần

Câu 10: Có 3 dd hỗn hợp :

a) NaHCO3 + Na2CO3 b) NaHCO3 + Na2SO4 c) Na2CO3 + Na2SO4

Chỉ dùng 1 cặp chất nào sau đây có thể phân biệt 3 dd trên :

Câu 11: Cho một miếng K kim loại vào vào dung dịch Cu(NO3)2 thì cĩ hiện tượng:

A Sủi bọt khí khơng màu và dung dịch xanh lam

B Sủi bọt khí khơng màu và kết tủa xanh lam

C Sủi bọt khí màu nâu và kết tủa xanh lam

D Sủi bọt khí khơng màu và kết tủa khơng màu

(lỗng)

A Chỉ cĩ kết tủa B cĩ khí bay lên và cĩ kết tủa màu xanh

C cĩ khí bay lên và cĩ kết tủa màu xanh sau đĩ kêt tủa lại tan D Chỉ cĩ khí bay lên

Câu 13: Dung dịch K2CO3 (1) ; KHCO3 (2) ; K2SO4(3) ; KHSO4 (4) cĩ cùng nồng độ mol thì thứ tự pH của dd tăng dần là:

Câu 14: Cho Na vào các dd sau: X1: Ca(HCO3)2 X2: CuSO4 X3: (NH4)2CO3 X4: MgCl2 X5: H2SO4 loãng Với những dd nào sau đây thì tạo ra kết tủa:

Câu 15: Cho các phản ứng :

Trang 4

1 Điện phõn ddịch NaCl cú màng ngăn 2 Ddịch Na2SO4 phứng ddịch Ba(NO3)2

3 Điện phõn NaCl núng chảy 4 Đphõn NaOH núng chảy

5 Nung núng NaHCO3 ở nhiệt độ cao 6 Điện phõn ddịch NaOH

Phản ứng mà ion natri bị khử là :

Cõu 16: Phản ứng húa học nào sau đõy khụng xảy ra ở nhiệt độ thường ?

A NaHCO3 + CaCl2→ CaCO3 + NaCl + HCl

B Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaOH + H2O

C Ca(OH)2 + 2NH4Cl → CaCl2 + 2NH3 + 2H2O

D NaHSO4 + BaCl2 → BaSO4 + NaCl + HCl

Cõu 17: X là hhợp cỏc chất cú số mol bằng nhau NH4NO3, KHCO3, Ba(NO3)2, K2O Cho X vào nước lấy dư, sau phứng xong đun nhẹ, ddịch thu được cú chất tan là :

Cõu 18: Cho cỏc chất: Na, Na2O, NaOH, NaHCO3 Số chất tdụng được với ddịch HCl sinh ra chất khớ là

tỏc dụng được với KOH Trong dung dịch X chứa chất tan

Cõu 20: Cho các ddịch HCl, H2SO4 đặc nguội, NaHSO4 , NaOH Chất nào sau đây tdụng với cả 4 ddịch trên

Cõu 21: Trường hợp nào ion Na+ khụng bị khử , khi người ta thực hiện cỏc phản ứng :

1/ Đp NaOH núng chảy 2/ Đp NaCl núng chảy 3/ Đp dd NaCl 4/ Dd NaOH tỏc dụng với dd HCl

-Cõu 1: Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tỏc dụng với lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lớt H2 (đktc) Kim loại M là

muối tan thu được trong dung dịch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)

Cõu 3: Hỗn hợp A gồm 3 chất rắn là NaOH + NaHCO3 + Na2CO3 với tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2:3 Hoà tan A vào nước được dd B Cho dd BaCl2 dư vào dd B thu được 7,88g kết tủa Số mol mỗi chất trong A lần lượt là :

Cõu 4: Cho dd Ba(OH)2 dư vào 500 ml dd chứa NaHCO31M & Na2CO30,5M Khối lượng kết tủa tạo ra là:

Cõu 5: Nung núng 7,26g hỗn hợp gồm NaHCO3 và Na2CO3 người ta thu được 0,84 lớt khớ CO2(đktc) Khối lượng NaHCO3

trước khi nung và khối lượng Na2CO3 sau khi nung là:

muối Natri trong dung dịch thu được là

Cõu 7: Cho 1,15 gam một kim loại kiềm X tan hết vào nước Để trung hoà dung dịch thu được cần 50 gam dung dịch HCl 3,65% X là kim loại nào sau đõy?

Cõu 8: Trộn dd NaHCO3 với dd NaHSO4 theo tỉ lệ mol 1:1 rồi đun núng Sau phản ứng thu được dd X cú:

Cõu 9: Điện phõn muối clorua kim loại kiềm núng chảy thu được 1,792 lớt khớ (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot.

Cụng thức hoỏ học của muối đem điện phõn là

A LiCl B KCl C RbCl .D NaCl

Cõu 10: 250ml dd A chửựa Na2CO3 vaứ NaHCO3 taực duùng dd HCl dử taùo ra 2,24 lớt khớ(đktc), mặt khỏc cho dd A tỏc dụng với dd BaCl2 dử ủửụùc 15,76g keỏt tuỷA Noàng ủoọ mol/l cuỷa Na2CO3 vaứ NaHCO3 laàn lửụùt trong dd A laứ:

Cõu 11: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lớt khớ CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X Khối lượng muối tan cú trong dung dịch X là

chất rắn B Tỷ lệ % của NaHCO3 trong hỗn hợp trong A là bao nhiờu

Trang 5

Câu 13: Hòa tan 8,5gam hh 2 kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp vào nước Để trung hòa dd sau pứ cần dùng dd có 0,15 mol H2SO4 Hai kim loại và klượng của chúng là :

Câu 14: Cho 400ml dd Ba(OH)2 1M vào 600ml, dd NaHCO3 1M sau phứng thu được m gam ktủa, trị số của m là:

8 gam NaOH Khối lượng muối Natri điều chế được (cho Ca = 40, C=12, O =16)

Câu 18: Cho dd chứa 0,15 mol NaHCO3 tác dụng với dd chứa 0,10 mol Ba(OH)2, sau phản ứng số gam kết tủa là

Câu 19: Cho 9,3 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp nhau tác dụng hết với nước thu được 3,36 lít khí ( đktc) Hai kim loại đĩ là:

Câu 20: Hồ tan hồn tồn 5,2 g hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp vào nước thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đĩ là :

Câu 21: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn hợp muối clorua Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:

Câu 22: Khi điện phân một muối clorua kim loại nĩng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot Cơng thức muối clorua đã điện phân là

Câu 23: Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH tạo ra 2,07 gam K2CO3 và 6 gam KHCO3 Thành phần

% thể tích của CO2 trong hỗn hợp là

Câu 24: Cho 5,6 lit CO2 (đktc) hấp thụ hồn tồn vào 1 lit dung dịch NaOH 0,6M, số mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là

Câu 25: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hĩa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X Lượng khí

X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

nhiêu gam kết tủa?

Câu 27: Cho 29,4 gam hhợp gồm hai KLK thuộc hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với nước thu được 11,2 lít khí (đktc)

a, Hai kim loại đĩ là:

A Li và Na B Rb và Cs C K và Rb D Na và K

b, Tỉ lệ phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại là :

A.46,94 % và 53,06 % B 37,28 % và 62,72 C 37,1 % và 62,9 D 25 % và 75 %

Câu 28: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thốt ra (ở đktc) là

Câu 29: Khối lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dd chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dd chứa 0,01mol Ba(OH)2 là

Câu 30: Cho 34g hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhĩm IA tác dụng với nước thu được 13,44lít

H2 (đktc) Hai kim loại là:

khuấy đều Thể tích khí thốt ra ở đkc là V lít Trị số V:

phản ứng thu được dung dịch Y và 2,24 lít CO2 (đktc) Cho dung dịch Y tác dụng dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa Z Khối lượng kết tủa Z thu được là:

Trang 6

A 40 gam B 20 gam C 30 gam D 50 gam

Cõu 3: Thờm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tớch khớ CO2 (đktc) thu được bằng:

Cõu 4: Cho từ từ V lớt dung dịch Na2CO3 1M vào V1 lớt dung dịch HCl 1M thu được 2,24 lớt CO2 ở đktc Cho từ từ V1 lớt HCl 1M vào V lớt dung dịch Na2CO3 1M thu được 1,12 lớt CO2 ở đktc Giỏ trị của V và V1 lần lượt là

thì bắt đầu có bọt khí thoát ra Nếu dùng 600ml dung dịch HCl thì bọt khí thoát ra vừa hết Nồng độ mol của Na2CO3 và KHCO3 trong ddịch A lần lợt là:

Cõu 6: Trộn 100 ml dd A (KHCO3 1M và K2CO3 1M) vào 100 ml dd B (NaHCO3 1M và Na2CO3 1M) thu được dd C; Nhỏ từ

từ 100 ml dd D (H2SO4 1M và HCl 1M) vào dd C thu được V lớt CO2 (đktc)và dd E; Cho Ba(OH)2 tới dư vào dd E thu được

m gam kết tủa Giỏ trị của m và V lần lượt là

Cõu 7: Nhỏ từ từ dd chứa 0,4mol HCl vào dd X: 0,2mol Na2CO3+ 0,1mol KHCO3 thỡ số mol CO2 bay ra là:

Cõu 8: cho tửứ tửứ dd chửựa a mol HCl vaứo dung dũch chửựa b mol Na2CO3 ủoàng thụứi khuaỏy ủeàu, thu ủửụùc V lớt khớ (ụỷ ủktc) vaứ dung dũch X Khi cho dử nửụực voõi trong vaứo dung dũch X thaỏy coự xuaỏt hieọn keỏt tuỷa Bieồu thửực lieõn heọ giửừa V vụựi a, b laứ:

Cõu 9: Cho 0,69 gam Na vào 100ml dung dịch HCl cú nồng độ C (mol/l), kết thỳc phản ứng, thu được dung dịch A, cho lượng dư dung dịch CuSO4 vào ddịch A, thu được 0,49 gam một kết tủa, là một hiđroxit kim loại Trị số của C là

Cõu 10: Cho rất từ từ 100 ml dd Na2CO3 x mol/l vào 100 ml dd HCl y mol /l thu đợc 2,24 lit CO2 ( đktc).Nếu làm ngợc lại thu đợc 1,12 lit CO2 ( đktc) Giá trị x, y lần lơt là;

dd hỗn hợp HCl 0,02M và H2SO4 0,01M vào A thu được 1 lớt dd B pH của dd B là:

Cõu 12: A là hỗn hợp khớ gồm CO2 và SO2 cú tỷ khối đối với H2 bằng 27 Dẫn a mol hỗn hợp A đi qua bỡnh đựng 1 lớt dung dịch NaOH 1,5aM Cụ cạn dung dich sau phản ứng được m gam muối Biểu thức liờn hệ giữa m và a là?

Cõu 13: Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 50ml ddH2SO4 1M vào dd cú chứa 0,06mol K2CO3 và lắc đều thỡ thể tớch khớ CO2

thoỏt ra ở đkc là :

Cõu 14: Cho 9,2g Na vaứo 300ml dd HCl 1M Theồ tớch khớ H2 bay ra ụỷ ủkc laứ:

duy nhất m cú giỏ trị là:

Cõu 16: Cho tửứ tửứ tửứng gioùt dd coự 0,03 mol HCl vaứo dd coự chửựa 0,02 mol K2CO3 thu ủửụùc V lớt CO2 ủkc laứ :

Cõu 17: Hoón hụùp goàm Na, K tan hoaứn toaứn vaứo nửụực thaứnh dd X vaứ 3,36l H2 ủkc Trung hoứa dd X caàn V lớt dd HCl 1M Giaự trũ cuỷa V laứ :

Ngày đăng: 03/02/2021, 20:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w