1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HÓA vô cơ NHÓM IVA ppt _ HÓA VÔ CƠ

34 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 444,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quặng chì quan trọng PbS... II- Tính ChấtTính kim loại tăng từ trên xuống trong phân nhóm IVA.

Trang 1

IVA: C, Si, Ge,

Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có

https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916

Trang 2

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

I- Trạng Thái Tự nhiên

Trang 3

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

I- Trạng Thái Tự nhiên

Silic thuộc loại nguyên tố phổ biến trong tự nhiên, vỏ trái đất Silic tồn tại dưới dạng hợp chất, chủ yếu SiO 2 , aluminosilicat Gecmani là nguyên tố phân tán trong các khoáng chất

Thiếc chỉ gặp ở khoáng chất SnO 2 Quặng chì quan trọng PbS Gecmatit (Co 2 S, CuS, GeS 2 ) và acgilodit (4 Ag 2 S, GeS 2 ).

Trang 4

II- Tính Chất

Kim cương cứng, mạng lưới phối trí lập phương, không dẫn điện.

Carbon than chì có tính dẫn điện và có ánh kim.

Si, Ge trạng thái lai hoá sp 3 cấu tạo tuơng tự như kim cương.

Si, Ge có các orbital d trống tạo vùng dẫn, là những chất bán dẫn.

1- Tính Chất Vật Lý

Carbon than chì lai hoá sp 2 liên kết pi tán vị trong toàn bộ phân tử

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Trang 5

II- Tính Chất

Kim cương cứng, mạng lưới phối trí lập phương, không dẫn điện.

Carbon than chì có tính dẫn điện và có ánh kim.

Si, Ge trạng thái lai hoá sp 3 cấu tạo tuơng tự như kim cương.

Si, Ge có các orbital d trống tạo vùng dẫn, là những chất bán dẫn.

1- Tính Chất Vật Lý

Carbon than chì lai hoá sp 2 liên kết pi tán vị trong toàn bộ phân tử

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Trang 6

II- Tính Chất

Chì tồn tại dưới dạng mạng tinh thể kim loại.

Thiếc ở nhiệt độ 13,2 0 C đến 161 0 C ở dạng β, trắng, kim loại

1- Tính Chất Vật Lý

Thiếc ở nhiệt độ thấp 13,2 0 C ở dạng thù hình , xám, kim cuơng

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Thiếc ở nhiệt độ trên 161 0 C ở dạng γ, cấu tạo kim loại

Trang 7

II- Tính Chất

Tính kim loại tăng từ trên xuống trong phân nhóm IVA.

Khối lượng riêng g/cm 3 C 3,51 Si 2,33 Ge 5,32 Sn 7,3 Pb 11,34 Nhiệt nóng chảy 0 C C 3900, Si 1412, Ge 937,1, Sn 231,9, Pb 327,4 Năng lượng ion hoá ev C 11,25, Si 8,15, Ge 7,88, Sn 7,34, Pb 7,41

1- Tính Chất Vật Lý

Chì thể hiện tính kim loại rõ rệt.

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Trang 8

II- Tính Chất

Cấu tạo vỏ điện tử hoá trị cho biết hoá trị IVA là II và IV.

Do cấu tạo vỏ điện tử hoá trị của IVA, có nhiều trạng thái lai hoá.

C thể hiện tính khử được sử dụng nhiều trong luyện kim.

2- Tính Chất Hoá Học

Từ C đến Pb tính kim loại tăng, tính không kim loại giảm.

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Trang 9

II- Tính Chất

Si thụ động trong các dung dịch acid trừ hỗn hợp HF và HNO 3

Si được sử dụng trong kỹ thuật bán dẫn, luyện kim Si-Fe.

2- Tính Chất Hoá Học

Trang 10

II- Tính Chất

Ở nhiệt thường Ge, Sn bền với không khí nước, riêng Pb tan ít

2- Tính Chất Hoá Học

Trang 11

II- Tính Chất

Phản ứng của IVA với không kim loại ở nhiệt độ cao.

2- Tính Chất Hoá Học

GeO 2 , SnO 2 , PbO 2 , GeCl 4 , SnCl 4 , PbCl 2 , SnS, PbS

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Ge không phản ứng với HCl, H 2 SO 4 loãng

E + 4 HNO 3 → H 2 EO 3 + 4 NO 2 + H 2 O (acid germanic, stanic)

Trang 12

II- Tính Chất

2- Tính Chất Hoá Học

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Trong dung dịch HNO 3 loãng, thiếc chuyển thành nitrat

3 Sn + 8 HNO 3 (l) → 3 Sn(NO 3 ) 2 + 2 NO + 4 H 2 O

3 Pb + 8 HNO 3 (bk) → 3 Pb(NO 3 ) 2 + 2 NO + 4 H 2 O

Trong dung dịch HCl đặc, thiếc, chì cho H 2 ECl 4 , HECl 3

Trang 13

II- Tính Chất

2- Tính Chất Hoá Học

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Trong dung dịch kiềm nóng Sn, Pb tan tạo phức

E + 2 KOH + 2 H 2 O → K 2 [E(OH) 4 ] + H 2

Ge chỉ tan trong kiềm khi có mặt chất oxi hoá

Ge + 2 KOH + 2 H 2 O 2 → K 2 [Ge(OH) 6 ]

Trang 14

III- Chế Tạo Và Công Dụng

Theo các dữ kiện nhiệt động học đã được thực hiện thử nghiệm

Khi áp suất đạt đến 15 000 atm.

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Ở nhiệt độ phòng 300 K than chì sẽ chuyển thành kim cương

Để phản ứng xảy ra nhanh cần tăng nhiệt độ và áp suất cao hơn

C (gr) → C (kc)

Trang 15

III- Chế Tạo Và Công Dụng

Than cốc, dùng trong luyện kim, cháy toả nhiều nhiệt.

Than hoạt được chế từ than gỗ theo phưonơ pháp đặc biệt

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Than gỗ, dùng luyện kim màu, than gỗ không có lưu huỳnh

Than hoạt dùng hấp phụ chất màu, chất độc

Than xương, chế tạo bằng cách đốt xương, hấp phụ màu, mùi

Trang 16

III- Chế Tạo Và Công Dụng

Muội đèn, tạo thành khi đốt dầu xấu, rất đen, cấu tạo hạt nhỏ

Trong cao su

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Thường dùng làm chất khử trong hoá , làm mực in, chất đen

Si, Ge được chế tạo từ SiO 2 , GeO 2 với tác nhân khử Mg, C, CaC 2 SiO 2 + 2 Mg → 2 MgO + Si

Trang 17

III- Chế Tạo Và Công Dụng

Ge, Si siêu tinh khiết rất quan trọng dùng làm chất bán dẫn.

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Si (thô) + 2 Mg → Mg 2 Si

SiH 4 → Si + 2 H 2

Mg 2 Si + 4 HCl → 2 MgCl 2 + SiH 4

Trang 18

III- Chế Tạo Và Công Dụng

Cho Si hay Ge tác dụng với clor chuyển thành SiCl 4 , GeCl 4

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

SiCl 4 , GeCl 4 những chất dễ bay hơi, tinh chế cất phân đoạn

SiCl 4 → Si + 2 Cl 2

Nhiệt phân SiCl 4 , GeCl 4 sẽ được Si, Ge tinh khiết

GeCl 4 → Ge + 2 Cl 2

Trang 19

III- Chế Tạo Và Công Dụng

Sn, Pb được điều chế bằng cách dùng C khử các oxid của chúng

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Riêng đối với quặng galen PbS phải nướng quặng trước.

SnO 2 + 2 C → Sn + 2 CO

2 PbS + 3 O 2 → 2 SO 2 + 2 PbO

PbO + C → Pb + CO

Trang 20

IV- Hợp Chất

1 Hợp chất với hydro

Carbon có số oxi hoá – IV, từ Si trở xuống số oxi hoá + IV

Các hydrocarbon phân ra nhiều loại, nghiên cứu trong hoá hữu cơ Hợp chất Si, Ge với hydro gọi là hydrur, silan

SiH 4 methyl silan, kém bền hơn alkan do Si-Si kém bền hơn C-C

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Trang 21

IV- Hợp Chất

1 Hợp chất với hydro

SiH 4 cháy ngay khi tiếp xúc không khí

SiH 4 + 2 O 2 → SiO 2 + 2 H 2 O

Hợp chất Ge, Sn với hydro GeH 4 , Ge 2 H 6 , SnH 4 , Sn 3 H 8 , PbH 4

Các hợp chất này có tính khử mạnh

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Trang 22

IV- Hợp Chất

2 Oxid, Hydroxid (hợp chất hoá trị II)

Các oxid của IVA CO, SiO, GeO, SnO, PbO

HCOOH, HSiOOH, Ge(OH) 2 , Sn(OH) 2 , Pb(OH) 2

Các hợp chất trên có tính acid giảm dần

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Các hydroxid của IVA

Trang 23

IV- Hợp Chất

2 Oxid, Hydroxid (hợp chất hoá trị II)

Tính chất lưỡng tính tạo ra muối Ge 2+ , Sn 2+ , Pb 2+ , EO 2

2-CO dùng làm chất khử trong lò cao, ở nhiệt độ cao.

Các hợp chất trên có tính khử giảm dần

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Hoá trị II trung gian, nhưng thể hiện tỉnhkhư là chủ yếu

Trang 24

IV- Hợp Chất

2 Oxid, Hydroxid (hợp chất hoá trị II)

Tính chất khử thể hiện mạnh trong môi trường kiềm

+ 6 NaNO 3

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

2 Bi(NO 3 ) 3 + 3 Na 2 [Sn(OH) 4 ] + 6 NaOH → 2 Bi + 3 Na 2 [Sn(OH) 6 ]

Pb(CH 3 COO) 2 + Cl 2 + 4 KOH → PbO 2 + 2 KCl + 2 CH 3 COOK + 2 H 2 O

Trang 25

IV- Hợp Chất

2 Oxid, Hydroxid (hợp chất hoá trị II)

Tính acid giảm, tính base tăng, tính khử giảm dần

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

CO SiO GeO SnO PbO

HCOOH HSiOOH H 2 GeO 2 H 2 SnO 2 H 2 PbO 2

CO được chế tạo từ đốt than thiếu không khí, nhiệt phân HCOOH

Trang 26

IV- Hợp Chất

2 Oxid, Hydroxid (hợp chất hoá trị II)

CO là khí không màu, không mùi, rất độc, ít tan trong nước.

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

CO + Cl 2 → COCl 2

PbCl 2 + CO + H 2 O → 2 HCl + CO 2 + Pb

5 CO + 2 KMnO 4 + 3 H 2 SO 4 → 5 CO 2 + K 2 SO 4 + 2 MnSO 4 +3 H 2 O

Trang 27

IV- Hợp Chất

2 Oxid, Hydroxid (hợp chất hoá trị II)

CO khử các oxid kim loại trong lò cao, điều chế kim loại.

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

y CO + M x O y → y CO 2 + x M

Phân tử CO tham gia phối trí với các ion kim loại tạo phức chất

CO dễ kết hợp Fe 2+ trong Hb làm mất khả năng vận chuyển oxy

Trang 28

IV- Hợp Chất

3 Oxid (hợp chất hoá trị IV)

CO 2 , SiO 2 , GeO 2 , SnO 2 , PbO 2

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

H 2 CO 3 , H 2 SiO 3 , Ge(OH) 4 , Sn(OH) 4

Tính acid giảm dần, tính base tăng dần.

Ge(OH) 4 , Sn(OH) 4 có tính lưỡng tính

Trang 29

IV- Hợp Chất

3 Oxid (hợp chất hoá trị IV)

CO 2 khí không màu không mùi hoá lỏng ở nhiệt độ thường khi

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Nén đến 60 atm, carbonic lỏng bay hơi làm lạnh môi trường

Tuyết khô dùng để làm lạnh

Đệm CO 3 2- /HCO 3 - các carbonat kiềm thổ không tan.

Trang 30

IV- Hợp Chất

3 Oxid (hợp chất hoá trị IV)

Nước cứng do hydrocarbonat kim loại kiềm thổ

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Cách làm mềm nước

Dùng nhiệt

Ca(OH) 2 , NaOH, Na 2 CO 3 , trao đổi ion.

Trang 31

IV- Hợp Chất

3 Oxid (hợp chất hoá trị IV)

SiO 2 là chất rắn, tinh khiết có tên thạch anh, lẫn tạp gọi là cát.

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

SiO 2 tan trong HF và tan trong NaOH

Thuỷ tinh lỏng Na 2 SiO 3 dễ bị thuỷ phân cho acid silicic

x SiO 2 y H 2 O là khối rắn, nhiều lỗ nhỏ, hấp phụ, hút ẩm silicagel

Trang 32

IV- Hợp Chất

3 Oxid (hợp chất hoá trị IV)

Amiang 3 MgO, 2 SiO 2 , 2 H 2 O vật liệu chịu nhiệt.

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

2 SiO 2 Al 2 O 3 , 2 H 2 O cao lanh, đất sét

Cement CaO, SiO 2 , Al 2 O 3 và một số chất khác

Nung đất sét với đá vôi thu được cement

Trang 33

IV- Hợp Chất

3 Oxid (hợp chất hoá trị IV)

Thuỷ tinh Na 2 O, CaO, 6 SiO 2 được chế tạo bằng cách nung

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

CaCO 3 , Na 2 CO 3 , SiO 2 đến 1400 0 C

Thuỷ tinh bị ăn mòn bởi nước hoặc acid trên bề mặt

Sự ăn mòn chỉ ngắn hạn Ăn mòn do base là lâu dài, SiO 2 bị tan

Trang 34

IV- Hợp Chất

3 Oxid (hợp chất hoá trị IV)

Thuỷ tinh có màu xanh lá do lẫn tạp chất Fe 2+

IVA: C, Si, Ge, Sn, Pb (ns2np2)

Giảm CaCO 3 , Na 2 CO 3 thay bằng SiO 2 và B 2 O 3 cho thuỷ tinh

Chịu đuợc acid (thuỷ tinh trung tính) và chịu nhiệt (pyrex)

Dùng làm dụng cụ thí nghiệm, ống tiêm

Ngày đăng: 03/02/2021, 13:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN