Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide hóa dược ppt dành cho sinh viên ngành Y dược và các ngành khác có học môn hóa dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa dược bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác
Trang 1KHÁNG SINH ĐẦU TIÊN NHÓM KETOLIDE
Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 2FDA Approval Date-April 2004 N O H
O
O
OCH 3 O
N O
O O
OH N
N
C3-keto group Giảm đề kháng
C6-methoxy group Tăng tính bền H+
C11-C12–carbamate
Mở rộng Hoạt phổ KK
Cơ chế KK mới
Kháng sinh đầu tiên nhóm Ketolide
Trang 3Ketek™ - Telithromycin
Cơ chế tác động
Ức chế tổng hợp protein (kết hợp ribosom 50S)
Sự thay đổi trên 3 yếu tố, tạo sự khác biệt ketolide với macrolide:
Cĩ 2 vị trí kết hợp với 23S rRNA
Tăng hiệu quả kết hợp
Ngăn chặn cơ chế đề kháng với macrolides
Trang 4Ketek™ - Telithromycin
Dược động học
Hấp thu
Nồng độ đỉnh / máu
~2mcg/L
Thời gian đạt đỉnh
1-2 giờ
Thời gian đạt nồng độ ổn định 2-3 ngày
Thời gian bán thải T1/2
10 giờ
Sinh khả dụng
57%
Trang 5Phân phối
60-70% kết hợp với huyết tương
Nồng độ cao: hô hấp, phế quản, phổi, nước bọt, ổ răng, miệng
Ketek™ - Telithromycin
Dược động học
Chuyển hóa
70% thuốc bị chuyển hóa
50% chuyển hóa qua CYP3A4, 50% không phụ thuộc CYP450 Thải trừ
<30% dạng nguyên thải qua phân và nước tiểu
Trang 6Ketek™ - Telithromycin
Chỉ định
Viêm phổi mắc phải ngồi cộng đồng Viêm phế quản mãn tính trầm trọng Viêm xương hàm trên cấp tính
Viêm hầu, họng / viêm amidan
Trang 7 Thay thế trong viêm phổi cho Penicillin và Erythromycin đã bị
đề kháng bởi S pneumoniae, H influenzae, M catarrhalis
Các trường hợp nhiễm vi khuẩn M pneumoniae, L
pneumophilia, S aureus
Ketek™ - Telithromycin
Chỉ định
Trang 8Ketek™ - Telithromycin
Tác dụng phụ
Phản ứng có hại phổ biến:
Tiêu chảy: 10% [8.6%] Buồn nôn: 7.9% [4.6%]
Chóng mặt: 3.7% [2.7%]
Nôn mửa: 2.9% [2.2%]
Nhức đầu: 5.5% [5.8%]
Rối loạn thị giác: 1-2% [0.28-0.48%]
Phản ứng có hại nguy hiểm
QT kéo dài
Trang 9Ketek™ - Telithromycin
Tương tác thuốc
nồng độ / máu
dài
Trang 10Ketek™ - Telithromycin
Tóm tắt
Kháng sinh đầu tiên nhóm ketolide
Chỉ định điều trị S pneumoniae thay thế macrolide và pencillin đã
bị đề kháng
Thay thế cho fluoroquinolones trong nhiễn khuẩn hô hấp do tăng
khả năng tác dụng và kháng vi khuẩn đề kháng
Thận trọng khi dùng chung với thuốc tác dụng trên gan
Giá tương tự macrolide mới, nhưng hạ hơn quinolone