1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SINH lý HỒNG cầu và NHÓM máu ppt _ SINH lý

66 153 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 4,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày được các ứng dụng xác định nhóm máu hệ ABO và truyền máu... Số lượng Hemoglobin trong HC• Nồng độ Hb trong HC: 14 –16g/dl g% Hb được màng hồng cầu bảo vệ Bệnh lý độc chất, bện

Trang 2

Mục tiêu

1 Phân tích được quá trình sản sinh hồng cầu.

2 Trình bày được các đặc điểm chung và chức năng của

hồng cầu.

3 Phân loại được nhóm máu hệ ABO và hệ Rh.

4 Trình bày được các ứng dụng xác định nhóm máu hệ ABO

và truyền máu.

Trang 3

HÌNH DẠNG

7 - 8m

2-3m

1m

Trang 6

Fe ++ + apoferritin  ferritin(Fe +++ )

Thải theo phân

Transferrin (Fe +++ ) Fe +++ + -globulin

Tủy xương

(tạo HC)

Mô (tạo enzym, myglobin)

Dự trữ (gan, lách, tủy xương)

Thải trừ (mồ hôi, nước tiểu, kinh nguyệt)

Fe từ HC

bị hủy (Fe ++ )

Thiếu sắt  thiếu máu nhược sắc

Trang 9

(tạo HC) Thải trừ(phân, nước tiểu) Dự trữ(các mô, đặc biệt: gan)

yếu tố nội tại

B12 - yếu tố nội tại – Receptor đặc hiệu

Trang 10

B12 – transcobalamin II

yếu tố nội tại

Tb thành

Trang 11

Vitamin B12

• Nhu cầu: <1g/ngày

• Dự trữ ở gan: 1000 lần nhu cầu/ngày

thiếu B12 trong nhiều tháng

Triệu chứng (+)

Viêm teo niêm mạc

dạ dày cắt dạ dày không tiêm B12 thường xuyên

Trang 12

Acid folic

• Vitamin tan trong nước, có nhiều trong: rau cải xanh, óc, gan, thịt

• Nhu cầu: 50 - 100g/ngày

• Acid folic cần thiết cho sự trưởng thành

HC do tăng sự methyl hóa quá trình thành lập ADN

• Hấp thu: ruột, chủ yếu hỗng tràng

• Thiếu acid folic: thiếu máu HC to.

Trang 13

Erythropoietin  Biệt hóa tế bào gốc dòng HC

 Tăng tổng hợp Hb trong HC

ĐIỀU HÒA TẠO HỒNG CẦU

O 2 mô

Trang 15

ĐIỀU HÒA TẠO HỒNG CẦU

• Androgen:  tạo Erythropoietin.

kích thích biệt hóa tế bào gốc.

 Hormon tăng trưởng của tuyến yên (GH):  tạo erythropoietin.

 LH: kích thích tiết testosterone gây  tiết

erythropoietin.

 Thyroxin.

Trang 16

ĐIỀU HÒA TẠO HỒNG CẦU

• Bình thường

– Tủy xương: 0,5 –1%HC/ngày.

– HC chết: 1%/ngày (máu ngoại vi, lách).

• Khi nhu cầu tăng (tán huyết nặng)  x6 – 8

– Số lượng dòng HC trong tủy tăng.

– Thời gian trưởng thành rút ngắn.

– HC ra máu ngoại vi sớm.

Trang 18

HC trong Dd đẳng trương (ASTT=ASTT/HC)

HC trong Dd nhược trương (ASTT < ASTT/HC)

HC trong Dd ưu trương

(ASTT > ASTT/HC)

Trang 21

CHỨC NĂNG CỦA HỒNG CẦU

• Hô hấp

• Miễn dịch

• Điều hòa thăng bằng toan kiềm

• Tạo áp suất keo

Trang 23

Số lượng Hemoglobin trong HC

• Nồng độ Hb trong HC: 14 –16g/dl (g%)

Hb được màng hồng cầu bảo vệ Bệnh lý (độc chất, bệnh lý bẩm sinh )

Sức bền màng HC giảmHồng cầu vỡ Hb/HT CN vc khí

Trang 26

Chức năng hô hấp của

hemoglobin

• Hemoglobin vận chuyển O2 từ phổi  mô

Trang 27

Hemoglobin vận chuyển oxy

• O2 + Hb (Fe ++/Hem) HbO2 (oxyhemoglobin)

Trang 28

Các yếu tố ảnh hưởng lên ái lực

Trang 30

Hemoglobin vận chuyển CO2

(1) (2)

Trang 31

 Thứ tự các acid amin trong Hb được xác định trong gen

di truyền  biến dị  Hb không bình thường  thay đổi hình dáng, tính chất  HC dễ vỡ  thiếu máu tán huyết.

Trang 32

chuỗi polypeptid HbA (22 )

  Thalassemie

  Thalassemie

Trang 33

Thoái biến hemoglobin

• Đời sống trung bình của HC ở máu ngoại vi

Trang 36

CHỨC NĂNG ĐIỀU HÒA THĂNG BẰNG TOAN KIỀM

• Nhân imdazol của histidin (globin) có sự cân bằng giữa acid và kiềm  pH ít thay đổi  chức năng đệm của HC

• Tác dụng đệm của Hb chiếm 70% của máu toàn phần

Trang 37

CHỨC NĂNG TẠO ÁP SUẤT KEO

• Thành phần cấu tạo của HC chủ yếu là protein  áp suất keo của máu

Trang 38

BẢO QUẢN HỒNG CẦU ĐỂ

Trang 39

NHÓM MÁU - LỊCH SỬ

• Kháng nguyên HC được nhận biết và phát hiện từ cuối thế kỷ XVIII (? máu vật  người).

• 1890, Landsteiner: HC cừu + HT người 

HC cừu vỡ  giải phóng Hb  bất thuận hợp giữa máu cừu và người.

• Gần ¼ thế kỷ sau – 1900, Landsteiner lấy máu cs: HC người này + HT người kia  nhiều trường hợp HC bị ngưng kết

Trang 40

1 Người bình thường, trong HT không có KT >< KN

HC của chính mình.

2 Ngừơi bình thường, HT có thể có hoặc không KT ><

KN HC của người khác.

3 Mỗi NM được xác định bằng sự (+) hay (-)

của 1 hay nhiều KN/HC  hệ thống ABO

Trang 41

AB A

B O

Trang 42

NHÓM MÁU - LỊCH SỬ

– Kháng nguyên nhóm máu trên màng HC.

– Kháng thể trong huyết thanh.

 Phân loại nhóm hồng cầu trên người, hay còn gọi NHÓM MÁU.

 Phát hiện nhiều KN khác trên màng HC  nhiều hệ thống nhóm máu: Rh, Kell, Kidd, Duffy, Lewis

Trang 43

KHÁNG NGUYÊN – KHÁNG THỂ NM

• Kháng nguyên: vật lạ  cơ thể: đáp ứng

miễn dịch  sản sinh kháng thể: phản ứng đặc hiệu với KN

• Kháng thể: protein bảo vệ được sản sinh

do đáp ứng miễn dịch của một cá thể

được kích thích bởi một vật lạ

• Kháng thể NM: tự nhiên, miễn dịch

Trang 45

Tiêu huyết trầm trọng trong lòng mạch.

Qua nhau thai.

Không gây ngưng kết ở nhiệt độ lạnh và phòng thí nghiệm.

Chỉ bám lên bề mặt HC.

Trang 46

KHÁNG NGUYÊN – KHÁNG THỂ HỆ ABO

B

AB A

Kháng nguyên

(Bề mặt HC)

Kháng thể (Huyết thanh, huyết tương)

anti-A

anti-B

Trang 47

anti-B anti-A

AB B

anti-A anti-B

A

NM A NM B NM AB NM O

NHÓM MÁU HỆ ABO

Trang 49

2 – 4 tuổi

8 – 10 tuổi

KHÁNG NGUYÊN – KHÁNG THỂ NHÓM MÁU ABO

Trang 52

• Các kỹ thuật (phương pháp):

– Cột Gel (Gel card)

– Phiến nhựa có giếng (microplate)

– Ống nghiệm

– Phiến kính, phiến đá (gạch men):

• Không khuyến khích, đặc biệt trên trẻ sơ sinh

• Kém nhạy  dễ định nhầm NM

• Nguy cơ lây nhiễm cao

Trang 54

• HCM A

• HCM B

• HCM O

Kết luận: dựa trên PHẢN ỨNG NGƯNG KẾT HỒNG CẦU

 có KHÁNG NGUYÊN và KHÁNG THỂ tương ứng gặp nhau.

Trang 55

• HTM đủ nhạy, độ mạnh và hiệu giá.

• HCM: HC mới, đã rửa và pha huyền dịch

Trang 56

Anti-A Anti-B Anti-A,B

1 giọt

Trang 58

Anti-A Anti-B Anti-AB

Trang 59

TRUYỀN MÁU

– KN và KT tương ứng không gặp nhau trong máu

người nhận  truyền máu cùng nhóm.

người cho không bị ngưng kết bởi KT tương

ứng trong HT người nhận (KN người cho không gặp Kháng thể người nhận).

Trang 61

SƠ ĐỒ TRUYỀN MÁU

A

B

Trang 62

HỆ RHÉSUS

• 1904 Landsteiner tìm thấy ở khỉ Maccacus

Rhésus  tên KN yếu tố Rh.

• Yếu tố Rh: hệ thống nhiều KN, trong đó KN D

mạnh nhất, ý nghĩa trong truyền máu.

Trang 63

KHÁNG THỂ RHÉSUS

• Kháng thể tự nhiên: hiếm

• Kháng thể miễn dịch (IgG)

Ngày đăng: 01/02/2021, 19:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w