Lưu huỳnh nguyên tố phổ biến, sulfur kim loại, sulfat.. Poloni là nguyên tố phóng xạ do Mari Quyri tìm ra từ quặng uran Selen tồn tại cùng telu trong quặng pyrit, quặng
Trang 1VIA: O, S, Se,
Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;
https://123doc.net/users/home/user_home.php? use_id=7046916
Trang 2VIA: O, S, Se, Te, Po (ns2np4) I- Trạng Thái Tự nhiên
Oxy là nguyên tố phổ biến trên vỏ trái đất, chiếm 50% nguyên tử Khí quyển oxy chiếm 27%, trong nước 89%, trong cơ thể 65% Lưu huỳnh nguyên tố phổ biến, sulfur kim loại, sulfat.
Poloni là nguyên tố phóng xạ do Mari Quyri tìm ra từ quặng uran Selen tồn tại cùng telu trong quặng pyrit, quặng đồng.
Trang 4II- Tính Chất
Oxy ở trạng thái khí, nguyên tố còn lại ở thể rắn.
Oxy có dạng thù hình là ozon
1- Tính Chất Vật Lý
Phân tử O 2 (σ 1s lk ) 2 (σ 1s * ) 2 (σ 2s lk ) 2 (σ 2s * ) 2 (σ 2pz lk ) 2 (π x lk ) 2 (π y lk ) 2 (π x * ) 1 (π y * ) 1
Trang 52.MOT SO NGUYEN TO DONG VI
Proti 11 H 99,985%
Deuteri 12 H 0,015%.
Triti 13 H nhan tao
Carbon 12 612 C 98,90%.
Carbon 13 613 C 1,10%.
Carbon 14 614 C
Oxy 16 816 O 99,76%.
Oxy 17 817 O
Oxy 18 818 O
Clor 35 1735 Cl 75,57%.
Clor 37 1737 Cl 24,43%.
Hau het cac nguyen to hoa hoc la hon hop cac dong vi Khoi luong nguyen tu se la khoi luong trung binh cua cac dong vi
Trang 63.SU BIEN DOI DIEN TICH HAT NHAN
88226Ra 86222 Rn + 24 He
Hat
Radon tiep tuc phong xa bien doi thanh nguyen to khac va ket thuc la Pb thi dung.
t1/2 = 0,693
k
714N + 24 He
817O + 11 H
Trang 7Cocaine
Trang 8CẤU TẠO PHÂN TỬ LIÊN KẾT HOÁ HỌC
2s 2s
2p 2p
2p 2p
σ 2s lk
σ 2s *
σ 2p lk
σ 2p *
π x lk π y lk
σ 2s lk
σ 2s *
π y lk
π x lk
σ 2p lk
π x * π y *
Mức năng lượng s và p gần nhau
Trang 9II- Tính Chất
1- Tính Chất Vật Lý
Nhiệt độ sôi 444,6 0 C S 8 , S 6 , S 4 , S 2 tỉ lệ khác tuỳ nhiệt độ
Trang 10II- Tính Chất
Se, Te có nhiều dạng thù hình như lưu huỳnh, bền nhất vòng 8.
Độ dẫn điện tăng dần từ O đến Po
O, S không dẫn điện, Se, Te bán dẫn, Po dẫn điện.
1- Tính Chất Vật Lý
Poloni là kim loại mềm.
Trang 11II- Tính Chất
Từ O đến Po màu thẫm dần: không màu, vàng, đỏ, xám, trắng.
1- Tính Chất Vật Lý
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tăng dần
Trang 12II- Tính Chất
Khuynh hướng nhận thêm 2 điện tử và thường có hoá trị II.
Tính khử tăng, tính oxy hoá giảm từ trái sang phải.
2- Tính Chất Hoá Học
Nguyên tố VIA có nhiều số oxy hoá –II, 0, II, IV, VI Có d trống.
Trang 13II- Tính Chất
Trừ oxy, các nguyên tố còn lại tác dụng với kiềm
2- Tính Chất Hoá Học
Phản ứng tự oxy hoá khử.
Trang 14III- Chế Tạo Và Công Dụng
Trong kỹ nghệ điện phân nước đã acid hoá để dẫn điện.
Hoá lỏng không khí ở áp suất cao và nhiệt độ thấp, cho bay hơi Khí trơ bay trước, đến nitơ còn lại là oxy.
Trang 15III- Chế Tạo Và Công Dụng
Thăng hoa sẽ cho lưu huỳnh tinh khiết.
Lưu huỳnh chảy được đẩy lên mặt đất rồi đông đặc.
S dùng điều chế acid sulfuric một hoá chất cơ bản.
Se, Te từ cặn đọng ở cực dương khi điện phân đồng.
Se, Te từ bụi lắng của bể acid sulfuric.
Trang 16III- Chế Tạo Và Công Dụng
Se làm chất bán dẫn, chỉnh lưu, tế bào quang điện.
Oxy dùng cho bệnh nhân thở khi thiểu năng hô hấp.
Se dùng làm thuốc chữa bệnh, thuốc trừ sâu.
S dùng điều chế acid sulfuric một hoá chất cơ bản.
Trang 17IV- Hợp Chất
1 Hợp chất với hydro (hợp chất hoá trị II)
Hợp chất quan trong là nước và khí sulfur hydro.
còn lại là do liên kết hydro.
Các hợp chất với hydro còn lại có nhiệt độ sôi tăng dần.
Nhiệt độ sôi và nóng chảy của nước cao hơn các hợp chất với hydro
Trang 18IV- Hợp Chất
1 Hợp chất với hydro (hợp chất hoá trị II)
Hợp chất quan trong là nước và khí sulfur hydro.
Cây cối chứa nhiều nước bị nứt khi nước đóng băng.
Trang 19IV- Hợp Chất
1 Hợp chất với hydro (hợp chất hoá trị II)
Nước tinh khiết ít dẫn điện, nhiệt dung lớn.
Áp suất, nhiệt độ khác nhau sẽ cho những loại nước đá khác nhau Tỉ trọng: 0,92 ; 1,12 ; 1,03 ; 1,13 ;1,09 ; 1,13 ; 1,15
Nước tham gia nhiều phản ứng hoa học, dung môi tốt.
Trang 20IV- Hợp Chất
1 Hợp chất với hydro (hợp chất hoá trị II)
Các loại oxid: base, acid, lưỡng tính
Hydrosulfur và muối
Nước oxy già.