1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc Nghiệm hóa vô cơ_50 câu docx

8 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 103,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.số proton của nguyên tử luôn luôn nhỏ hơn số nơtron của nguyên tử đó... D Đồng vị cùng Z có cùng tên gọi hóa học... 3-Chỉ có thể tách các đồng vị bằng phương pháp vật lí chứ không thể

Trang 1

Câu hỏi 1 Tính số p và n trong hạt nhân nguyên tử 92U

A 92p, 143p

D 92n,235p

Đáp án B

Câu hỏi 2 Trong các nguyên tử sau,chọn nguyên tử có số nơtron nhỏ nhất

A 23892U

B 23993Np

C 23994Pu

D 24395Am

Đáp án C

Câu hỏi 3 Phần lớn khối lượng của nguyên tử H11 là:

A Khối lượng của p +n

B Khối lượng của e

C Khối lượng của n+e

D Khối lượng của p

Đáp án D

Câu hỏi 4 Trong số nguyên tử X,hiệu số 2 laọi hạt (trong 3 loại p,e,n) bằng 1

và tổng số hạt bằng 40.Tính A và Z của X

D A=28, Z =13

Đáp án A

Câu hỏi 5 Trong 1nguyên tử X,tổng số hạt mang điện tích lớn hơn số hạt ko

mang điện tích là 12 ,tổng số hạt (p+n+e)la 40.Tính A và tính Z của X

C A=28 , Z=14

D A= 27, Z=12

Đáp án B

Câu hỏi6 :Trong các nguyên tử và ion sau,chất nào có số e lớn hơn số n

A Chỉ có 1

B Chỉ có 2

C Chỉ có 1 và 2

D Chỉ có 2 và 3

Đáp án A

Câu hỏi 7 Viết kí hiệu ngyên tử X có số e bằng số e của 1632S-2:và số nơtron lớn hơn số p của 1632S2-

Trang 2

B 16X

C 1833X

D 1734X

Đáp án A

Câu hỏi 8 Cho các phát biểu sau:

1.nhân của bất cứ nguyên tử nào cũng chứa proton và nơtron

2.số proton của nguyên tử luôn luôn nhỏ hơn số nơtron của nguyên tử đó 3.số proton của nguyên tử luôn luôn bằng số electron của nguyên tử đó

A Chỉ có 1 đúng

B Chỉ có 1,2 đúng

C Chỉ có 3 đúng

D 1,2,3 đếu đúng

Đáp án C

Câu hỏi 9 Tính số e và n trong nguyên tử 99Tc

43

A 99 e, 43 n

B 43 e, 99 n

C 43e, 56 n

D 56 e, 43 e

Đáp án C

Câu hỏi 10 Tinh số e và p trong nguyên tử Na1123 +

A 11 e,11 p

B 10 e, 11 p

C 11 e,12 p

D 10 e, 10 p

Đáp án B

Câu hỏi 11 Nguyên tử có cùng số n với Cr2454 là:

A 5022Ti

B 5123V

26

D 2556Mn

Đáp án C

Câu hỏi 12 Viết kí hiệu của nguyên tử X có cùng số e với Na1123 +:và số n

bằng số n của Na1123 +

A 2211X

10

C 1223X

D 2411X

Đáp án B

Trang 3

Câu hỏi 13 Cho 4 nguyên tử : X11 :, Y11 , Z12 , T12 Chọn cặp nguyên tử có cùng tên gọi hóa học

A Cặp X,Y và cặp Z,T

B Chỉ có cặp X, Y

C Chỉ có cặp Y, Z

D Chỉ có cặp Z, T

Đáp án A

Câu hỏi 14 Cho 4 nguyên tử:X(6p,6n),Y(6p,7n),Z(7p,7n) ,T(6e,8n).Chọn các nguyên tử là đồng vị

A Chỉ có X,Y

B Chỉ có Y,Z

C X, Y ,và T

D Chỉ có X,T

Đáp án C

Câu hỏi 15

Chọn phát biểu đúng :

A Đồng vị là nguyên tử có cùng số khối A

B Đồng vị có cùng tính chất hóa học và vật lí

C Đồng vị là những nguyên tố có cùng số e,chỉ khác nhau ở số nơtron trong nhân

D Hai nguyên tố khác nhau có thể chứa cùng 1 đồng vị

Đáp án C

Câu hỏi 16 Chọn phát biểu đúng:

A Có thể tách các đồng vị bằng phương pháp hóa học

B Các đồng vị của H đều có tính phóng xạ trừ H11

C Các đồng vị có cùng số n và p

D Đồng vị (cùng Z) có cùng tên gọi hóa học

Đáp án D

Câu hỏi 17 Cacbon trong thiên nhiên gồm 2 đồng vị chính 12C (98,89%)

và 13C ( 1,11%).Tinh M trung bình của C

Đáp án A

Câu hỏi 18 Sb chứa 2 đồng vị chính 121 Sb và 123 Sb.Tính % của đồng vị 121

Sb biết M trung bình =121,75

Trang 4

Đáp án B

Câu hỏi 19 B (Bo) chứa 11B(80%) và 1 đồng vị khác Tinh số khối A của đồng vị thứ nhì biết M của B = 10,81

Đáp án A

Câu hỏi 20 Tính số loại phân tử CO2 khác nhau có thể tạo thành từ các đồng vị

12

C, 13C với 16O, 17O, 18O

Đáp án B

Câu hỏi 21 Cho 4 nguyên tử A và Z tương ứng

Z A

I 101 258

II 102 258

III 102 260

IV 103 259

Chọn cặp nguyên tử là đồng vị

A I và III

B II và III

C II và IV

D III và IV

Đáp án B

Câu hỏi 22 Trong các phát biểu sau

1-Đồng vị có cùng số nơtron:

2-Đống vị có cùng số electron

3-Chỉ có thể tách các đồng vị bằng phương pháp vật lí chứ không thể dùng phương pháp hóa học

4-Đồng vị nằm trong cùng 1 ô của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố Chọn các phát biểu đúng

A Chỉ có 1,2

B Chỉ có 2,3,4

C Chỉ có 1,2,3

D 1,2,3,4,đều đúng

Đáp án B

Câu hỏi 23 Cl gồm hai đồng vị 35Cl và 75Cl.Tính % 35-Cl biết M trung bình Cl=35,5

Trang 5

Đáp án B

Câu hỏi 24 Tính số loại phân tử H2O khác nhau có thể tạo thành từ hai đồng vị 1H,2H với ba đồng vị 16O,17O,18O

Đáp án D

Câu hỏi 25 Sắp xếp các obitan sau:3s,3p,3d,4f theo thứ tự năng lượng tăng dần

A 3s<3p<3d<4f

B 3p<3s<3d<4f

C 3f<3p<4s<3d

D 3s<4f<3p<3d

Đáp án C

Câu hỏi 26 Nguyên tử X có ba lớp electron và 6e ở lớp ngoài cùng,viết cấu hình electron của X và tính Z của X:

A 1s22s22p63s13p5, Z=16

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3d4 , Z=16

C 1s22s22p53s23p4, Z=15

D 1s22s22p63s23p4, Z=16

Đáp án D

Câu hỏi 27 Nguyên tử X có Z=24.Cho biết cấu hình electron của X:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s23d4

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s13d5

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6

D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p54s23d5

Đáp án B

Câu hỏi 29 Tính Z của bguyên tử X có phân lớp cuối là 4p3

Đáp án A

Câu hỏi 30 Trong các nguyên tở có Z=22 đến Z=30,Z của nguyên tử nào

có nhiều electron độc than nhất?

Đáp án B

Câu hỏi 31 Tính số e tối đa của lớp M,N,O,P:

A 18,32,50,72

B 18,32,50,50

C 18,32,32,32

D 8,18,32,32

Trang 6

Đáp án C

Câu hỏi 32 Cho các obitan s,px,py,pz,trong obitan nào xác suất (hi vọng) gặp electron cao nhất trên trục y

Đáp án C

Câu hỏi 33 Obitan 1s của nguyên tử H hình cầu nghĩa là:

A Electron 1s chỉ chạy trên mặt hình cầu

B Electron 1s chỉ chạy trong hình cầu

C Electron 1s chỉ chạy ở phía ngoài hình cầu

D Xác suất(hi vọng) gặp electron 1s bằng nhau theo mọi hướng trong không gian

Đáp án D

Câu hỏi 34 Xắp xếp các obitan 3s,3p,3d,4p theo thứ tự năng lượng tăng dần

A 3d<3p<3s<4p

B 3s<3p<4p<3d

C S<3p<3d<4s<4p

D 3s<3d<4p<3p

Đáp án C

Câu hỏi 35 Viết cấu hình của electron của K(Z=19):

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3d7

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3d564s1

D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s1

Đáp án D

Câu hỏi36 Tính Z của nguyên tử X có 3 lớp electron với lớp cuối có 3 lớp

electron độc thân

Đáp án B

Câu hỏi 37 Trong 4 nguyên tử có Z lần lượt bằng 25,26,27,28,nguyên tử nào có ít electron độc thân nhất:

Đáp án D

Câu hỏi 39 :Nguyên tử X có Z=17,Cho biết hóa trị với H và hóa trị tối đa với H

Trang 7

C 1.7

Đáp án C

Câu hỏi 40 Nguyên tử X co Z=33.Cho biết hóa trị đối với H và hóa trị tối

đa đối với O

Đáp án A

Câu hỏi 41 Nguyên tử X có hóa trị đối với H bằng 2 và hóa trị tối đa đối với O bằng 6 Biết rằng X có 3 lớp e, tính Z của X

Đáp án D

Câu hỏi 42 Một nguyên tử X có 4 lớp e, phân lớp cuối là 3d Tính Z của X biết rằng X cho được oxit X2O7

Đáp án C

Câu hỏi 43 Một nguyên tử X có 3 lớp electron Với HX cho ra XH4 và với

O cho ra XO2 Xác định Z cua X

Đáp án B

Câu hỏi 44 Một nguyên tử X có Z =15 Cho biết hóa trị của X đối với H và hóa trị tối đa của X đối với O ( cho kết quả theo thứ tự)

Đáp án A

Câu hỏi 45 Một nguyên tử X co Z=21, cho biết hóa trị tối đa đối với O

Đáp án B

Câu hỏi 46 Một nguyên tử X tạo ra hợp chất H3X với H và X2O3 với O.Biết rằng X có 3 lớp electron, xác định Z của X

Trang 8

A 12

Đáp án C

Câu hỏi 47 Nguyên tử X có 2 phân lớp ngoài cùng là 4s và 3d,và tạo với O hợp chất X2O3 Xác định cấu tạo của 4s và 3d của X

A 4s13d2

B 4s23d1

C 4s23d2

D 4s03d3

Đáp án B

Câu hỏi 49 Bổ sung phương trình phản ứng :

23592U + 01n 4297Mo +201n + …

A 13750Sn

54

C 13549In

D 14052Te

Đáp án A

Ngày đăng: 10/08/2014, 13:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w