1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

BÀI TẬP SỐ PHỨC, BÀI TẬP Oxyz

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 102,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hànhA. Mặt phẳng đi qua A và chứa trục Ox có phương trình là.[r]

Trang 1

BÀI TẬP PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Câu 1 Trong không gian Oxyz cho u (1;0; 2)

, v  ( 3;2;1)

Hãy xác định [ , ]u v

 

A [ , ] (4;5;2)u v 

 

B [ , ] (4; 5;2)u v 

 

C [ , ] ( 4; 5; 2)u v    

 

D [ , ] (8;10;4)u v 

 

Câu 2 Trong không gian Oxyz cho ( 1;2;1)A  , (0; 1;3)B  , (1; 4;3)C  Mặt phẳng đi qua C và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là

A x – 3y + 2z – 19 = 0 B x – 3y + 2z + 5 = 0

C x – 3y + 2z + 19 = 0 D x – 4y + 3z – 19 = 0

Câu 3 Trong không gian Oxyz cho M  ( 1; 2;6) và mặt phẳng (α): 2x + y – 2z + 7 = 0.): 2x + y – 2z + 7 = 0

Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (α): 2x + y – 2z + 7 = 0.) bằng

9

16

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ( ) :S x2 y2z2 2x6y 8z 1 0 Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là

A I(1; – 3; 4), R = 3 3 B I(1; – 3; 4), R = 26

C I(– 1; 3; – 4), R = 3 3 D I(1; – 3; 4), R = 5

Câu 5 Trong không gian Oxyz cho ( 1;2;0)A  , (1;5; 2)B  Đường thẳng AB có phương trình tham số là

A

1 2

2 2

x t

y t t

 

  

B

1 2

2 3 ( ) 2

y t t

z t

 

 

C

2

3 2 ( )

2

x t

y t t

z

 

 

D

1

2 2

x

y t t

  

Câu 6 Trong không gian Oxyz cho 6; 4; 2)A   , (2;0; 6)B  , (3; 1; 5)C   Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Điểm C thuộc đoạn AB B Ba điểm A, B, C tạo thành tam giác

C Điểm A thuộc đoạn BC D Điểm B thuộc đoạn AC

Câu 7 Trong không gian Oxyz cho M(0;1; 5) , ( 2;3; 4)N   Mặt phẳng trung trực của đoạn

MN có phương trình là

A 4x – 4y – 2z + 3 = 0 B – 2x + 2y + z + 3 = 0

C – 2x + 2y + z – 6 = 0 D 2x – 2y – z –

3

2 = 0

Trang 2

Câu 8 Trong không gian Oxyz cho (1; 3; 7)A   , (1;3;1)B Mặt cầu đường kính AB có phương trình là

A x2y2z2 2x6z 15 0 B (x 1)2y2(z3)2 100

C (x1)2 y2(z 3)2 25 D x2y2z22x 6z 90 0

Câu 9 Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có (1;0; 2) A  , (2; 1;0)B  , (2;1;1)C và đường cao AH Đường thẳng AH có phương trình chính tắc là

A

xy z

1 5 5

2 10

x t

y t

 

  

C

xy z

D

xy z

Câu 10 Trong không gian Oxyz cho M(1;0; 1) và mặt phẳng (P): x – y + 2z – 5= 0 Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (P) Tung độ của điểm H bằng

Câu 11 Trong không gian Oxyz cho ( 1; 2;4)A   , (2; 1;0)B  Mặt cầu có tâm thuộc trục Oz

và đi qua hai điểm A, B có phương trình là

A x2 y2z2 4z 5 0 B x2y2(z2)2 9

C

( 2)

2

xyz 

D x2y2z2 4z 22 0 Câu 12 Trong không gian Oxyz mặt phẳng song song với trục Ox và chứa đường thẳng

1 2

( ) : 3 2 ( )

x t

d y t t

z t

 

 

có phương trình là

C x – y + 4z + 2 = 0 D 2x + y + z + 1 = 0

Câu 13 Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có (3; 2;1) A  , (0; 3; 2)B   , (4;1;0)C Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành

A (1;0; 3)DB (7;2; 3)DC ( 1;0; 3)D D (7;0; 3)D

Câu 14 Trong không gian Oxyz cho ( 1;3;2)A  Mặt phẳng đi qua A và chứa trục Ox có phương trình là

A – 2y + 3z = 0 B 2y + 3z = 0 C 2x + z = 0 D 3x + y = 0

Câu 15 Trong không gian Oxyz cho M(0;1;6) và đường thẳng

( ) :

d    

  Gọi N

là điểm đối xứng của M qua đường thẳng d Hoành độ điểm N bằng

Ngày đăng: 03/02/2021, 13:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w