- Hiểu về tổng số đo các góc của tứ giác, từ đó tính số đo của 1 góc khi biết số đo của 3 góc, tính số đo tổng 2 góc đối trong hình thang cân2. - Vận dụng t/c trung tuyến trong TGV để [r]
Trang 1Ngày soạn: 3/11/2019 Tiết 25
Ngày giảng: /11/2019 KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU KIỂM TRA:
1 Kiến thức:
- Nhận biết: HS nắm kiến thức về các tứ giác đã học trong chương (định nghĩa, tính chất,
dấu hiệu nhận biết) Định nghĩa, tính chất của đường trung bình của tam giác, của hình thang Trục đối xứng, tâm đối xứng của một hình
Thông hiểu:
- Hiểu về tổng số đo các góc của tứ giác, từ đó tính số đo của 1 góc khi biết số đo của 3 góc, tính số đo tổng 2 góc đối trong hình thang cân
- Vận dụng t/c trung tuyến trong TGV để giải toán
Vận dụng thấp:
Vận dụng đường TB của tam giác để giải BT liên quan
Chứng minh tứ giác là hình bình hành
Dùng dấu hiệu nhận biết hình thoi trong BT tìm ĐK
Vận dụng cao:
Xác định tập hợp các điểm cách đường thẳng a một khoảng cho trước
2 Kỹ năng:
- HS biết vẽ hình
- khả năng quan sát, dự đoán, nhận diện các kiến thức đã học chính xác
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng, trình bày bài khoa học, hợp lý
3 Thái độ :
- HS có tính trung thực, tự giác, cẩn thận khi làm bài
- Trung thực, có trách nhiệm với công việc của mình khi làm bài
4 Định hướng phát triển năng lực:
-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, sử dụng ngôn ngữ toán học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tính độc lập, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài
II HÌNH THỨC KIỂM TRA:
- Đề kiểm tra kết hợp trắc nghiệm (4đ) và tự luận (6đ).
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC CHƯƠNG I LỚP 8.
Mức độ
CHỦ ĐỀ
Tổng
góc khi biết số
đo của 3 góc
Trang 2Số câu
Số điểm
Tỉ số %
1 (C1) 0,5đ 5%
1 0,5đ 5% Đường thẳng
song với
đường thẳng
cho trước
(2t)
Xác định tập hợp các điểm cách đường thẳng a một khoảng cho trước
Số câu
Số điểm
Tỉ số %
1/3 bài 2c 1đ 10%
Trục đối
xứng các
hình (1t)
Biết trục đối xứng các hình (tứ giác)
Số câu
Số điểm
Tỉ số %
1 ( C3) 0.5 5%
1 0,5đ 5%
Hình thang,
ht cân (2t)
Hiểu tổng số đo hai góc đối hình thang cân bằng
1800
Số câu
Số điểm
Tỉ số %
1(C6) 0.5đ 5%
1 0.5 đ 5% Đường TB
tam giác,
hình
thang(3t)
Tính được đường
TB của hình thang, của tam giác
Vận dụng đường TB của tam giác để giải BT liên quan
Số câu
Số điểm
Tỉ số %
1 (C4a,b) 1,0đ 10%
1 1đ 10%
Trang 3Hình bình
hành (2t)
Chứng minh
tứ giác là hình bình hành
Số câu
Số điểm
Tỉ số %
1/3 ( Bài 2a) 2,0đ 20%
1/3 2đ 20%
Hình chữ
nhật (2t)
Nhận biết tứ giác là HCN
Vận dụng t/c trung tuyến trong TGV để giải toán
Số câu
Số điểm
Tỉ số %
1 (C2) 0,5 đ 5%
( Bài 1) 2đ 20%
2 2.5 đ 25% Hình thoi
(2t)
Nhận biết được định nghĩa hình thoi
Dùng dấu hiệu nhận biết hình thoi trong BT tìm ĐK
Số câu
Số điểm
Tỉ số %
1(C5) 0.5 đ 5%
1/3(
Bài 2b) 1đ 10%
4/3 1,5 đ 15%
Hình vuông
(2t)
Nhận biết tính chất hình vuông
Số câu
Số điểm
Tỉ số %
1 (C7) 0,5 đ 5%
1 0,.5 đ 5%
Tổng Số câu
Số điểm
Tỉ số %
4
2 đ 20%
3 2,0 đ 20%
1 2đ 20%
2/3
3 đ 30
%
1/3
1 đ 10
%
9
10 đ 100%
IV ĐỀ KIỂM TRA
PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC CẢNH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 -2020
MÔN: HÌNH HỌC 8 ( Tiết 25)
Trang 4PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau (mỗi phương án trả lời đúng được 0,5 điểm):
1 Tứ giác ABCD có A = 130 0 ; B = 70 0 ; C = 110 0 thì:
A D = 500 ; B D = 900 ; C D = 700 ; D D =
600
2 Hình chữ nhật là tứ giác:
A Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau B Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc
vuông
C Có bốn cạnh bằng nhau D Có bốn góc vuông
3 Nhóm hình nào đều có trục đối xứng:
A Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
B Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành
C Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật
D Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình vuông
4 Cho hình vẽ Biết AB song song DC và AB = 5 ; DC = 9.
a) Hỏi EF = ?
A.7 B 14 C 5 D 4
b) Hỏi EK = ?
A.1,5 B 4,5 C 2,5 D Cả A, B, C sai
5 Hình thoi là tứ giác có :
A Bốn góc vuông C Hai cạnh đối bằng nhau
B Các cạnh song song D Bốn cạnh bằng nhau
6 Nhóm tứ giác nào có tổng số đo hai góc đối bằng 180 0 ?
A Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật
B Hình thang cân, hình thoi, hình vuông
C Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi
D Hình thang cân, hình chữ nhật, hình vuông
7 Hai đường chéo trong hình vuông có tính chất:
A Bằng nhau
B Bằng nhau, vuông góc với nhau
C Bằng nhau, vuông góc với nhau, cắt nhau tại trung điểm môi đường, các đường chéo
là các đường phân giác các góc trong hình vuông
D Bằng nhau, vuông góc với nhau, cắt nhau tại trung điểm môi đường
PHẦN 2: TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1 ( 2 đ) Tam giác vuông có cạnh huyền bằng 10cm Hỏi trung tuyến ứng với cạnh
huyền bằng bao nhiêu ?
Câu 2 ( 4đ) Cho tam giác ABC Gọi D, M, E theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CA.
a Chứng minh tứ giác ADME là hình bình hành
b Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác ADME là hình thoi?
c Khi M di chuyển trên cạnh BC thì trung điểm J của AM di chuyển trên đường nào ?
V ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Trang 5M
D
C B
A
PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC CẢNH
ĐÁP ÁN -BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 -2020.
MÔN: TOÁN 8 ( BÀI SỐ 3- HÌNH HỌC - Tiết 25)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm
II/ TỰ LUẬN : ( 6 điểm)
1
Vẽ minh họa Viết đúng công thức tính Đáp số đúng
0,5 0,5 1,0
2
- Vẽ hình, ghi GT, KL đúng
0.5
a DM là đường trung bình của ABC DM // AC
ME là đường trung bình của ACB ME // AB ADME là hình bình hành
0.5 0.5 0.5
b Nếu ABC có AB= AC thì tứ giác ADME là hình thoi 1
c Khi M di chuyển trên cạnh BC thì trung điểm J di chuyển trên đường trung bình của tam giác ABC
1
Chú ý: Trên đây chỉ là lời giải sơ lược HS trình bày đầy đủ chặt chẽ mới cho điểm tối
đa Trong các phần học sinh có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa cho phần đó
VI KẾT QUẢ KIỂM TRA: