1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hình học 8 - Năm học 2010-2011 - Nguyễn Văn Hoàn

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 358,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Học sinh hiểu sâu sắc hơn về các khái niệm cơ bản về đối xứng trục Hai điểm đối xứng qua trục, hai hình đối xứng qua trục, trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng -[r]

Trang 1

Gi¸o ¸n h×nh 8 N¨m häc 2010 - 2011

Ngµy so¹n : 12 /9 / 2010

ĐỐI XỨNG TRỤC

A M ục tiêu :

- HS

- HS    !" 2 $%     nhau qua 1   '    !" hình thang cân có +,"   

- -       1  cho +"' $%     1 $%  cho +" qua    

- -  " minh hai     nhau qua    

- HS    !" hình có +/"   trong toán 1" và trong /"  

B Chuẩn bị :

+ GV 6"  ' compa, 8 7,' 79 màu 69 bìa ": A, tam giác ;' hình tròn, hình thang cân

+ HS 6"  ' compa, 9 bìa hình thang cân

C Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút).

GV  =  > hình 8  ;   nhau( hình 49 SGKtr 84, hình tròn ) trên 8 7, cho HS quan sát và F 9 ; vào bài

Hoạt động 2: Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng ( 7 phút ).

- Yêu cHu HS th8o lun làm ?1

? Nêu cách   A’ M trên

- 6N hình .' Gv  = 2 

   nhau qua  

d

? 5O em   nào là 2  

  nhau qua    

Gv  = quy " (Sgk)

?1

- BQ tia Ax  d % H

- Trên tia Ax I9O  A’ / HA = HA’  d là trung +/" "T AA’

Ta gọi 2 điểm A và A’ đối xứng với nhau qua đường thẳng d.

Quy ước:

Hoạt động 3: 2 - Hai hình đối xứng qua một đường thẳng ( 13 phút ).

? Nêu yêu "H "T câu U

? V M tra xem C’ có thuc

o%n thng A’B’ không ta làm ntn

- Gv  = +,"   và hai

hình   nhau qua 

 

? 5O  nào là 2 hình  

nhau qua 1   

? Cho ABC và   d 5

các $%     các

"%  "T ABC qua  +," d

?2

Qua hình trên ta gọi 2 đoạn thẳng AB và A’B’

là đối xứng với nhau qua đường thẳng d.

- Đường thẳng d gọi là trục đối xứng.

A '

A

C'

C

B' A'

d

F A

B

Trang 2

Giáo án hình 8 Năm học 2010 - 2011

Giáo viên: Nguyễn Văn Hoàn Trường THCS Hợp Thanh

?So sỏnh hai $%  AB và

A’B’, A’B’C’ và ABC M trờn?

Rỳt ra  xột gỡ

Chỳ ý : Nếu 2 đoạn thẳng (gúc, tam giỏc) đối xứng nhau qua một đường thẳng thỡ chỳng bằng nhau

Hoạt động 4: 3 - Hỡnh cú trục đối xứng : ( 10 phỳt ).

- Gv  = ABC là hỡnh cú

+,"   ' AH là +,"   

? 5O  d   nào là +," 



? Hỡnh   nào thỡ cú +,"

 

? HS 8$ I làm ?4

? Nờu cỏch M tra +,"  

"T hỡnh a, b, c

?3

Ta núi AH là trục đối xứng của  ABC.

?4 a/ Cú 1 +,"   … b/ 3 +,"    c/ vụ > +," 

 

định lý : (Sgk-87) Hoạt động 5: Củng cố ( 10 phỳt)

? Nờu cỏc kt h1c trong bài hụm nay

- Gv cho HS làm bài 36, 37: SGK

Bài 36: OB = OB và B OˆC 100 0 Bài 37: Hỡnh h khụng cú +,"   

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà : (2 phỳt)

Kd : kt trờn 5 , làm bt: 35, 38, 39, 40 SGK tr 87-88

-HD bài 31:  hỡnh và so sỏnh CD + BD  CE + BE / vào 9  " trong tam giỏc

-

********************************************

Ngày soạn : 12 /9 / 2010

Tiết11:

Luyện tập

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu sâu sắc hơn về các khái niệm cơ bản về đối xứng trục (Hai điểm

đối xứng qua trục, hai hình đối xứng qua trục, trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng)

- Rèn kĩ năng vẽ hình đối xứng của 1 điểm của 1 đoạn thẳng qua trục đối xứng, vận dụng tính chất 2 đoạn thẳng đối xứng qua một 89  thẳng thì bằng nhau để giải các bài toàn thực tế

B Chuẩn bị:

C.Tiến trình bài giảng:

? Phát biểu định nghĩa về 2 điểm đối xứng qua 1 89  thẳng d

? Cho 1 89  thẳng d và và một thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đối xứng với

đoạn thẳng AB qua d

C A

H B

Trang 3

Giáo án hình 8 Năm học 2010 - 2011

- 1 học sinh lên bảng trình bày

- Học sinh cả lớp thực hành vẽ

- GV chốt lại:

+ Định nghĩa 2 điểm đối xứng:Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua 89  thẳng d nếu d là 89  trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó

+ Nêu cách vẽ điểm A' đối xứng với A qua d theo 2 8B

1 Dựng Ax vuông góc với d và cắt d

tại H

2 Trên Ax lấy A' sao cho AH = HA'

d

x

H

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 36

- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải

xOy  + Vẽ các điểm B, c đối xứng với A qua

Ox, Oy

+ Trả lời câu hỏi a, b

- Lớp nhận xét về các trình bày và kết

quả làm bài của bạn

- Yêu cầu 1 học sinh nhắc lại lời giải

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 39 theo

nhóm bàn

- Các nhóm học sinh làm việc tại chỗ

- Giáo viên quan sát các nhóm học

sinh làm việc

- Đại diện 1 nhóm lên bảng vẽ hình và

trình bày lời giải

- Học sinh các nhóm khác nhận xét, bổ

xung

- Giáo viên nhắc lại các 8B làm trên

bảng hoặc 8$ ra lời giải mẫu trên bảng

Bài tập 36 (SGK) (10 phút) a) Ta có:

- Ox là 89  trung trực của

AB do đó A AOB cân tại O

OA = OB (1)

- Oy là 89  TT của AC, do đó OAC cân tại O A

4 3 2 1

y

x

O

A

H

B

K C

OA = OC(2)

- Từ 1, 2 OB = OC b) Xét 2 tam giác cân OAB và OAC:

;

1 2

OO OA3 OA4

(gt)

1 4 2 3 50

O O O O

1 2 3 4 2.50 100

O O O O

Hay BOCA  100 0 Bài tập 39 (SGK) (18 phút)

d

D A

B

C

E

a) Gọi C là điểm đối xứng với A qua d, D

là giao điểm của d và BC, d là 89  TT của AC, ta có:

Trang 4

Giáo án hình 8 Năm học 2010 - 2011

Giáo viên: Nguyễn Văn Hoàn Trường THCS Hợp Thanh

phụ

- Cho học sinh trả lời miệng bài tập 41

AD=CD (vì D d), AE=CE (vì E d) 

AD + DB = CD + DB = CB (1)

AE + EB = CE +EB (2)

mà CB < CE + EB (bất đẳng thức tam giác)

nên từ các hệ thức 1,2 AD + DB < AE  + EB

b) AD + DB < AE + EB với mọi vị trí của

E thuộc d

Vậy con 89  ngắn nhất mà bạn Tú đi

từ A đến bờ sông d rồi về B là con 89 

từ A đến D rồi từ D về B (con 89  ADB)

Bài tập 41 (SGK) (5 phút)

a) Đ b) Đ c) Đ c) S

- Giáo viên nhắc lại các tính chất của trục đối xứng, hình đối xứng

V Hướng dẫn học ở nhà:(2 phút)

- Xem lại lời giải các bài tập

- Làm bài tập 40 (SGK), 62; 63; 64; 66 (tr66-SBT)

Trang 5

Giáo án hình 8 Năm học 2010 - 2011 Ngày soạn : 12 /9 / 2010

Tiết12: Hình bình hành

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu định nghĩa hình bình hành, các tính chất của hình bình hành, các dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là hình bình hành

- Biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành

- Rèn luyện kí năng chứng minh hình học

B Chuẩn bị:

C.Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời

?1

- Học sinh quan sát hình vẽ trả lời

? Thế nào là hình bình hành

- Học sinh trả lời

? Nêu cách vẽ 1 tứ giác là hình bình

hành

- Học sinh vẽ hình vào vở, 1 học sinh

lên bảng vẽ

? Định nghĩa về hình thang và hình

bình hành khác nhau ở chỗ nào

- Học sinh: Hình thang có 1 cặp cạnh

//, hình bình hành có 2 cặp cạnh //

- Giáo viên bổ sung và nêu định nghĩa

khác:

+ Hình bình hành là tứ giác có 2 cặp

cạnh đối song song

+ Hình bình hành là tứ giác có các

cạnh đối song song

+ Tứ giác chỉ có 1 cặp cạnh đối song

song là hình thang

- Giáo viên treo bảng phụ H.67 yêu

cầu học sinh dự đoán

- Cả lớp nghiên cứu và trả lời câu hỏi

của giáo viên: AB = CD; AD = BC;

;

AC BA DA

1 Định nghĩa (14 phút) ?1

Hình 67

ABCD là hình bình hành  //

//

AB CD

AD BC

- Hình bình hành là hình thang có 2 cạnh bên song song

2 Tính chất (10 phút)

?2

O

D

C

Trang 6

Giáo án hình 8 Năm học 2010 - 2011

Giáo viên: Nguyễn Văn Hoàn Trường THCS Hợp Thanh

OA = OC; OB = OD

- Giáo viên cho học sinh nhận xét và

rút ra tính chất

- Yêu cầu học sinh phát biểu đinh lí

- Ghi GT và KL của đl

- 1 học sinh lên bảng ghi

- GV: Nối A với C chứng minh: AB =

CD; AD = BC; AACA; BA DA

- Giáo viên yêu cầu học sinh chứng

minh

- 1 học sinh lên bảng trình bày

- Học sinh còn lại chứng minh vào vở

- GV: Có nhiều cách chứng minh định

lí trên, ta có thể chứng minh theo

những cách khác nhau Các em về nhà

xem thêm cách chứng minh trong

SGK

? Để chứng minh tứ giác là hình bình

nào

- Học sinh trả lời

- Giáo viên bổ sung và chốt lại, 8$

bảng phụ các dấu hiệu nhận biết tứ

giác là hình bình hành

- Giáo viên 8$ ra bảng phụ nội dung

?3

- Học sinh thảo luận nhóm và trả lời

câu hỏi

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

dẫn sau đó 1 học sinh lên bảng

trình bày)

* Định lí: SGK

GT ABCD là hình bình hành

AC cắt BD tại O

KL a) AB = CD; AD = BC b) AA CA; BA DA

c) OA = OC; OB = OD

CM:

a Hình bình hành ABCD là hình thang có hai cạnh bên song song với nhau AD//BC nên AD = BC ; AB = BC

b Nối AC , xét ADC và CBA có

AD = BC , DC = BA ( cạnh chung)

ADC = CBA ( c c c)

Suy ra D = B ( hai góc 8  ứng) Chứng minh 8  tự ta 8x : C = A

c AOB và COD có

AB = CD ( chứng minh trên)

A1 = C1 ( so le trong) do AB //CD)

B1 = D1 (so le trong do AB //CD) Suy ra AOB = COD ( g c g ) Suy ra OA = OC ; OD = OB ( hai cạnh 8  ứng)

3 Dấu hiệu nhận biết (8 phút)

?3 Các tứ giác là hình bình hành:

+ ABCD vì AB = CD và AD = BC + EFGH vì EA GA ; FA HA

+ PQRS vì PR cắt SQ tại O (O là trung

điểm PR và QS) + XYUV vì XV//YU và XV = YU

F E

D

C

Xét tứ giác BFDE có: DE // BF

DE = BF (vì

Trang 7

Giáo án hình 8 Năm học 2010 - 2011

V Hướng dẫn học ở nhà:(2 phút)

- Học kĩ bài

- Làm bài tập 43; 45 (tr92 - SGK)

- Làm bài tập 83; 84; 85; 86 (SBT)

HD 45:

E

F

===================================

Ngày soạn : 12 /9 / 2010

Tiết13: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Hoàn thiện và củng cố lí thuyết, học sinh hiểu sâu hơn về định nghĩa hình bình hành, nắm vững các tính chất của hình bình hành và các dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Học sinh biết vận dụng tính chất của hình bình hành dể suy ra các góc bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, vận dụng các dấu hiệu để nhận biết hình bình hành

- Rèn kĩ năng chứng minh bài toán hình, các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau

B Chuẩn bị:

C.Tiến trình bài giảng:

- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa, tính chất của hình bình hành, vẽ hình, ghi GT,

KL của các tính chất đó ?

- Học sinh 2: Nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?

DE = AD, BF = BC, mà AD = 1

2

1 2

BC) BFDE là hình bình hành BE = DF

Trang 8

Giáo án hình 8 Năm học 2010 - 2011

Giáo viên: Nguyễn Văn Hoàn Trường THCS Hợp Thanh

- Giáo viên yêu cầu học sinh ghi GT,

KL của bài toán

- 1 học sinh lên bảng ghi

? Nêu cách chứng minh

- Giáo viên dùng sơ đồ phân tích đi

lên để phân tích bài toán  cách làm

bài:

AHCK là hình bình hành

; AH = CK

//

 

  AHD =

AH BD

CK BD A

CKB A

- Cả lớp chú ý theo dõi và làm bài vào

vở

- 1 học sinh lên bảng trình bày

minh:

? Nêu cách chứng minh 3 điểm thẳng

hàng

- HS: chứng minh 3 điểm cùng nằm

trên 1 89  thẳng

? So sánh DO và OB ta suy ra điều gì

Giáo viên phát phiếu học tập cho các

nhóm và 8$ bài tập lên máy chiếu

- Cả lớp thảo luận theo nhóm, đại diện

một vài nhóm 8$ ra kq của nhóm

mình

nhận xét

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 49

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT,

KL

- GV: ? Nêu cách chứng minh?

Bài tập 47 (tr93-SGK)

1

1

O

D

C H

K

a) Chứng minh AHCK là hình bình hành Theo GT : AH BD CK//AH (1)

CK BD

Xét AAHD và CKB có:A

AD = BC (vì ABCD là hình bình hành )

(2 góc so le trong)

1 1

DB

AHD = CKB (cạnh huyền-góc

nhọn)

AH = CK (2)

Từ (1) và (2)  tứ giác AHCK là hình bình hành

b) Theo t/c của hình bình hành Vì HO = OK  O thuộc 89  chéo AC

A, C, O thẳng hàng

Bài tập 46 (tr92-SGK) Các câu sau đúng hay sai:

a) Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành Đ

b) Hình thang có 2 cạnh bên song song là hình bình hành Đ

c) Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d) Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

Bài tập 49 (tr93- SGK)

Trang 9

Giáo án hình 8 Năm học 2010 - 2011

- Học sinh:

AI // CK

Tứ giác AKCI là hình bình hành

IC // AK và IC = AK

- Giáo viên yêu cầu học sinh lên trình

bày

- 1 học sinh lên trình bày

- Học sinh còn lại trình bày vào vở

BM = MN = DM

BN = NM DM = MN

 

KN là đtb của ABAM; MI là đtb của

DCN

A

M

N

I

K

GT

ABCD là hình bình hành

ID = IC; (I DC)

AK = KB (K AB); BD cắt 

AI, CK tại M và N

KL a) AI // CKb) DM = MN = NB a) Xét AKCI có: AK // IC, AK = IC A

(vì = AB) 1 AKCI là hình thang

AI // KC b) Xét ABAM có BK = AK (gt) , KN //

BM (chứng minh trên)

KN là 89  trung bình của

BN = NM (1)

A8  tự ta có: Xét ADCN : DI = IC (gt)

MI // NC (cm trên)  MI là 89 TB của

DM = MN (2)

DCN

Từ (1), (2)  BM = MN = DM

- Học sinh nhắc lại các định nghĩa, cách vẽ hình bình hành và các dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là hình bình hành

- Vì hình bình hành cũng là hình thang nên hình bình hành cũng có 89 

TB (có 2 89  trung bình)

V Hướng dẫn học ở nhà:(2 phút)

- Ôn tập lại kiến thức về hình bình hành Xem lại các bài tập trên

- Chứng minh dấu hiệu 4 ''tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành ''

- Làm bài tập 48 (tr93-SGK) , bài 87; 88; 91- SBT (đối với học sinh khá)

Trang 10

Giáo án hình 8 Năm học 2010 - 2011

Giáo viên: Nguyễn Văn Hoàn Trường THCS Hợp Thanh

Ngày soạn : 12 /9 / 2010

Tiết14: đối xứng tâm

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua một điểm, nhận biết 8x 2

đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết 8x hình bình hành là

hình có tâm đối xứng

- Biết vẽ 1 điểm đối xứng với 1 điểm cho !8B qua 1 điểm, đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho !8B cho !8B qua 1 điểm

- Biết nhận ra một hình có tâm đối xứng trong thực tế

B Chuẩn bị:

C.Tiến trình bài giảng:

qua 1 89  thẳng, 2 hình đối xứng nhau qua 1 89  thẳng

- Học sinh 2: Cho !8B AABC và 89  thẳng d Vẽ hình đối xứng với AABC qua

89  thẳng d

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng

trình bày

- GV: 89 ta gọi 2 điểm A và A' đối

xứng nhau qua O

? Khi nào O gọi là điểm đối xứng của

AA'

- Học sinh: Khi O là trung điểm của

AA'

? Nêu định nghĩa 2 điểm đối xứng

nhau qua 1 điểm

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

? Nêu cách vẽ 2 điểm đối xứng nhau

qua 1 điểm

- Giáo viên 8$ ra qui 8B >

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng trình bày

1 Hai điểm đối xứng nhau qua 1 điểm

(7')

?1

O

* Định

A và A' gọi là đối xứng nhau qua O 

'

OA OA

O AA

* Qui ước: Điểm đối xứng của O qua O

cũng chính là O

2 Hai hình đối xứng nhau qua một điểm

(11')

?2

Trang 11

Giáo án hình 8 Năm học 2010 - 2011

nhận xét

- Giáo viên và học sinh cùng phân

tích

? Nêu định nghĩa 2 hình đối xứng

nhau qua 1 điểm

- Học sinh: Hai hình gọi là đối xứng

nhau qua điểm O nếu mỗi điểm thuộc

hình này đối xứng với 1 điểm thuộc

hình kia qua điểm O và 8x lại

- Củng cố: Giáo viên 8$ ra tranh vẽ

hình 77; 78 (tr94-SGK)

? Tìm trên hình các cặp đoạn thẳng,

89  thẳng, góc đối xứng nhau qua

O

? Có nhận xét gì về các cặp đoạn

thẳng các góc đối xứng với nhau qua

O

- Học sinh: Chúng bằng nhau

- Yêu cầu cả lớp làm ?3

- Cả lớp vẽ hình vào vở, 1hs lên bảng

trình bày

O

C

c'

- Ta gọi 2 đoạn thẳng AB và A'B' là 2 đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 điểm

- Điểm O gọi là tâm đối xứng của 2 hình

đó

Hình 77

O B

B' C

C'

A

A'

O

Hình 78

- T89 ta có thể chứng minh 8x  Nếu 2

đoạn thẳng(góc, tam giác) đối xứng với nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau

3 Hình có tâm đối xứng (8')

?3

O

D

C

... class="text_page_counter">Trang 2

Giáo án hình Năm học 2010 - 2011

Giáo viên: Nguyễn Văn Hoàn Trường THCS Hợp Thanh

?So... > hình 8  ;   nhau( hình 49 SGKtr 84 , hình trịn ) 8 7, cho HS quan sát F 9 ; vào

Hoạt động 2: Hai điểm đối xứng qua đường thẳng ( phút ).

- Yêu cHu HS th8o lun...    !" hình thang cân có +,"   

- -        cho +"'' $%     $%  cho +" qua    

- -  " minh

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w