- Hướng dẫn học sinh làm bài tập: Thực hiện phép tính theo cột dọc, cộng các số và viết theo thẳng hàng.. - Yêu cầu học sinh làm bài tập..[r]
Trang 1Tuần 8
Ngày soạn: 20 /10/2017
Ngày giảng:Thứ hai ngày 23 tháng 10 năm 2017
Học vần Bài 31: ua ưa
A- Mục đích, yêu cầu:
- Hs đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc được câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, dừa, thị cho bé
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Giữa trưa
B- Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài học
C- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I - Kiểm tra bài cũ: (5’)
II - Dạy bài mới:(30’)
a Vần : ua
- Gv giới thiệu vần ua và ghi bảng
- Đánh vần và đọc vần ua
- Phân tích vần ua
- So sánh vần ua với ia
b Đánh vần:
- Hướng dẫn hs đánh vần: u- a- ua
- Viết tiếng cua
- Đánh vần và đọc tiếng cua
- Phân tích tiếng cua
- Hướng dẫn hs đánh vần tiếng cờ- ua- cua
- Gv cho hs quan sát cua bể
- Gv viết bảng cua bể
- Gọi hs đọc: ua- cua- cua bể
ưa
(Thực hiện tương tự như vần ua)
- Cho hs so sánh vần ưa với vần ua
- Gọi hs đọc: ưa- ngựa- ngựa gỗ
c Cho hs đọc từ ứng dụng: cà chua, nô đùa, tre nứa,
xưa kia
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới: chua, đùa, nứa, xưa
- Đọc lại các từ ứng dụng
d Luyện viết:
- Gv viết mẫu: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Cho hs viết bảng con
- GV cho hs quan sat
ua ưa cua bể ngựa gỗ
Tiết 2
a- Luyện đọc: (10’)
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét
Hoạt động của hs
- 4 hs thực hiện
- 2 hs đọc
- 5 hs
- 1 vài hs nêu
- 1 hs nêu
- Hs theo dõi
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Hs quan sát
- 1 vài hs nêu
- Vài hs đọc
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs viết bảng
- 5hs
- Hs quan sát và nhận xét
Trang 2- Cho hs đọc câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, dừa,
thị cho bé
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần ua, ưa
- Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc lại câu ứng dụng
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b- Luyện nói: (10’)
- Nêu chủ đề luyện nói: Giữa trưa
- Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ giữa trưa mùa
hè?
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+ Buổi trưa, mọi người thường ở đâu và làm gì?
+ Buổi trưa, em thường làm gì?
+ Buổi trưa, các bạn em thường làm gì?
+ Tại sao trẻ em ko nên chơi đùa vào buổi trưa?
c- Luyện viết: (10’)
- Gv hướng dẫn lại cách viết: ua,ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Luyện viết vở tập viết
- Gv nhận xét
- Vài hs đọc
- 1vài hs nêu
- Hs theo dõi
- Vài hs đọc
- Vài hs đọc
- 1hs nêu + 1vài hs nêu
+ 1vài hs nêu + Vài hs nêu + Vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ Vài hs nêu
- Hs theo dõi
- Hs viết bài
III- Củng cố- dặn dò: (5’)
- Đọc lại bài trong sgk
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà đọc bài và làm bài tập
Rút kinh nghiệm
………
………
Toán Tiết 30: Phép cộng trong phạm vi 5
A Mục tiêu : Giúp hs:
- Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
B Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học toán
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs làm bài tập: Tính:
2 + 1 + 1 = 1 + 2 + 1 =
- Gọi hs đọc bảng cộng trong phạm vị 4
- Gv nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5
Hoạt động của hs
- 2 hs làm bài trên bảng
- 2 hs đọc
Trang 3- Cách giới thiệu mỗi phép cộng: 4 + 1 = 5;
1 + 4 = 5; 3 + 2 = 5 ; 2 + 3 = 5 gv đều hướng dẫn tương
tự như với phép cộng trong phạm vi 3
- Cho hs viết và đọc các phép cộng trong phạm vi 5
- Gv khuyến khích hs tự nêu bài toán
- Yêu cầu hs tự ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
2 Thực hành:(15’)
a Bài 1: Tính:
- Yêu cầu hs tự làm bài: 4 + 1 = 2 + 3 = …
3 + 2 = 1 + 4 =
- Gọi hs nhận xét
b Bài 2: Tính:
- Hướng dẫn hs tính theo cột dọc
- Gọi hs nhận xét
c Bài 3: Số?
- Cho hs nêu cách làm
- Yêu cầu hs làm bài
- Gv hỏi: Ví sao điền số đó?
- Gọi hs nhận xét
d Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
- Cho hs quan sát hình, nêu bài toán rồi viết phép tính
thích hợp
- Gọi hs nêu trước lớp
- Học sinh quan sát
- Hs nêu bài toán
- Vài hs đọc
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
- 1 hs nêu
- Hs tự làm bài
- 2 hs lên bảng làm bài
- Vài hs nêu
- Hs tự làm bài
- 1 hs làm trên bảng
- 1 hs nêu
- 1 vài hs nêu
- Hs làm bài
- Vài hs nêu
- 1 vài hs nêu
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs tự làm bài theo cặp
- Hs nêu
III.Củng cố, dặn dò: (5’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
Rút kinh nghiệm
………
………
An toàn giao thông Bài 6: Không chạy trên đường khi trời mưa
I.Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết được sự nghuy hiểm khi chạy trên đường lúc trơi mưa
- Hình thành cho HS luân có ý thức khờng khi trời mưa
II.Nội dung:
-Ôn lại kiến thức đã học ở bài trước.
- HS qs tranh tham gia trao đổi tình huông để nhận biết sự nguy hiẻm khi chạy ra tắm mưa
III.Chuẩn bị:
- HS: SGK Rùa và Thỏ
- Tranh ảnh minh họa bài học
IV Phương pháp: Quan sát, thảo luận, ….
V Các hoạt động
a Ho t d ng 1:(10 )Gi i thi u b i ạ ộ ’ ớ ệ à
- Bước 1: GV kể câu chuyện SGK+ Đặt câu hỏi
Trang 4- Bước 2:HS trả lời
Bước 3 : GV nx đưa ra kêt luận và giới thiệu tên
bài
b Hoạt động 2:(10’)QS tranh trả lời câu hỏi
-Bước 1: GV chia lớp 4 nhóm giao nhiệm vụ
cho các nhóm
-Bước 2:GV nêu câu hỏi
-Bước 3: HS trả lời
- Bước 4:
- GV KL:SGV T-15
c Hoạt động 3:(15’) thực hành theo nhóm
- Bước 1:GV hd
+ Chia lớp thanh 3 nhóm
ao
- Bước 2: Các nhóm trao đổi đại diện nhóm
trình bày
- Bước 3: GV nx , khen ngợi hs
* GV nx giờ học, nhắc hs ghi nhớ bài học và
tuân thủ đúng luật
- HS trả lời
- N1+tranh1+nêu nd bức tranh của tranh 1
- N2+N3 tiến hành tương tự
- HS trả lời+ HS khác nhận xét
- HS đọc ghi nhớ SGK T -17
-HS thảo luận nhóm theo câu hỏi
- HS khác nhận xét bổ sung
Ngày soạn: 21 /10/2017
Ngày giảng:Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2017
Học vần Bài 32:Ôn tập
A Mục đích, yêu cầu:
- Hs đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học: ia, ua, ưa
- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Khỉ và Rùa
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn như sgk
- Tranh minh hoạ bài học
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv I- Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Gọi hs đọc: + cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia
+ Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
- Gv nhận xét
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (3’)
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
- Gv ghi bảng ôn
2 Ôn tập:(27’)
a, Các chữ và âm vừa học:
- Cho hs chỉ và đọc các chữ trong bảng ôn
- Gv đọc chữ cho hs chỉ bảng
Hoạt động của hs
- 2 hs viết bảng
- 2 hs đọc
- Nhiều hs nêu
- Hs thực hiện
Trang 5b, Ghép chữ thành tiếng:
- Cho hs đọc các chữ được ghép trong bảng ôn
- Cho hs đọc các các tiếng ở cột dọc kết hợp với
các dấu thanh ở dòng ngang
c, Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho hs tự đọc các từ ngữ ứng dụng: mua mía,
mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ
- Gv sửa cho hs và giải thích 1 số từ
d, Tập viết:
- Cho hs viết bảng: mùa dưa
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
mùa dưa, ngựa tía
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: (10’)
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh nêu nội dung tranh
- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng:
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa
Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa
b Kể chuyện:(10’) Khỉ và Rùa
- Gv giới thiệu: Câu chuyện Thỏ và sư tử có nguồn
gốc từ truyện tre ngà
- Gv kể chuyện có tranh minh hoạ
- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh
- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Ba hoa và
cẩu thả là tính xấu, rất có hại Truyện còn giải thích
sự tích cái mai rùa
c Luyện viết: (10’)
- Cho hs luyện viết bài trong vở tập viết
- Gv quan sát, nhận xét
- Vài hs chỉ bảng
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs đọc cá nhân
- Hs lắng nghe
- Hs viết bảng con
- Vài hs đọc
- Hs quan sát và nêu
-Hs đọc nhóm, cá nhân,cả lớp
- Hs lắng nghe
- Hs theo dõi
- Đại diện nhóm kể thi kể
- Hs lắng nghe
- Hs viết bài III- Củng cố, dặn dò: (5’)
- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn
- Dặn hs về nhà đọc lại bài
Rút kinh nghiệm
………
………
Ngày soạn: 22 /10/2017
Ngày giảng:Thứ tư ngày 25 tháng 10 năm 2017
Học vần Bài 33: oi ai
A- Mục đích, yêu cầu:
Trang 6- Hs đọc và viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái.
- Đọc được câu ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Sẻ, ri, bói cá, le le
B- Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài học
C- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I - Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs đọc, viết: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ
- Hs đọc đoạn thơ ứng dụng:
- Gv nhận xét, đánh giá
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: (3’) Gv nêu
2- Dạy vần: (27’)
a Nhận diện vần:
oi
- Gv giới thiệu vần oi và ghi bảng
- Đánh vần và đọc vần oi
- Phân tích vần oi
- So sánh vần oi với o
b Đánh vần:
- Hướng dẫn hs đánh vần: o- i- oi
- Viết tiếng ngói
- Đánh vần và đọc tiếng ngói
- Phân tích tiếng ngói
- Cho hs đánh vần tiếng: ngờ- oi- ngoi- sắc- ngói
- Gv cho hs quan sát nhà ngói
- Gv viết bảng nhà ngói
- Gọi hs đọc: oi- ngói- nhà ngói
ai
(Thực hiện tương tự như vần oi)
- Cho hs so sánh vần ai với vần oi
- Gọi hs đọc: ai- gái- bé gái
c Cho hs đọc từ ứng dụng: ngà voi, cái còi, gà mái, bài
vở
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới: voi, cái, còi, mái, bài
- Đọc lại các từ ứng dụng
c Luyện viết:
- Gv viết mẫu: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Cho hs viết bảng con
- Gv quan sát, nhận xét
oi ai nhà ngói ,bé gái
Tiết 2
3-Luyện tập:
Hoạt động của hs
- 4 hs thực hiện
- 2 hs đọc
- 5 hs
- 1 vài hs nêu
- 1 hs nêu
- Hs theo dõi
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Vài hs đọc
- Hs quan sát
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- 1 vài hs nêu
- Vài hs đọc
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs viết bảng
Trang 7a- Luyện đọc:(10’)
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét
- Cho hs đọc câu ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần oi, ai
- Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc lại câu ứng dụng
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b- Luyện nói: (10’)
- Nêu chủ đề luyện nói: Sẻ, ri, bói cá, le le
- Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ những con gì?
+ Em biết con vật nào trong số các con vật này?
+ Chim bói cá và le le sống ở đâu và thích ăn gì?
+ Chim sẻ và chim ri thích ăn gì? Chúng sống ở đâu?
+ Trong số này có con chim nào hót hay ko? Tiếng hót
của chúng thế nào?
c- Luyện viết: (10’)
- Gv hướng dẫn lại cách viết: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Luyện viết vở tập viết
- Gv nhận xét
- 5hs
- Hs quan sát và nhận xét
- Vài hs đọc
- 1vài hs nêu
- Hs theo dõi
- Vài hs đọc
- Vài hs đọc
- 1hs nêu + 1vài hs nêu + 1vài hs nêu + Vài hs nêu + Vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ Vài hs nêu
- Hs theo dõi
- Hs viết bài
III- Củng cố- dặn dò: (5’)
- Đọc lại bài trong sgk
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà đọc bài và xem trước bài 33
Rút kinh nghiệm
………
………
Toán Tiết 31: Luyện tập
A- Mục tiêu: Giúp hs:
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép cộng
B- Các ho t ạ độ ng d y h c: ạ ọ
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5’) (>, <, =)?
- Gọi hs làm bài
1 + 4 5 4 3 + 2
3 + 2 5 5 2 + 2
- Gv nhận xét, đánh giá
II Bài luyện tập: (25’)
1 Bài 1: Tính:
Hoạt động của hs
- 2 hs lên bảng làm
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs tự làm bài
Trang 8- Yêu cầu hs dựa vào bảng cộng đã học để làm:
- Gọi hs đọc bài và nhận xét
2 Bài 2: Tính:
- Yêu cầu hs tự tính theo cột dọc
2 1 3 2 4
+ + + + +
2 4 2 3 1
4 5 5 5 5
- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét 3 Bài 3: Tính: - Cho hs tự tính 2 + 1 + 1 = 4 ; 3 + 1 + 1 = 4; 1 + 2 + 2 = 5 1 + 2 + 1 = 4; 1 + 3 + 1 = 5; 2 + 2 + 1 = 5 - Gọi hs đọc kết quả và nhận xét 4 Bài 4: (>, <, =)? - Yêu cầu hs so sánh rồi điền dấu thích hợp - Đọc lại bài và nhận xét 5 Bài 5: Viết phép tính thích hợp: - Cho hs quan sát hình trong bài, nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp vào ô trống - Đọc phép tính trong bài và nhận xét - 1 hs lên bảng làm - Vài hs đọc và nhận xét - Hs tự làm bài - 2 hs lên bảng làm - Vài hs nêu - 1 hs nêu yêu cầu - Hs làm bài - 3 hs làm bảng phụ - 3 hs thực hiện - 1 hs nêu yêu cầu - Hs tự làm bài - Hs thực hiện - Hs làm bài theo cặp - 1 hs thực hiện III- Củng cố, dặn dò: (5’) - Gv nhận xét giờ học - Dặn hs về nhà làm bài tập Rút kinh nghiệm ………
………
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT Tiết 1: ua - ưa
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Tìm được tiếng có vần ua, ưa
2 Kĩ năng:
- Đọc được bài: Cua, rùa và bé
- Viết được và đẹp : Nhà của cua và rùa nhỏ
3 Thái độ:
- Hiểu nội dung bức tranh và yêu thích bài học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh, vở thực hành, bảng con
III HO T Ạ ĐỘ NG D Y H Ạ Ọ C
HĐ của GV
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh đọc bài
- Học sinh viết bảng con: tía tô, vỉa hè
- GV nhận xét, đánh giá
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập: (25’)
a Hoạt động 1: Tìm tiếng có vần ua, ưa
HĐ của HS
- 1 vài học sinh đọc bài
- HS viết bảng con
Trang 9- Yêu cầu học sinh quan sát tranh
- HD hs tình tiếng có vần ua, ưa
- GV nhận xét
b Hoạt động 2: Đọc bài: Cua, rùa và bé
- GV yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu nội dung bức
tranh
- GV hướng dẫn hs đọc bài
- GV theo dõi nhận xét
c Hoạt động 3: Viết: Nhà của cua và rùa nhỏ
- Hướng dẫn học sinh viết
- Yc học sinh viết bảng con
- HS viết vở
Nhà của cua và rùa nhỏ
- GV nhận xét
- Học sinh làm bài tập
- HS nghe
- 1 vài học sinh trả lời
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
- HS viết bảng con
- HS viết vở
3 Củng cố - dặn dò:(5’)
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương học sinh
Ngày soạn: 23 /10/2017
Ngày giảng:Thứ năm ngày 26 tháng 10 năm 2017
Học vần Bài 33: ôi ơi
A- Mục đích, yêu cầu:
- Hs đọc và viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Đọc được câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Lễ hội
B- Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài học
C- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I - Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs đọc, viết: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở
- Hs đọc đoạn thơ ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
- Gv nhận xét, đánh giá
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: Gv nêu (3’)
2- Dạy vần: (27’)
a Nhận diện vần: ôi
- Gv giới thiệu vần ôi và ghi bảng
- Đánh vần và đọc vần ôi
- Phân tích vần ôi
- So sánh vần ôi với oi
b Đánh vần:
Hoạt động của hs
- 4 hs thực hiện
- 2 hs đọc
- 5 hs
- 1 vài hs nêu
- 1 hs nêu
Trang 10- Hướng dẫn hs đánh vần: ô- i- ôi
- Viết tiếng ổi
- Đánh vần và đọc tiếng ổi
- Phân tích tiếng ổi
- Cho hs đánh vần tiếng: ôi- hỏi- ổi
- Gv cho hs quan sát trái ổi
- Gv viết bảng trái ổi
- Gọi hs đọc: ôi- ổi- trái ổi
ơi
(Thực hiện tương tự như vần ôi)
- Cho hs so sánh vần ơi với vần ôi
- Gọi hs đọc: ơi- bơi- bơi lội
c Cho hs đọc từ ứng dụng: cái chổi, thổi còi, ngói
mới, đồ chơi
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới: chổi, thổi, mới, chơi
- Đọc lại các từ ứng dụng
c Luyện viết:
- Gv viết mẫu: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Cho hs viết bảng con
- Gv quan sát, nhận xét
ôi ơi trái ổi, bơi lội
Tiết 2
3-Luyện tập:
a- Luyện đọc: (10’)
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh câu ứng dụng và nhận xét
- Cho hs đọc câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi
phố với bố mẹ
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần oi, ai
- Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc lại câu ứng dụng
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b- Luyện nói: (10’)
- Nêu chủ đề luyện nói: Lễ hội
- Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Tại sao em biết tranh vẽ về lễ hội?
+ Quê em có những lễ hội gì? Vào mùa nào?
+ Trong lễ hội thường có những gì?
+ Ai đưa em đi dự lễ hội?
+ Em thích lễ hội nào nhất?
c- Luyện viết: (10’)
- Gv hướng dẫn lại cách viết: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Luyện viết vở tập viết
- Gv nhận xét
- Hs theo dõi
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Vài hs đọc
- Hs quan sát
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- 1 vài hs nêu
- Vài hs đọc
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
Hs viết bảng
- 5hs đọc
- Hs quan sát và nhận xét
- Vài hs đọc
- 1vài hs nêu
- Hs theo dõi
- Vài hs đọc
- Vài hs đọc
- 1hs nêu
+ 1vài hs nêu + 1vài hs nêu + Vài hs nêu + Vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ Vài hs nêu
- Hs theo dõi
- Hs viết bài III- Củng cố- dặn dò: (5’)