Mục đích nghiên cứu Hiểu được tại sao đường sản phẩm doanh thu cận biên là đường cầu về lao động của hãng Giải thích tại sao cầu về lao động là cầu thứ phát derived demand Xác định
Trang 1Chương 7
THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Trang 2Giới thiệu
Khi ngành vận tải bằng xe ô tô mở rộng vào cuối năm
2001 tạo ra những kỳ vọng có nhiều công ăn việc làm
và mức lương cao hơn cho láI xe tải.
Thị trường lao động bị tác động của chính sách điều tiết
liên bang về thời gian lái xe trên đường của tài xế.
Trang 3Mục đích nghiên cứu
Hiểu được tại sao đường sản phẩm doanh thu
cận biên là đường cầu về lao động của hãng
Giải thích tại sao cầu về lao động là cầu thứ
phát (derived demand)
Xác định những nhân tố chính ảnh hưởng đến
hệ số co giãn của cầu yếu tố đầu vào
Trang 4Mục đích nghiên cứu
Mô tả mức tiền công cân bằng được xác định đối
với hãng cạnh tranh hoàn hảo như thế nào
Explain what labor outsourcing is and how it will
affect U.S workers’ earnings and employment
prospects
Contrast the demand for labor and wage
determination by a product market monopolist
with outcomes that would arise under perfect
competition
Trang 5Nội dung
Sản phẩm hiện vật cận biên
Cầu thứ phát
Đường cầu thị trường lao động
Xác định độ co giãn của cầu yếu tố đầu vào
Trang 6Nội dung
Xác định mức tiền lương
Labor Outsourcing, tiền lương, và việc làm
Trang 7Nội dung
Độc quyền trong thị trường sản phẩm
Các yếu tố sản xuất khác
Trang 8Bạn có biết rằng
Nguyên lý chúng ta sử dụng để giải thích thị
trường lao động liệu có giống như thị trường hàng hoá, dịch vụ?
Hãng tối đa hoá lợi nhuận sẽ thuê lao động
cho đến khi lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên?
Trang 9Cạnh tranh trên thị trường sản phẩm
Giả thiết
Số lượng doanh nghiệp thuê lao động vô cùng lớn
Công nhân không cần kỹ năng đặc biệt
Người lao động có thể chuyển dịch tự do từ
ngành này sang ngành khác
Hãng là người chấp nhận giá
Trang 10Sản phẩm hiện vật cận biên
Sản phẩm hiện vật cận biên của lao động (MPPL)
Số đầu ra tăng thêm do tăng thêm một đơn vị đầu
vào là lao động
Thay đổi trong tổng sản lượng đầu ra do thuê thêm
một lao động đầu vào, các yếu tố khác không thay đổi
MPPL sẽ giảm do quy luật năng suất cận biên giảm
dần chi phối
Trang 11Sản phẩm doanh thu cận biên
Sản phẩm doanh thu cận biên (MRPL)
Sản phẩm hiện vật cận biên (MPPL) nhân với
doanh thu cận biên
Là doanh thu tăng thêm khi tăng thêm một
đơn vị đầu vào lao động
Trang 12Sản phẩm doanh thu cận biên
Tổng sản Sản phẩm Sản phẩm doanh thu
Trang 13Sản phẩm hiện vật cận biên
Chi phí yếu tố cận biên (MFC)
Là chi phí sử dụng để có thêm một yếu tố đầu
vào
MFC = Thay đổi lượng yếu tố sản xuấtThay đổi trong tổng chi phí
Trang 14Sản phẩm hiện vật cận biên
Thị trường lao động cạnh tranh hoàn hảo:
Thị trường xác định mức tiền công
Doanh nghiệp là người chấp nhận mức tiền
công
Mọi công nhân được thuê tại cùng một mức
tiền công
MFC = Tiền công
Trang 15Sản phẩm doanh thu cận biên
một hãng.
tại các mức tiền công khác nhau.
doanh thu lớn hơn chi phí để thuê lao động đó.
Trang 16Sản phẩm hiện vật cận biên
Nguyên tắc chung thuê lao động
Hãng sẽ mở rộng thuê lao động cho đến khi
một đơn vị lao động sử dụng thêm đem lại doanh thu thêm từ việc bán các sản phẩm mà đơn vị lao động đó tạo ra bằng chi phí bỏ thêm để thuê đơn vị lao động đó
MRPL = MC
Trang 17Ví dụ: nhầm lẫn giữa MPP và MRP
Những người chơi Violon trong nhà hát
Beethoven ở Đức kiện ra toà án vào năm
2004 nhằm đòi hỏi mức tiền công cao hơn
Họ lý giải rằng họ phải chơi nhiều nốt nhạc
hơn so với người thổi sáo và người thổi kèn
Trang 18Ví dụ: nhầm lẫn giữa MPP và MRP
Phản ứng lại việc đó, người quản lý nhà hát
xác định rằng những người chơi Violon thực
sự có sản phẩm cận biên cao hơn (nhiều nốt nhạc hơn) so với những người thổi kèn sôlô
Nhưng sản phẩm doanh thu cận biên của
những người chơi sôlô thực sự cao hơn
Trang 19Cầu thứ phát
Cầu thứ phát
Yếu tố sản xuất là những yếu tố dùng để sản
xuất ra sản phẩm hoặc dịch vụ cuối cùng
Do đó, cầu về lao động phụ thuộc vào cầu về
hàng hoá dịch vụ cuối cùng
Trang 20Cầu về lao động - cầu thứ phát
Trang 21Cầu thị trường lao động
Lượng cầu lao động một ngành sẽ thay đổi
khi mức tiền công thay đổi
Đường cầu lao động thị trường sẽ ít co giãn
hơn đường cầu lao động của một hãng
Trang 22Xác định cầu lao động thị trường
Lượng cầu lao động
15
b
Trang 23Xác định cầu lao động thị trường
A
B
D
Trang 24Xác định co giãn của cầu yếu tố đầu vào
Co giãn của cầu theo giá đối với yếu tố đầu vào biến
đổi sẽ lớn hơn khi:
Co giãn của cầu theo giá lớn đối với sản phẩm cuối
cùng
Các đầu vào dễ thay thế cho nhau
Tỷ trọng của đầu vào biến đổi trong tổng chi phí sản
xuất ra sản phẩm lớn
Thời gian dài
Trang 25Xác định tiền lương
Phải xác định được đường cầu lao động
Ghép với đường cung lao động
Chúng ta có thể xác định mức tiền lương cân
bằng người công nhân kiếm được trong một ngành
Trang 26Mức tiền công cân bằng trong ngành sản
Trang 27International Example: How Long Does it
Take to Earn a Big Mac?
One way to make an international wage
comparison is to see how long it takes the
average worker in various countries to earn
enough to purchase a standardized item
In the U.S., the typical worker can earn a Big
Mac sandwich in 9 minutes
Trang 28International Example: How Long Does it
Take to Earn a Big Mac?
In Nigeria, the earnings necessary to purchase
a Big Mac require an hour for the typical
worker
This time cost for the same sandwich is 2
hours in Pakistan and 3 hours in Kenya
Trang 29Xác định tiền lương
Dịch chuyển đường cầu thị trường lao động
sẽ làm thay đổi mức tiền công cân bằng:
Thay đổi cầu về hàng hoá, dịch vụ
Thay đổi năng suất lao động
Thay đổi giá đầu vào liên quan
Trang 30Xác định tiền lương
Dịch chuyển đường cung thị trường lao động
sẽ làm thay đổi mức tiền công cân bằng:
Thay đổi tiền công trong các ngành khác
Thay đổi điều kiện làm việc
Sự linh hoạt trong nghề nghiệp
Trang 31International Example: Manufacturing Jobs
Disappear Worldwide
Though many U.S manufacturing jobs have
disappeared since 1995, it is not consistent
with the data to conclude that those jobs have
been relocated overseas
Manufacturing employment has declined in
nearly all countries
Trang 32International Example: Manufacturing Jobs
Disappear Worldwide
The correct interpretation is that technological
improvements have lessened the amount of
labor input needed in industrial production
The labor resources liberated from the
manufacturing process are now used in
telecommunications, software design, and
other endeavors
Trang 33Labor Outsourcing, Wages, and Employment
Outsourcing:
A firm’s employment of labor outside the
country in which the firm is located.
Some U.S.-based companies outsource labor to
other countries.
Some firms based around the globe outsource
labor to the U.S.
Trang 34Labor Outsourcing, Wages, and Employment
How are U.S workers affected?
If cheaper labor is available in other
countries, this will dampen the demand for
U.S labor
But as the volume of global commerce rises,
there may be more of a demand by foreign
firms to hire U.S workers as well
Trang 35Labor Outsourcing, Wages, and Employment
The long-term effects:
Labor outsourcing enhances trade, which
allows for more specialization
If goods are produced and services are
performed in those countries where the
opportunity costs are lowest, then global
economic growth is enhanced
Trang 36Labor Outsourcing, Wages, and Employment
Benefits for U.S workers:
To the extent that firms can outsource their labor
needs, they will operate more efficiently.
This means that the products they sell have lower
prices.
In turn, each dollar in a worker’s paycheck has a
greater purchasing power.
Trang 37Monopoly in the Product Market
Constructing the monopolist’s input demand curve
In reconstructing the demand schedule for an input,
we must recognize that:
The marginal physical products falls because of the
law of diminishing returns as more workers are
added.
The price (and marginal revenue) received for the
product sold also falls as more is produced and sold.
Trang 38A Monopolist’s Marginal Revenue Product
Trang 39A Monopolist’s Marginal Revenue Product
Trang 40Monopoly in the Product Market
What do you think?
Why does the monopolist hire fewer workers?
The marginal benefit to the monopolist of
hiring an additional worker is affected by the
fact that the selling price of her product will
decline as she expands output
Trang 41Other Factors of Production
Profit maximization revisited
MRP of labor = price of labor (wage)
MRP of land = price of land (rent)
MRP of capital = price of capital (cost per
unit of service)
Trang 42Other Factors of Production
Cost minimization
To minimize total costs for a particular rate of
production, the firm will hire factors of
production up to the point at which the
marginal physical product per last dollar spent
on each factor is equalized
Trang 43Other Factors of Production
Cost minimization
MPP of labor
price of labor =
MPP of capital price of capital
MPP of land price of land
=
Trang 44Issues and Applications: How
A Federal Labor Rule Affected Wages
daily hours truckers could be on the road.
to the left.
was increasing due to a nationwide economic
recovery.
Trang 45Issues and Applications: How
A Federal Labor Rule Affected Wages
As is shown on the graph on the next slide,
both the increased demand and the decreased
supply for truck drivers had the effect of
raising the equilibrium wage
Trang 46Issues and Applications: How
A Federal Labor Rule Affected Wages
Trang 47Summary Discussion
of Learning Objectives
Why a firm’s marginal revenue product curve is its
labor demand curve
In competitive markets, firms hire labor to the point
at which the wage equals MRP.
The demand for labor as a “derived demand”
The demand for labor by perfectly competitive firms
is derived from the demand for the final products
Trang 48Summary Discussion
of Learning Objectives
for inputs
Trang 49Summary Discussion
of Learning Objectives
firms are determined
workers equals the quantity of labor demanded by all
firms
is available overseas
Trang 50Summary Discussion
of Learning Objectives
determination under monopoly with outcomes under
perfect competition
that of a perfectly competitive industry
Trang 51End of Chapter 29
Labor Demand and Supply