1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỘC QUYỀN bán ppt _ KINH TẾ VI MÔ

61 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 25-4Mục đích nghiên cứu  Đánh giá lợi nhuận của nhà độc quyền  Cách thức phân biệt giá  Giải thích tổn thất của xã hội do độc quyền gây ra... Slide 25-6 Chi phí và tối đa hoá l

Trang 1

Chương 6

ĐỘC QUYỀN BÁN

Trang 2

Slide 25-2

Bạn quá quen thuộc với việc bảo hộ bằng sáng chế

cho những người cải tiến công nghệ Hình thức bảo

hộ có thể áp dụng cho cả việc đổi mới phương pháp

kinh doanh.

Giới thiệu

Trong nhiều trường hợp, bằng phát minh sáng chế

đem lại sự độc quyền và ngăn cản sự cạnh tranh.

Trang 4

Slide 25-4

Mục đích nghiên cứu

 Đánh giá lợi nhuận của nhà độc quyền

 Cách thức phân biệt giá

 Giải thích tổn thất của xã hội do độc quyền

gây ra

Trang 6

Slide 25-6

 Chi phí và tối đa hoá lợi nhuận của nhà độc

quyền

 Tính toán lợi nhuận của độc quyền

 Phân biệt giá: Lợi nhuận cao hơn

 Tổn thất xã hội do độc quyền gây ra

Nội dung

Trang 7

 Độc quyền bán có thể phát sinh từ việc một

người bán có quyền độc quyền phân phối hàng hoá?

 Trong trường hợp máy trợ thính, hệ thống bảo

hộ phân phối hợp pháp thông qua giấy phép của Nhà nước đã làm tăng giá máy trợ thính lên bằng mức giá độc quyền?

Bạn có biết rằng

Trang 9

 Nguồn gốc độc quyền bán

được lợi nhuận kinh tế trong dài hạn

Các hàng rào gia nhập

Trang 10

Slide 25-10

thay thế gần gũi

kinh doanh trong ngành lọc dầu?

kỳ sở hữu 90% các mỏ quặng bauxite trên thế giới

Các hàng rào gia nhập

Trang 11

 Các vấn đề trong đầu tư vốn

tư bản lớn và liên tục

trường sản xuất bộ vi xử lý (chip) máy tính và cạnh tranh với Intel?

Các hàng rào gia nhập

Trang 12

Slide 25-12

các đối thủ

mức chi phí bình quân thấp nhất

Các hàng rào gia nhập

Trang 13

 Độc quyền tự nhiên

 Là hãng độc quyền phát sinh từ những đặc

điểm sản xuất đặc biệt trong một ngành

 Hãng luôn luôn tạo ra tính kinh tế của quy mô

lớn

Các hàng rào gia nhập

Trang 14

Slide 25-14

Hình 5-1

LAC LMC

Trang 15

 Quy định hợp pháp của Chính phủ

 Giấy phép, quyền kinh doanh, chứng nhận hợp pháp

 Liệu dịch vụ bưu chính vẫn là độc quyền?

Trang 16

Slide 25-16

có giấy chứng nhận là người bán hoa.

bán hoa là $150 Gần 1/2 các ứng viên đi thi bị trượt

→ Không được cấp giấy chứng nhận.

xuất hoa không phảI là độc quyền.

Ví dụ:Hàng rào gia nhập thị trường bán

hoa

Trang 18

Slide 25-18

 Cartel

 Là sự cấu kết của các nhà sản xuất trong một

ngành và thoả thuận đặt ra một mức giá và phân bổ sản lượng nhằm ngăn cản sự cạnh tranh

Các hàng rào gia nhập

Trang 19

 Đường cầu của hãng = đường cầu thị trường

 Hãng độc quyền bán là một ngành

Đường cầu của nhà độc quyền

Trang 20

Slide 25-20

giá và lượng cân bằng

Đường cầu của nhà độc quyền

Trang 21

Đường cầu hãng cạnh tranh hoàn hảo và

Trang 23

MR = vùng A – vùng B

P2

Vùng A (+) Tăng thêm

Doanh thu cận biên:

Luôn nhỏ hơn giá

Trang 24

Slide 25-24

Doanh thu cận biên:

Luôn nhỏ hơn giá

Trang 25

 Độc quyền bán là một người bán duy nhất một loại

sản phẩm hoặc dịch vụ nào đó mà không có sự thay thế gần gũi.

more imperfect substitutes there are, and the better these substitutes are, đường cầu của nhà độc quyền

có hệ số co giãn lớn hơn

Co giãn của cầu theo giá và độc quyền

bán

Trang 26

Slide 25-26

Co giãn của cầu theo giá và độc quyền

bán

 Câu hỏi đặt ra

 Nếu nhà độc quyền tăng giá bán thì điều gì sẽ

xảy ra mới lượng cầu?

 Gợi ý

 Nên nhớ rằng người tiêu dùng phản ứng với

sự thay đổi giá như thế nào

Trang 27

 Phương pháp đặt giá

 Một hãng phải đặt giá cho sản phẩm của mình

nhằm mục đích tối đa hoá lợi nhuận do hãng gặp đường cầu thị trường dốc xuống

Chi phí và tối đa hoá lợi nhuận của độc

quyền

Trang 28

Slide 25-28

Bảng 25-5, (a)

Chi phí, doanh thu và lợi nhuận của độc

quyền

Trang 29

Chi phí, doanh thu và lợi nhuận của độc

quyền

Sản lượng tối đa hoá lợi nhuận

MC = MR MR

D

MC

15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 1 2 3 4 5 6

(c) 10

9 8 7

Lỗ

Lợi nhuận tối đa

TR

Lỗ

15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2

Trang 30

 Chi phí cận biên < doanh thu cận biên

Chi phí và tối đa hoá lợi nhuận của độc

quyền

Trang 31

Tối đa hoá lợi nhuận

Q m

P m

Q2F C

Trang 32

Slide 25-32

Hình 5-7

Xác định lợi nhuận

13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 1 2 3 4 5 6

18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7

Sản lượng

MC

D

MR ATC

Trang 34

Slide 25-34

Sức mạnh thị trường

 Chênh lệch giữa giá và chi phí cận biên của hãng

luôn là giá trị nghịch đảo hệ số co giãn của cầu theo giá và gọi là sức mạnh thị trường (chỉ số Lerner)

D P

E P

Trang 35

Độc quyền và phân bổ tài nguyên

 Để đánh giá ảnh hưởng phân bổ của độc

quyền, chúng ta sẽ so sánh với thị trường cạnh tranh hoàn hảo

 Thị trường cạnh tranh hoàn hảo luôn đạt được

mức giá và sản lượng tối ưu cho xã hội; do đó

nó tự tạo ra NSB lớn nhất

Trang 36

Nếu thị trường là cạnh tranh, sản lượng và giá tối ưu

Trang 37

Độc quyền và phân bổ tài nguyên

Thặng dư tiêu dùng (CS) giảm

Thặng dư sản xuất (PS) tăng

Phần mất không do đ quyền gây ra

P

MC=AC

D MR

P*

nên PS tăng

Trang 38

Slide 25-38

Độc quyền không có đường cung

 Với đường cầu thị trường không đổi, đường

cung của nhà độc quyền chỉ là một điểm

 Tập hợp giá và sản lượng tại điểm MR = MC

 Nếu đường cầu dịch chuyển, đường MR dịch

chuyển và mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận mới sẽ được chọn

Trang 39

Độc quyền không có đường cung

Trang 40

Slide 25-40

 Phân biệt giá

 Bán cùng một loại sản phẩm với nhiều mức

giá khác nhau nhưng không liên quan đến chi phí sản xuất ra chúng (chi phí sản xuất giống nhau)

Phân biệt giá: lợi nhuận cao hơn

Trang 41

 Phân biệt giá

 Thiết lập các mức giá khác nhau cho cùng

một sản phẩm để phản ánh sự khác nhau về chi phí cận biên trong việc cung cấp các hàng hoá đó cho các nhóm tiêu dùng khác nhau

Phân biệt giá: lợi nhuận cao hơn

Trang 42

Slide 25-42

 Điều kiện phân biệt giá

 Hãng phải có đường cầu dốc xuống

 Thị trường tổng thể phải được chia thành

nhiều thị trường nhỏ với chi phí hợp lý

 Các thị trường nhỏ phải tách biệt

Phân biệt giá: lợi nhuận cao hơn

Trang 43

 Điều kiện phân biệt giá

 Thị trường tổng thể phải được chia thành

nhiều thị trường nhỏ với hệ số co giãn của cầu theo giá khác nhau

 Thị trường nhỏ phải tách biệt để hàng hoá

không mua đi bán lại giữa người tiêu dùng

Phân biệt giá: lợi nhuận cao hơn

Trang 44

Slide 25-44

Phân biệt giá hoàn hảo

Nhà độc quyền sẽ tiếp tục theo cách đó đến khi doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên

Trang 45

Phân biệt giá cấp hai

P

D MR

MC AC

Trang 46

MR MR

MC MC

Trang 47

Phân biệt giá theo thời gian

 Phân biệt thị trường theo thời gian

– Khi sản phẩm mới phát hành, cầu ít co giãn

• Sách

• Phim

• Máy tính

– Một khi thị trường này đã cho lợi nhuận tối đa,

các công ty hạ giá để thu hút một thị trường rộng rãi với cầu co giãn hơn

• Sách bìa giấy

• Phim giảm giá

Trang 48

Qua thời gian, cầu trở nờn co gión hơn và

giỏ được giảm để thu hỳt thị trường rộng rói.

Trang 49

Định giá theo giờ cao điểm

 Cầu đối với một số sản phẩm có thể lên cao

điểm vào những thời điểm cụ thể.

– Giao thông giờ tan tầm

– Điện – vào những buổi chiều tối mùa hè

– Xe lửa vào ngày lễ

 Giới hạn công suất cũng làm tăng MC.

 MR và MC tăng có nghĩa là giá cao hơn Ở mỗi

thị trường, MR không bằng nhau bởi vì thị trường này không tác động đến thị trường kia.

Trang 52

 Lợi nhuận kinh tế bằng 0

Chi phí xã hội của độc quyền

Trang 53

 Scenario

 Now, assume the industry is acquired by one

firm with no impact on cost

Chi phí xã hội của độc quyền

Trang 55

Issues and Applications:

Business Method Patents

combining computer software with business policies

and procedures.

really need patent protection.

market that loses the efficiency that would arise from competition.

Trang 56

is the industry demand curve

Trang 57

Summary Discussion

of Learning Objectives

 How a monopolist determines

how much output to produce

and what price to charge

 Produce where marginal cost equals marginal

revenue

 Set price for that output on the demand curve

Trang 58

Slide 25-58

Summary Discussion

of Learning Objectives

 A monopolist’s profits

 Price minus average total cost times output

equals profits (losses)

Trang 59

Summary Discussion

of Learning Objectives

 Price discrimination

 Selling at more than one price with the price

differences being unrelated to differences in

production costs

 Buyers with the more elastic demand pay a

lower price

Trang 60

Slide 25-60

Summary Discussion

of Learning Objectives

 Social cost of monopolies

 Price exceeds marginal cost

 The price is higher and output is lower for a

monopolist as compared to a perfectly

competitive industry

Trang 61

End of Chapter 25

Monopoly

Ngày đăng: 03/02/2021, 09:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN