1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TĂNG TRƯỞNG KINH tế ppt _ KINH TẾ VĨ MÔ

35 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 562 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tăng trưởng và năng suất Tiếp Mức sống của người dân một nước phụ thuộc vào năng lực sản xuất hàng hoá và dịch vụ của nước đó  Mức sống thay đổi liên tục theo thời gian  Thước đo mứ

Trang 1

NGUYÊN LÝ KINH TẾ HỌC

PHẦN VĨ MÔ

Bài 3 – TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ

Trang 2

Những nội dung chính

I. Tăng trưởng và năng suất

II. Các yếu tố qui định năng suất

III. Các chính sách khuyến khích tăng trưởng

Trang 3

I Tăng trưởng và năng suất

Tăng trưởng kinh tế là sự tăng lên về qui

mô khối lượng sản phẩm theo thời gian.Nói cách khác, là sự tăng lên của GDP thực tế theo thời gian

Tăng trưởng bền vững là sự tăng trưởng

của thế hệ này không làm ảnh hưởng xấu đến thế hệ mai sau

Trang 4

Tăng trưởng và năng suất ( Tiếp)

Mức sống của người dân một nước phụ

thuộc vào năng lực sản xuất hàng hoá và dịch vụ của nước đó

 Mức sống thay đổi liên tục theo thời gian

 Thước đo mức sống của một nước là GDP thực tế bình quân đầu người

Trang 5

I Tăng trưởng và năng suất ( Tiếp)

Năng suất nhân tố là sản lượng hàng hoá

dịch vụ được tạo ra từ một đơn vị đầu vào sản xuất (Năng suất lao động : Y/L, Năng suất

mức sống của một nước

Trang 6

Country Period

Real GDP per Person at Beginning of Period

Real GDP per Person at End

of Period Growth Rate(per year)

Trang 7

Tỉ lệ nghèo theo các vùng VN, 1993-2004

(ngèo nhất)

2

3 4

Trang 8

Năm người một tháng theo giá Thu nhập bình quân một

thực tế (nghìn đồng)

Chênh lệch giữa nhóm thu nhập cao nhất so với nhóm thấp nhất (lần)

Ngoài ra: ( hệ số GINI 0,34 năm 1993 tăng tới 0,37 vào năm 2004)

Thu nhập bình quân đầu người và chênh lệch thu nhập VN

Trang 9

Nước Năm GINI

Trang 10

Tỉ lệ tăng trưởng kinh tế Việt Nam,

1986-2006

4 ,

9,5%năm

1995

4,9%năm GDP

Toc do tang truong k t

Trang 11

GDP 1990 1995 2000 2005 2006

100,00 100,00 100,00 100,00 100,00

Nông - lâm – thủy sản

Công nghiệp – xây

dựng

Dịch vụ

38,74 22,67 38,59

27,18 28,76 44,06

24,53 36,73 38,73

20,70 40,80 38,50

20,40 41,52 38,08

Nguồn: TCTK

Cơ cấu GDP theo ngành, 1990-2006

Trang 12

Kim ngạch xuất khẩu và nhập khẩu của Việt Nam

Trang 13

Tăng trưởng kép và quy tắc 70

 Tăng trưởng bình quân hàng năm trông

có vẻ nhỏ, nhưng sẽ rất lớn nếu tích luỹ nhiều năm

Tăng trưởng kép là sự tích luỹ tăng

trưởng qua nhiều năm

Trang 14

Tăng trưởng kép và quy tắc 70

Quy tắc 70 giải thích:

 Nếu một biến tăng trưởng với tốc độ x phần trăm một năm, thì giá trị của nó sẽ tăng gấp đôi sau 70/x năm

 Ví dụ: 5000 đôla đầu tư với lãi suất 10% một năm, giá trị của khoản đầu tư này sẽ là 10,000 đôla sau:

70 / 10 = 7 năm

Trang 15

Tăng trưởng là quan trọng

 Tăng trưởng là sự gia tăng của sản lượng thực tế

 Năng suất là lượng hàng hoá và dịch vụ

được tạo ra bởi một đơn vị đầu vào sản xuất

 Các yếu tố đầu vào sản xuất quyết định

năng suất và tăng trưởng

Trang 16

II Các yếu tố qui định năng suất

1. Tư bản hiện vật

2. Vốn nhân lực

3. Tài nguyên thiên nhiên

4. Tri thức công nghệ

Trang 17

Các yếu tố đầu vào sản xuất

Vốn/Tư bản hiện vật: bao gồm những máy

móc thiết bị và nhà xưởng phục vụ cho sản xuất

 Bản thân nó trước đây là đầu ra của sản xuất và bây giờ được dùng như một đầu vào sản xuất

Trang 18

Các yếu tố đầu vào sản xuất

Vốn nhân lực/ trình độ lao động: thuật ngữ dùng để chỉ kỹ năng và kiến thức của công nhân có được từ học tập, đào tạo và kinh nghiệm

 Vốn nhân lực là yếu tố làm tăng năng suất giống như tư bản hiện vật

Trang 19

Các yếu tố đầu vào sản xuất

Tài nguyên thiên nhiên:là các đầu vào sản xuất lấy từ thiên nhiên như đất đai, sông

ngòi, mỏ khoáng

 Tài nguyên tái tạo được: cây cối, rừng

 Tài nguyên không tái tạo được: than, dầu…

 Tài nguyên nhân tạo: năng lượng mặt trời

Trang 20

Các yếu tố đầu vào sản xuất

Tài nguyên thiên nhiên là một đầu vào quan trọng nhưng không nhất thiết là thiếu nó sẽ không tăng trưởng được

Trang 21

Các yếu tố đầu vào sản xuất

Trang 23

Hàm sản xuất và năng suất

 Chia 2 vế cho L

Y/ L = A F(L/L=1, K/ L, H/ L, N/ L)

trong đó :

Y/L = sản lượng tạo ra bởi 1 công nhân

K/L = lượng tư bản hiện vật cho 1 công nhân

H/L = lượng vốn nhân lực trên 1 công nhân

N/L = lượng tài nguyên thiên nhiên trên 1 công nhân

Trang 24

Các yếu tố quyết định năng suất

N ăng suất Y/L phụ thuộc vào lượng tư bản hiện vật cho 1 công nhân K/L , vốn nhân lực cho 1 công nhân H/L , tài nguyên thiên nhiên cho 1 công nhân N/L , và công nghệ

sản xuất hiện có A

Trang 25

III Chính sách khuyến khích tăng trưởng

1. Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư trong

nước

2. Khuyến khích đầu tư từ nước ngoài

• Đầu tư trực tiếp

• Đầu tư gián tiếp

3. Phát triển giáo dục, đào tạo

Trang 26

4. Bảo vệ quyền sở hữu và giữ ổn định

chính trị

5. Thúc đẩy tự do thương mại

6. Kiểm soát gia tăng dân số

7. Khuyến khích hoạt động nghiên cứu và

phát triển (R&D)

Trang 27

Khuy ến khích tiết kiệm và đầu tư

Mexico United Kingdom

Nigeria United States

India Bangladesh

Chile Rwanda

Investment (percent of GDP)

0 10 20 30 40

Trang 28

Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư

 Tăng tiết kiệm là dành nguồn lực sản xuất

các hàng đầu tư (máy móc, thiết bị, nhà

xưởng)

 Lượng tư bản được sản xuất ra lại được

dùng vào việc sản xuất ra HH-DV

 Tăng lượng tư bản làm tăng K/L từ đó làm

tăng năng suất và tăng trưởng GDP thực tế

Trang 29

Khuy ến khích tiết kiệm và đầu tư

 Trong ngắn hạn:

 Một sự gia tăng tỷ lệ tiết kiệm dẫn đến tăng tỷ

lệ tăng trưởng

 Trong dài hạn:

 tỷ lệ tiết kiệm cao hơn dẫn đến tăng năng suất

và tăng thu nhập, nhưng không tăng sản lượng nếu không có sự mở rộng tương ứng của các

nguồn lực khác

Trang 30

Thu hút đầu tư từ nước ngoài

 Đầu tư từ nước ngoài làm tăng tích luỹ tư bản hiện vật trong nước

 Đầu tư trực tiếp từ nước ngoài

 Vốn được sử dụng và triển khai sản xuất bởi chủ thể nước ngoài

 Đầu tư gián tiếp từ nước ngoài

 Vốn do chủ thể nước ngoài đầu tư nhưng quá trình sản xuất lại được thực hiện bởi hãng kinh doanh trong nước

Trang 31

Phát triển giáo dục, đào tạo

 Chính phủ phát triển các trường học và cơ

Trang 32

Bảo vệ quyền sở hữu

và giữ ổn định chính trị

mà đồng vốn của mình đang hoạt động

hình không bị xâm phạm

Trang 33

Thúc đẩy tự do thương mại

 Theo một nghĩa nào đó, thương mại là một dạng công nghệ (công nghệ bán hàng)

 Một nước dỡ bỏ những rào cản thương mại

sẽ tăng trưởng giống như một nước có sự tiến bộ công nghệ

 Áp dụng các chính sách hướng ngoại thay cho chính sách hướng nội

Trang 34

Kiểm soát gia tăng gia tăng dân số

 Dân số là yếu tố cơ bản của lực lượng lao

động

 Tăng dân số làm tăng lực lượng lao động

trong tương lai

 Tuy nhiên, tăng dân số làm giảm GDP thực

tế bình quân đầu người

Trang 35

Khuyến khích hoạt động

nghiên cứu và phát triển

 Tiến bộ công nghệ dẫn đến tăng mức sống

 Chính phủ khuyến khích hoạt động nghiên cứu và phát triển bằng:

 các chương trình tài trợ, hỗ trợ nghiên cứu,

 giảm thuế cho việc sản xuất dùng công nghệ mới

 hệ thống công nhận và bảo hộ sáng chế

Ngày đăng: 03/02/2021, 11:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w