1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

đại số 8 t8 - Luyện tập

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 12,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Phương pháp: vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành.. + Kĩ thuật: Hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ..[r]

Trang 1

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- HS được củng cố và ghi nhớ có hệ thống các HĐT đã học

2 Kỹ năng:

-HS có kỹ năng vận dụng các HĐT vào bài tập

3 Tư duy:

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình, hiểu ý tưởng của người khác

- Rèn khả năng quan sát , dự đoán chính xác, hợp lí

4 Thái độ:

- Tích cực, hăng hái, yêu thích môn học

- Đoàn kết, hợp tác trong học tập

5 Năng lực:

-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo,

năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV:bảng phụ, BT+ đề kiểm tra 15 phút

- HS:Ôn tập bảy HĐT đã học.

III PHƯƠNG PHÁP - KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp :vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề luyện tập và thực hành, hoatj động nhóm

- Kĩ thuật: Hỏi và trả lời, chia nhóm, giao nhiệm vụ

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra: ( cuối giờ kiểm tra 15 phút)

3.Bài mới :

Hoạt động 1: Vận dụng 7 hđt vào dạng bài tập tính toán (10 phút )

+ Mục đích: Vận dụng 7 hằng đẳng thức vào dạng bài tập tính

+ Hình thức: dạy học cá nhân

+Phương pháp: vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành

+ Kĩ thuật: Hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ

-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo,

năng lực giao tiếp, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài

*Chữa bài 33 (SGK-16)

- GV cho HS làm bài , nhận xét KQ, sửa

chỗ sai

HS lên bảng điền kết quả đã làm

1) Vận dụng 7 hđt đáng nhớ vào dạng

BT tính toán Chữa bài 33/16sgk: Tính

a) (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2

Ngày giảng :…./ 9/2019

Trang 2

- Các em có nhận xét gì về KQ phép tính?

*Bài 36 (SGK-17):

GV cho HS tìm hiểu y/c bài

? em hãy nhận xét các phép tính này có

đặc điểm gì Cách tính nhanh các phép

tính này ntn?

-Trình bày thứ tự thực hiện?

HS: áp dụng HĐT để viết gọn về dạng

bình phương của 1 tổng hoặc lập phương

của 1 tổng, thay giá trị của x vào để tính

GT biểu thức

GV cho HS lên bảng trình bày

b) (5 - 3x)2 = 25 - 30x + 9x2

c) ( 2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 - y3 = 8x3 - y3

d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1 e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2 = 25 - x4

g) (x +3)(x2-3x + 9) = x3 + 33 = x3 + 27

*

Bài 36 (SGK-17 ) : Tính giá trị biểu

thức a) x2 + 4x +4 = (x + 2)2 = (98 + 2)2 = 1002

= 10.000 b) x3 + 3x2 +3x +1 = (x + 1)3 = (99 + 1)3

= 1003 = 1000.000

Hoạt động 2: Vận dụng 7 hđt vào dạng bài tập rút gọn biểu thức (7phút )

+ Mục đích: Vận dụng 7 hằng đẳng thức vào dạng bài tập rút gọn biểu thức

+ Hình thức: Dạy học cá nhân

+Phương pháp: vấn đáp, luyện tập

+ Kĩ thuật dạy học: Hỏi và trả lời.

- Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng

tạo, năng lực giao tiếp, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài

* Bài 34 (SGK-17):

- GV treo bảng phụ bài 34

?Yêu cầu của bài là gì? Cách làm ?

(+ coi cả bt đã cho là HĐT(2)

+ xác định rõ A&B)

? Trình bày các bước

(chú ý: trước luỹ thừa (a – b) 2 có dấu - )

HS: 2 em lên bảng trình bày Lớp cùng

làm và nhận xét bài của bạn

2) Vận dụng 7 hđt đáng nhớ vào dạng toán rút gọn biểu thức

Bài 34 (SGK-17):Rút gọn các biểu sau

a/ (a + b)2 – (a – b)2

= (a + b + a – b)(a + b – a + b)

= 2a.2b = 4ab

b/ (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3

= a3 + 3a2b + 3ab2+ b3- a3+ 3a2b- 3ab2+ b3 -2b3 = 6a2b

c/ (x + y + z)2 -2(x + y+ z)(x+y) + (x+y)2

= (x + y + z – x - y)2 = z2

Hoạt động 3: Củng cố 7 hđt - Vận dụng dạng bài tập c/m đẳng thức (7 phút)

+ Mục đích: Củng cố 7 hđt, tạo không khí thoải mái, tự tin

+ Hình thức: dạy học theo tình huống

+Phương pháp: vấn đáp, dạy học nhóm

Trang 3

+ Kĩ thuật dạy học: Hỏi và trả lời, chia nhóm, giao nhiệm vụ.

-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo,

năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài

? Phát biểu HĐT tổng hai lập phương? Viết dạng

TQ?

* Chữa bài 31 (SGK -16)

Gv đưa BT 31 trên bảng phụ yêu cầu HS các

nhóm nhận dạng BT và thảo luận cách làm?

- Thông qua hoạt động GDHS tinh thần đoàn

kết, sự hợp tác trong học tập.

HS có thể làm theo 2 cách:

*cách 1: áp dụng HĐT (4) để biến đổi VP thành

VT

* cách 2: Đặt thừa số chung như sau

VD: (a + b)3 - 3ab (a + b)

= (a + b) [(a + b)2 - 3ab)]

= (a + b) [a2 + 2ab + b2 - 3ab]

= (a + b)(a2 - ab + b2) = a3 + b3

-Nhận xét?

GV khái quát: mối quan hệ giữa HĐT(4) và

HĐT(5) để áp dụng vào các bài tập

? Phát biểu HĐT hiệu hai lập phương? Viết dạng

TQ?

Chữa bài 31b/16 rồi rút ra nhận xét về mối quan

hệ giữa HĐT (5) và (7)

3) Vận dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào bài toán CM đẳng thức

1 Bài 31 (SGK -16) : Chứng minh

rằng a/ a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b)

Giải: Biến đổi VP ta có:

(a + b)3 – 3ab(a + b) = a3 +3a2b + 3ab2 + b3–3a2b –3ab2

= a3 + b3

VP = VT Đẳng thức được c/m

b/ a3 – b3 = (a – b)3 + 3ab(a– b) Biến đổi VP ta có

(a - b)3 + 3ab(a – b) = a3– 3a2b +3ab2 – b3 + 3a2b – 3ab2

= a3 - b3

VT = VP Đẳng thức được c/m

4 Củng cố: (2’)

? Tác dụng của những hằng đẳng thức đáng nhớ là gì?

- Dùng để phân tích đa thức thành nhân tử, hoặc hạ bậc của những đa thức

- Tính nhanh giá trị của biểu thức

5 Hướng dẫn về nhà: (3’)

-Thuộc 7 HĐT theo chiều từ tổng thành tích Ôn t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng, trừ

-BTVN:34; 37 SGK; 14; 16 (SBT - 4+5)

- Đọc trước bài 6/SGK trả lời các câu hỏi:

+ Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử?

+ Khi phân tích đa thức thành nhân tử bằng p2 đặt nhân tử chung ta làm như thế nào?

Trang 4

Kiểm tra 15 phút:

Câu 1:(2,5 điểm): Điền vào ô trống các hạng tử thích hợp:

a) ( + )2 = x2 + + 4y2

b) – 16y2 = (x + )(x – )

Câu 2:(3,5 điểm) Ghép đôi các chữ cái ở đầu mỗi cột để được một hằng đẳng thức

đúng:

A (a + b)2 = A a2 + 2ab +b2

B a2 – b2 = B (a – b)( a2 + ab +b2)

C a3 – b3 = C a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

D (a + b)3 = D (a – b)( a + b)

E (a – b)2 = E (a + b)( a2 – ab +b2)

F (a – b)3 = F a2 – 2ab +b2

G a3 + b3 = G a3 – 3a2b + 3ab2 – b3

Câu 3:(4 điểm): Rút gọn biểu thức:

A = (x + y)2 – (x– y)2 + (x + y)(x– y)

*Đáp án - Biểu điểm:

Câu 1:(3 điểm): Điền đúng vào ô trống mỗi câu cho 1,5đ:

a) (x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2 b) x2– 16y2 = (x + 4y)(x – 4y)

Câu 2:(3,5 điểm) Mỗi câu ghép đúng cho 0,5 đ

A - M; B - P; C - N; D - O; E - R; F - S; G - Q

Câu 3:(4 điểm): Rút gọn biểu thức:

A = (x + y)2 – (x– y)2 + (x + y)(x– y)

= x2 + 2xy + y2 - x2 + 2xy - y2 + x2 - y2 ( 2đ)

= x2 + 4xy - y2 (1,5đ)

*Kết quả bài kiểm tra :

Lớp Đểm 0; 1; 2 Điểm 3 ; 4 Điểm 5 ;6 Điểm 7 ; 8 Điểm 9 ; 10

Trang 5

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 03/02/2021, 08:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w