Nếu tăng chiều rộng 5m và giảm chiều dài 2m thì diện tích sân vườn tăng thêm 70m 2.. Tính diện tích lúc đầu của sân vườn.[r]
Trang 1Lý thuyết
PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Một phân số a
b có nghĩa (hay xác định) khi b khác 0
Do đó, phương trình chứa ẩn ở mẫu phải có điều kiện mẫu khác 0 (Khi nhân 2 vế với cùng một biểu thức khác 0 để khử mẫu thì mới được 1 phương trình mới tương đương với phương trình đã cho)
Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu đầu tiên phải tìm điều kiện xác định
VD: Cho phương trình: 1 1 1
x
(1)
Giải
- ĐKXĐ: x 1 0 x 1
- Quy đồng mẫu 2 vế và khử mẫu:
x2 – x + 1 = x – 1 + 1 (*)
x2 – 2x + 1 = 0
(x – 1)2 = 0
x – 1 = 0
x = 1 (Loại) Vậy : Phương trình đã cho vô nghiệm hay S =
Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình Bước 2: Quy đồng mẫu 2 vế của phương trình rồi khử mẫu) Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được
Bước 4: Kết luận nghiệm (Chỉ nhận những nghiệm thỏa mãn điều kiện) (Phải ghi dấu suy ra ở bước (*) vì nhân 2 vế với x – 1 để khử mẫu thì cuối cùng được x = 1, nhưng ĐKXĐ x 1nên x = 1 không phải nghiệm của pt Do đó pt đã cho vô nghiệm Vậy pt (*) không tương đương với pt đã cho nên không ghi dấu ở bước (*)
Các em xem kỹ các ví dụ trong sách
Làm các bài tập 24,25,26,27,28 trang 26 nhe
Chúc các em làm bài thật tốt, học thật giỏi !
Trang 2GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
Các em đọc kỹ lý thuyết ở sách tài liệu ở trang 28,29,30, xem từng bước giải bài
toán bằng cách lập phương trình, điền vào ô trống ở các ví dụ
Cô cho một số ví dụ sau để tham khảo cách giải bài toán bằng cách lập phương trình
1 Ví dụ 1: (Bài toán cổ) Vừa gà vừa chó, bó lại cho tròn, ba mươi sáu con, một trăm chân chẵn
Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu chó?
Giải
Gọi x là số con gà (0< x <36 ) Khi đó, số chân gà là 2x
Số con chó là 36 – x, số chân chó là 4.(36 – x) Theo đề bài ta có phương trình:
2x + 4(36 – x) = 100 2x + 144 – 4x = 100
44 = 2x
x = 22 (Nhận vì thỏa mãn điều kiện 0< x <36)
Vậy: Số con gà là 22 con Số con chó là 36 – 22 = 14 (con)
(Ngược lại, các em có thể gọi x là số con chó và giải tương tự như trên)
2 Ví dụ 2: Một ôtô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 40 km/h rồi quay về tỉnh A với vận tốc 60 km/h Biết thời gian đi nhiều hơn thời gian về là 48 phút Tính quãng đường AB
Giải
Gọi x (km) là độ dài quãng đường AB (x > 0)
48 phút = 48
60 giờ = 4
5 giờ Quãng đường (km) Vận tốc (km/h) Thời gian (h)
40
x
60
x
Theo đề bài ta có phương trình:
4 3 2 96
40 60 5 120 120 120
3x – 2x = 96 x = 96 (nhận) Vậy: Quãng đường AB dài 96 km.
Trang 3(Các em có thể gọi x là thời gian lúc đi và giải tương tự như trên)
3 Ví dụ 3: Một sân vườn hình chữ nhật có chu vi 60m Nếu tăng chiều rộng 5m và giảm chiều dài 2m thì diện tích sân vườn tăng thêm 70m2 Tính diện tích lúc đầu của sân vườn
Giải
Nửa chu vi hình chữ nhật: 60 : 2 = 30 (m) Gọi x (m) là chiều dài lúc đầu của sân vườn hình chữ nhật (x >0) Chiều rộng lúc đầu của sân vườn hình chữ nhật là 30 – x (m)
Chiều dài (m) Chiều rộng (m) Diện tích (m2
)
Lúc sau x – 2 30 – x + 5 = 35 – x (x – 2)(35 – x) Theo đề bài ta có phương trình:
(x – 2)(35 – x) – x (30 – x) = 70 {hoặc pt: (x – 2)(35 – x) = x(30 – x) + 70 }
35x – x2 – 70 + 2x – 30x + x2 = 70
7 x = 140
x = 20 (nhận) Vậy: Chiều dài lúc đầu của sân vườn là 20 m
Chiều rộng lúc đầu của sân vườn là: 30 – 20 = 10 (m)
Diện tích lúc đầu của sân vườn là: 20 10 = 200 (m2
)
(Các em có thể gọi x là chiều rộng và giải tương tự như trên)
Các em làm bài tập 1,2,3,4,5 trang 32 nhe
Nếu có thắc mắc, các em gọi điện hỏi bài hoặc nhắn tin qua zalo cho cô theo sđt
0908.445.693 hoặc mail vantrangth@gmail.com
Hạn chót thứ bảy 22/2/2020 chụp hình gởi qua zalo hoặc mail cho cô
Em nào làm xong 5 bài trên có thể làm ĐỀ 1 bên dưới nhe
Gợi ý bài 1f): Không quy đồng, mà cộng từng phân số với 1, có nghĩa là cộng 2 vế
với 1+1= 2 nên được phương trình mới tương đương với pt đã cho Sau đó được các phân số có tử là (x + 100), chuyển hết sang vế trái, đặt (x + 100) làm nhân tử chung được thừa số thứ 2 khác 0 nên x + 100 = 0, suy ra x = - 100
Chúc các em học giỏi !
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 8
ĐỀ 1
Bài 1: Giải các phương trình sau
a) 3x 5 12 x b) (5x 15).(8 3x) 0 c) x 2 3x 40 0
d) x 2 2x 3 x 18
4 3 6 e)
x 2 x 2 x 4 f) x 1 x 2 x 3 x 4
Bài 2: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h rồi quay về A với vận tốc 42 km/h Biết thời
gian đi nhiều hơn thời gian về là 36 phút Tính quãng đường AB ?
ĐỀ 2
Bài 1: Giải các phương trình sau
a) (2x + 1)2 – (4x + 1)(x – 2) b) (3x – 1 )2 = 16 c) x 2 7x 60 0
d) x 3 x 2 x 3
5 10 2 e)
x 2 x 2 x 4 f) x 1 x 2 x 3 x 4
Bài 2: Một hình chữ nhật cĩ chu vi bằng 100m Nếu tăng chiều rộng 10m và giảm chiều dài 10m thì
diện tích hình chữ nhật khơng thay đổi Tính diện tích ban đầu của hình chữ nhật
ĐỀ 3
Bài 1: Giải các phương trình sau
a) 4x 2 – 4x = 3 b) 3(x – 1) 2 – x 2 + 1 = 0 c) x 2 3x 2006.2009 0
d) x 3 2x 3 x 2
e) x 2 x 2 24x2
x 2 x 2 x 4
x
x x
x x x
2 2
2 5 1
3 1
2
1
Bài 2: Một miếng đất hình chữ nhật cĩ chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Nếu giảm chiều dài 2m, tăng
chiều rơng 4m thì diện tích miếng đất tăng 276m 2 Tính kích thước ban đầu của miếng đất
ĐỀ 4
Bài 1: Giải các phương trình sau
a) 3x 7 0 b) (3x 6).(5 4x) 0 c) x 2 2x 2005.2007 0
d) x 2 3x 5 x 1
e) x 3 x 3 24x2
x 3 x 3 x 9
f) (x – 4)(x – 5) = 12
Bài 2: (2đ) Một ơtơ đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 50 km/h rồi quay về tỉnh A với vận tốc 70
km/h Biết thời gian đi nhiều hơn thời gian về là 36 phút Tính quãng đường AB ?
Trang 5ĐỀ 5
Bài 1: Giải các phương trình sau
a) 7x 3 4 2x b) (3x 6).(18 6x) 0 c) x 10x 25 (x 5)(3 2x) 2
d)x 3 2x 3 x 2
e)
x 2 x 2 8x
x 2 x 2 x 4 ) 33 2 12 8
2011 2999 1503 5992
Bài 2: Lớp 8A cĩ số HS giỏi bằng 1/3 số HS cả lớp Lớp 8B cĩ số HSG nhiều hơn HSG lớp 8A là 8
em và bằng ½ cả lớp Tổng số HS cả 2 lớp là 101 em Tính số HS giỏi mỗi lớp
ĐỀ 6
Bài 1: Giải các phương trình sau
a) 7x 3 2x 5 b) (2x 6).(7 4x) 0 c) x 2 (x 3)(3x 1) 9
d) x 3 1 2x x 4
3 4 12 e) x 3 x 3 24x2
x 3 x 3 x 9
2001 2999 1503 5999
Bài 2: Đảo Trường Sa cĩ hình dạng 1 tam giác vuơng cĩ 2 cạnh gĩc vuơng hơn kém nhau 100m Nếu đổ đất bồi thêm diện tích đảo bằng cách tăng chiều dài cạnh gĩc vuơng nhỏ lên 50m thì diện tích đảo tăng thêm 15000m 2 Diện tích đảo khoảng bao nhiêu m 2?
ĐỀ 7
Bài 1: Giải các phương trình sau
a) – 4x + 7 = 6x – 3 b) (5x – 3)( 1 + 2x) = 0
b) 3 4 3 6 2
x
d) 16x2 – 24x + 9 = (x – 3)(4x – 3) c)
2 2
2 1 2 1 5
f)
x x x x
Bài 2: Một mảnh vườn hình chữ nhật cĩ chiều dài hơn chiều rộng 37m Nếu tăng chiều rộng 4m và
giảm chiều dài 2m thì diện tích tăng 276 m 2 Tính các kích thước ban đầu của mảnh vườn
ĐỀ 8
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 27 – 5x = 0 b) 2 0
2
1 5
3
x x c) 5x (x – 8) = x2 – 64
2
1 6 5
22
2
x x x
1
3 1
2 1
1
3
x x
x
x
4 9
36 3
2
3 2 3 2
3 2
x x
x x
x
Bài 2: Một cano xuơi dịng từ bến A đến bến B mất 2 giờ và ngược dịng từ B về A mất 2g30’ Tính
khoảng cách AB, biết vận tốc dịng nước là 8km/h
Bài 3: Một cano xuơi dịng từ bến A đến bến B mất 1g10’ và ngược dịng từ B về A mất 1g30’ Tính
vận tốc riêng của cano, biết một khĩm bèo trơi theo dịng sơng 100m trong 3 phút
Trang 6Bài 4: Giải các phương trình sau:
1004
1 1986
21 1990
17
2010 2009
1 1 2008
2x x x
3
1018 1008
1 1007
2 1006
3
1911
97 1913
95 1915
93 1917
91
21
273 19
300 17
323 15
29
21 27
23 25
25 23
27 21
29x x x x x
g)
35
63 49
77 21
7 125
2011 2009
2 1 2008