- Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức đại số để tìm đa thức thích hợp điền vào chỗ trống để được hai phân thức bằng nhau, rút gọn phân thứcA. Vận dụng quy tắc cộng, trừ, nhâ[r]
Trang 1Tuần 16 Ngày soạn 15/11/2014
I Mục tiêu
1 Kiến thức
Kiểm tra kiến thức về định nghĩa, tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn phân thức, quy đồng mẫu thức, các phép toán cộng, trừ, nhân phân thức đại số
2 Kĩ năng
Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào làm toán và giải quyết những vấn đề thực tiễn
3 Thái độ
Tích cực, nghiêm túc, trung thực
II Chuẩn bị
GV: Đề kiểm tra + Đáp án
HS: Ôn tập các kiến thức từ bài 1 đến bài 7 chương 2 đại số 8 tập 1
III Ma trận + đề + đáp án (có bản riêng)
IV Tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp
2 Phát đề
3 Thu bài + Nhận xét giờ kiểm tra
4 Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập các phép toán nhân phân thức đã học
- Chuẩn bị bài mới : bài 8 ’’ PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ ’’
5 Nhận xét đánh giá bài kiểm tra
LỚP SĨ
SỐ
0 3,4 3,5 4,9 5,0 6,4 6,5 7,9 8,0 10,0 TB
Ưu điểm:
Khuyết điểm:
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 – Đại số 8
Cấp độ
Chủ đề
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNK
1 Phân thức
đại số Tính
chất cơ bản
Rút gọn
phân thức
Quy đồng
mẫu thức
nhiều phân
thức
- Nhận biết được 1 biểu thức là một phân thức đai
số
- Hiểu cách tìm mẫu thức chung
- Vận dụng tính chất
cơ bản của phân thức đại số để tìm
đa thức thích hợp điền vào chỗ trống
để được hai phân thức bằng nhau, rút gọn phân thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5đ 5%
1 0.5đ 5%
2 1.0đ 10%
2 2.0đ 20%
6
4 đ 40%
2 Cộng, trừ,
nhân các
phân thức
đại số
Nhận biết phân thức đối của 1 phân thức
Vận dụng quy tắc cộng, trừ, nhân 2 phân thức để thực hiện phép tính
Vận dụng quy tắc cộng phân thức để thực hiện dãy tính
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5đ
5 %
1 0.5đ 5%
3 4.0đ 40%
1 1.0đ 10%
6 6.0đ 60%
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
2 1.0đ 10%
1 0.5đ 5%
6 7.5đ 75%
1 1.0đ 10%
12 10.0đ
100 %
Trang 3Trường THCS Phước Tân 1
Họ và Tên:………
………
Lớp:…………
Thứ……ngày……tháng…năm 2014
Kiểm tra chương 2 Môn : Đại số 8 Thời gian: 45 phút
ĐỀ BÀI
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Chọn đáp án đúng rồi điền vào bảng bên dưới
Câu 1 Biểu thức nào sau đây không là phân thức đại số:
A x2 5
2 x 1
2
2x-2x D 0
Câu 2 Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống 2x 1
A 2x2 1 B 4x2 1 C 4x2 4x 1 D 4x2 4x 1
Câu 3 Rút gọn phân thức 2 2
4+ 4x
xy
ta được
A 1
2 2
xy
x
1
2 2
y
y
D 1 2
y
Câu 4 Cộng hai phân thức 2 5
2x 3 3 2x
x x
Phương án nào sau đây đúng:
A 7
7
Câu 5 Mẫu thức chung của hai phân thức 53 5 114 2
; 6x y 4 x y là:
A 2x4y5 B 12x4y5 C 12x3y2 D 2x3y2
Câu 6 Tìm phân thức đối của phân thức 1 x
x
Phương án nào sau đây là sai
A x 1
x
x
x
D 1 x x
B TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Rút gọn các phân thức:
a)
2 2
5x 10x+5 3x 3x
2 2
x xy
Bài 2 (4 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
2
2
3x x + 3
x
x
.
x x
3
2
.
Bài 3.(1 điểm) Thực hiện phép cộng: 1 1 2 2 4 4 8 8
1 x 1 x 1 x 1 x 1 x
Trang 4BÀI LÀM
A TRẮC NGHIỆM
B TỰ LUẬN
Trang 5
V.ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 – ĐẠI SỐ 8
A/ Trắc nghiệm: (mỗi câu đúng 0.5điểm)
B / Tự luận:
1
(2.0đ)
1.a
(1.0đ)
2
2
5x 10x+5 5(x 2x+1) 3x 3x 3x(x - 1) 5(x 1)
3x( 1) 5( 1) 3x
x x
0.5
0.25
0.25
1.b
(1.0đ) 2
2
(y )
2 ( x)
2
y y x y
0.5
0.25
0.25
2
(4.0đ)
2.a
(1.5đ)
2
2
2
3x x + 3 ( 3) x + 3 ( 3) (x + 3).x
9 6x ( 3) ( 3) ( 3) 3
x
x x x
x x x x
0.5
0.5
0.5
Trang 62.b
(1.5đ)
14 7x 2 (14 7x)( 2)
.
7(2 x).(x 2) 3( 2)(x 2) 7( 2)(x 2) 3( 2)( 2) 7
3
x x
0.5
0.5
0.5
2.c
(1.0đ)
3
2
2
2
3
2
2
2
.
1 ( 1) (x 1)( 1)
.
2 ( 1)( 1)
.
2 ( 1)( 1)
0.5
0.5
Trang 73
16
16
8 8x 1 8x 1
16 1
x x
0.25
0.25
0.25
0.25