1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

đại 8 tuần 11

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 105,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học. II.CHUẨN BỊ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 26/10/2019 Tiết 20

ÔN TẬP CHƯƠNG I ( TIẾT 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS tiếp tục củng cố các kiến thức trong chương thông qua bài tập

2 Kỹ năng

- Kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử, kỹ năng vận dụng vào việc giải các dạng bài tập phân tích đa thức thành nhân tử, tính giá trị biểu thức, tìm x, tìm điều kiện chia hết, CM biểu thức luôn dương, biểu thức luôn âm

3 Tư duy

- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

4 Thái độ

- Có đức tính cẩn thận, sáng tạo ,thái độ học tập tích cực

* Tích hợp giáo dục đạo đức:

Giúp các em ý thức được sự đoàn kết, rèn luyện thói quen hợp tác

5 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học

II.CHUẨN BỊ

HS: - Sách vở, đồ dùng học tập, Học thuộc bài cũ ở nhà

GV: - SGK,SGV, giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ

III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- DH gợi mở,vấn đáp

- Phát hiện,giải quyết vấn đề

- DH hợp tác trong nhóm nhỏ

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.Ổn định lớp(1p)

2 Kiểm tra bài cũ:(5 phút) Điền Đ, S vào mỗi đẳng thức – giải thích ?

(a−b )2=(b−a)2

(a+b)3=a3+b3

(a−b )3=(b−a)3

(x− y)2=x2−y2

Trang 2

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1: Phân tích đa thức thành nhân tử (10 phút)

- Mục đích HS vận dụng các PPPT linh hoạt hợp lý để PT,

- Phương pháp: Đàm thoại phân tích thực hành

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

GV yêu cầu HS làm bài tập 79

Yêu cầu HS lên bảng làm, HS dưới

lớp cùng làm

? Nx bài làm – cho biết pp đã sử

dụng?

HS liệt kê các pp:

GV đưa bài tập

(x2−3 x−1)2−12( x2−3 x−1)+27

Theo em nên dùng pp nào?

Em có nhận xét gì về đa thức này?

HS: biểu thức ( x2 -3 x -1) lặp lại

2 lần

GV hướng dẫn HS dùng pp đặt ẩn

phụ

( x2 -3 x -1) =t

Ta có đa thức đơn giản nào?

A = t2 -12t +27

Phân tích đa thức thành nhân tử

Bằng phương pháp tách hạng tử

pp này gọi là pp biến đổi

Điều chỉnh, bổ sung

1 x2 - 4 x + ( x -2)2

=(x−2)( x+2)+(x−2)2

¿(x−2)( x+2+x−2)=2 x( x−2)

2 x3−2 x2+x−xy 2=x ( x2−2 xy+1− y2)

= x [ ( x−1)2− y2]

¿ x(x−1−y)( x−1+ y )

3 x2 +3 x +2 = x2 -2 x + x +2 = x ( x -2)-( x -2) = ( x -2)( x -1)

4 A=( x2 -3 x -1)2-12( x2 -3 x -1) +27 Đăt ( x2 -3 x -1) = t

A= t2 - t +27 = (t - 9)(t - 3) A= ( x2 -3 x -1-9)( x2 -3 x -1-3) = ( x2 -3 x2 -10)( x2 -3 x -4) Phân tích:

x2 -3 x2 -10 = ( x -5)( x +2)

x2 -3 x -4 = ( x +1)( x -4) A= ( x -5)( x +2) ( x +1)( x -4)

Hoạt động 2: Tìm x (7 phút)

- Mục đích HS vận dụng các PPPT linh hoạt hợp lý để PT vế trái thành một tích,

vế phải = 0

- Phương pháp: Đàm thoại phân tích thực hành

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Dạng 2: Tìm x

? pp làm bài tập tìm x

HS nêu

GV: Chốt

+ Biến đổi, chuyển vế hạng tử vế

Dạng 2 tìm x

Bài 80/sgk ( x +2)2 - ( x -2)( x +2) =0 ( x +2)( x +2- x +2) = 0 4( x +2) = 0

Trang 3

phải sang vế trái, để vế trái = 0

+ vế trái thành nhân tử

Dùng t/c a.b = 0 => a = 0 hoặc b = 0

Điều chỉnh, bổ sung

x +2 = 0

x = -2 vậy giá trị cần tìm là x =-2

x+22 x2+2x3=0

x(1+22x+2 x2)=0

x(1+2 x)2=0

Tích trên bằng 0 x = 0 hoặc 1+ √ 2x=0

1+ √ 2x=0x= x=− 1

Vậy giá trị cần tìm là x = 0 hoặc

Hoạt động 3: Tìm điều kiện chia hết (7 phút)

- Mục đích HS nắm được pp, biết vận dụng vào bài tập

- Phương pháp: Đàm thoại phân tích thực hành

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Dạng 3: tìm điều kiện chia hết

? tìm điều kiện chia hết có mấy bước

cơ bản

* b/1 chia tìm dư

* b/2 cho dư = 0 tìm ẩn hoặc đa thức

chia là ước của dư

? Em hiểu thế nào là biểu thức luôn

dương hoặc luôn âm

HS: luôn > 0 hoặc luôn < 0

GV: hướng dẫn cách làm

Điều chỉnh, bổ sung

Dạng 3: tìm điều kiện chia hết

Bài tập 83:

2n2-n+2 2n+1 2n2+n n-1 -2n + 2

-2n - 1

3 Phép chia trên là phép chia hết khi

3 ⋮ 2n+1 hay 2n+1= 3 2n+1 = 3 → n = 1(TMĐK) 2n +1 = -3 → n=-2 (loại) Vậy giá trị cần tìm n= 1 Tìm a để đa thức

x3−32+5 x+a

Chia hết cho x -2

x3−32+5 x+a x -2

x3−2 x2 x2 - x +3

- x2 +5 x +a

- x2 +2 x

3 x +a

3 x -6

Trang 4

a+6 phép chia trên là phép chia hết khi

a + 6 = 0 → a = -6

Hoạt động 4: CM biểu thức luôn dương hoặc luôn âm ( 10 phút)

- Mục đích HS nắm được PP CM, biết vận dụng

- Phương pháp: Đàm thoại phân tích thực hành

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

CM biểu thức luôn dương, luôn âm

b) x - x2 -1 = - ( x2 –x +1)

= ( x

-1

2 )2 -

3

4 < 0

Vì ( x

-1

2 )2  0 với mọi x

-1

2 )2  0 với mọi x

( x

-1

2 )2 -

3

4 < 0 với mọi x

Điều chỉnh, bổ sung

Dạng 4: Chứng minh biểu thức luôn dương hoặc luôn âm

Bài tập 82:

a) x2 - 2xy + y2 + 1 > 0 Mọi x, y R

x2 - 2xy + y2 + 1= (x -y )2 + 1 > 0

vì (x – y)2  0 mọi x, y vậy ( x - y)2 + 1 > 0 mọi x, y R

4.Củng cố: (3 phút)

? Nêu các dạng bài tập cơ bản của chương và pp giải ( thông qua 2 tiết ôn tập)

5.Hướng dẫn về nhà ( 3 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập trong sách sbt

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra

Ngày soạn: 26/10/2019 Tiết 21

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU

Trang 5

1 Kiờ́n thức

- Kiểm tra đỏnh giỏ việc tiếp thu kiến thức và việc học tập của học sinh khi

học xong chương I về cỏc chủ đề kiến thức (theo chuẩn kiến thức, kỹ năng)

2 Kỹ năng

- Kiểm tra kỹ năng làm bài của học sinh

3 Tư duy

- Rốn khả năng quan sỏt, dự đoỏn, suy luận hợp lớ và suy luận logic

- Khả năng diễn đạt chớnh xỏc, rừ ràng ý tưởng của mỡnh và hiểu được ý tưởng của người khỏc

4 Thỏi độ

- Cú đức tớnh cẩn thận, sỏng tạo ,thỏi độ học tập tớch cực

* Tớch hợp giỏo dục đạo đức

ễn tập chu đỏo, trung thực khi làm bài

5 Định hướng phỏt triển năng lực

- Năng lực tớnh toỏn, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực hợp tỏc, năng lực tự học

II.CHUẨN BỊ

HS: - Sỏch vở, đồ dựng học tập, Học thuộc bài cũ ở nhà

GV: - SGK,SGV, giỏo ỏn, đồ dựng dạy học, bảng phụ, đề bài

III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- DH gợi mở,vấn đỏp

- Phỏt hiện,giải quyết vấn đề

- DH hợp tỏc trong nhúm nhỏ

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1.Ổn định lớp(1p)

2 Kiểm tra bài cũ: Khụng

3 Bài mới

Ma trận đề kiểm tra

Cấp

độ

Chủ

đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Trang 6

1 Cộng, trừ,

nhân, chia

đơn thức, đa

thức

Vận dụng nhân đơn thức, đa thức

Vận dụng nhân đa thức

Vận dụng chia hai lũy thừa cùng cơ

số, thực hiện phép chia

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2(TN1,4) 1,0 10%

1(TN8) 0,5 5%

4(TN3,5,7;TL3) 3,5 35%

2 Hằng

đẳng thức

đáng nhớ

Dùng các hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức, tìm x

Sử dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để chứng minh

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2(TN2,6) 1,0 10%

1(TL4) 1,0 10%

3 Phân tích

đa thức

thành nhân

tử

Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp nhóm, tách hạng tử, tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2(TL1,2) 3,0 30%

Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

2 1,0 điểm 10%

3 1,5 điểm 15%

6 6,5 điểm 65%

1 1,0 điểm 10%

12 10điểm 100%

2 Đề bài

I Trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau

Câu 1: Kết quả của phép nhân xy( x2+ x -1) là

A x3y+ x2y - xy C x3y - x2y+ xy

B x3y - x2y - xy D x3y+ x2y+ xy

Câu 2: Tìm x, biết x2 - 9 = 0 ta được

A x = 9 B x=3 C x=3 và x = -3 D x= -3

Cõu 3: Kết quả của phép tính 9x4y2z : 3x4y là

A 3xyz B.3xy C 3yz D.3xz

Câu 4: Kết quả của phép tính (x+3 )( x2 – 5x)là

A x3 + 2x2 + 15x C x3 - 2x2 + 15x

B x3 - 2x2 - 15x D x3 + 2x2 - 15x

Câu 5: Không thực hiện phép chia hãy khoanh tròn vào cỏc câu có phép chia hết

trong các câu dưới đây

Trang 7

A 3x3y : 2xy B (x3 + x2 + x) : x4 C (x3y + x2z+ xy) : xz

Câu 6: Rút gọn biểu thức: A = (x-2)(x+2) - (x-1)2 được kết quả là

A 2x + 5 B 2x - 5 C 2x2 - 3 D - 3

Cõu 7: Kết quả của phộp tớnh (25x2 – 5x4 + 10x2) : 5x2 là

A x3 -2x2 + 1 C 5x3 – x2 - 2

B 20x2 – x2 +2 D 5x3 – x2 + 2

Cõu 8: Kết quả của phép tính (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) là

A 10x4 -19x3 + 8x2 C 10x4 -19x3 - 8x2 – 3x

B 10x4 + 19x3 + 8x2 + 3x D 10x4 -19x3 + 8x2 – 3x

II Tự luận(6 điểm)

Bài 1 :(2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a x3 + x2 + 2x

b x2 + 2xy + y2 -9

c x2 + 5x +6

d x3 – x2y + 3x – 3y

Bài 2: (1đ) Tìm x biết : x(x - 2)- x + 2 = 0

Bài 3: (2đ) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm tớnh chia

a ( x3 - 5x + 4x2 - 20 ): ( x + 4)

b (x4 – x3 – 3x2 + x + 2) : (x2 – 1)

Bài 4: (1đ) Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì

(a + 2)2- (a - 2)2 chia hết c

-HẾT -*Đáp án – Biểu điểm

I Trắc nghiệm

II Tự luận

1 (2đ) a x3 + x 2 + 2x = x(x 2 + x+ 2)

b x 2 + 2xy + y 2 - 9 = (x + y + 3)(x + y – 3)

c x 2 + 5x + 6 = x 2 +2x +3x +6 = (x +2)(x + 3)

d x 3 – x 2 y + 3x – 3y = (x – y)(x 2 + 3)

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

2 (1đ) x(x - 2)- x + 2 = 0

(x - 1)(x- 2) = 0

suy ra x = 1 và x = 2

1,0đ

3 (2đ) Sắp xếp đúng các đa thức

Thực hiện được phép chia và kết luận

Trang 8

a ( x 3 - 5x + 4x 2 - 20 ): ( x + 4)

b (x 4 – x 3 – 3x 2 + x + 2) : (x 2 – 1) 1,0đ1,0đ

4 (1đ) Biến đổi (a+2)2 - (a -2) 2 = 8a chia hết cho 2 với mọi a 1,0đ

4 Củng cố

5 Hướng dẫn về nhà (1p)

- Làm lại bài kiểm tra

- Chuẩn bị bài :” Phân thức đại số”

Ngày đăng: 03/02/2021, 07:11

w