1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kỳ I (ĐA) 2010

8 232 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I (ĐA) 2010
Trường học Trường THPT Trần Đăng Ninh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 135,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhĩm VIIA là 28.. Nguyên tử nguyên tố X cĩ số thứ tự là 35 trong bảng tuần hồn, cơng thức phân tử của X cĩ hĩa trị cao nhất với oxi

Trang 1

Sở GD-ĐT Hà Nội ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011

Trường THPT Trần Đăng Ninh Môn : Hoá học - Lớp 10

(Thời gia 45 phút)

Họ tên học sinh : Lớp:

Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

1) Đồng vị là những nguyên tử cĩ:

A) cùng số nơtron, khác số proton B) cùng số proton và cùng số electron

C) cùng số electron, khác số proton D) cùng số proton, khác số nơtron

2) Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hồn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và cơng thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất cĩ cơng thức MY2, trong đĩ M chiếm 46,67% về khối lượng

M là:

3) Nguyên tử ntố A cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p2 Vị trí của A trong bảng tuần hồn là:

A) Chu kì 2, nhĩm IVA B) Chu kì 3, nhĩm IVA C) Chu kì 4, nhĩm IIIA D) Chu kì 3, nhĩm IIA

4) Cho 0,1 mol FeO tác dụng hồn tồn với axit HCl thu được dd A Dẫn luồng khí clo đi dần vào dd A để phản ứng xảy ra hồn tồn Cơ cạn dd sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị m là:

5) Bán kính gần đúng của hạt nơtron là 1,5.10-15m, cịn khối lượng của nơtron bằng 1,675.10-27kg Khối lượng riêng của nơtron là:

A) 117.107 kg/cm3 B) 118.108 kg/cm3 C) 119.109 kg/cm3 D) 119.105 kg/cm3

6) Tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhĩm VIIA là 28 Nguyên tử khối của nguyên tử này là:

7) Nguyên tử các nguyên tố nhĩm VIIA cĩ khả năng nào sau đây:

A) Nhận 1 electron B) Nhận 2 electron C) Nhường 1 electron D) Nhường 7 electron

8) Cho các nguyên tố X (Z = 12), Y (Z = 11), M (Z = 14), N (Z = 13) Tính kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

A) M > N > Y > X B) Y > X > N > M C) Y > X > M > N D) M > N > X > Y

9) Nguyên tử nguyên tố X cĩ số thứ tự là 35 trong bảng tuần hồn, cơng thức phân tử của X cĩ hĩa trị cao nhất với oxi

và hiđro lần lượt là:

A) X2O7 và XH B) X2O5 và XH3; C) XO7 và XH; D) XO3 và XH2;

10) 2 Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO

NO 2 đĩng vai trị

A) khơng là chất oxi hĩa và cũng khơng là chất khử B) Là chất khử

11) Cho phản ứng: a Al + b HNO3  → c Al(NO3)3 + d NH4NO3 + e H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất Tổng (c + e) bằng :

12) Nguyên tố A cĩ tổng số hạt (p, e, n) trong nguyên tử bằng 48 Vị trí A trong bảng tuần hồn là:

A) Chu kì 2, nhĩm VIA B) Chu kì 3, nhĩm VIA C) Chu kì 3, nhĩm IIIA D) Chu kì 2, nhĩm VIIA

Mã đề 154

Trang 2

13) Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là 63Cu và

65Cu Số mol nguyên tử 63Cu có trong 8 gam Cu là:

14) Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn

số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X có số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong MX2 là 58 Vậy, AM và AX lần lượt là:

15) Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O

Nếu tỉ lệ mol giữa N2O và N2 là 2:3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol của Al, N2O và N2 lần lượt là:

16) Nguyên tố argon có 3 đồng vị 40Ar (99,63%); 36Ar (0,31%); 38Ar (0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là:

17) Dãy chất nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử?

A) Cl2, NaCl, HCl B) Cl2, HCl, NaCl C) NaCl, Cl2, HCl D) HCl, Cl2, NaCl

18) Dãy hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết ion :

A) NaCl, CaO, MgCl2 B) NaBr, K2O, KNO3 C) KCl, HCl, CH4 D) MgO, HNO3, KHSO4

19) Phản ứng hóa học: Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl; nguyên tố clo:

20) Cation X2+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X, Y trong bảng tuần hoàn là: A) X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA

B) X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA

C) X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA

D) X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA

21) Cho sơ đồ phản ứng:

NO + K2Cr2O7 + H2SO4 → HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

Phương trình hóa học với các hệ số cân bằng đúng lần lượt là:

A) 2, 1, 3, 2, 1, 1, 3 B) 2, 1, 4, 2, 1, 1, 3 C) 2, 1, 4, 2, 1, 3, 3 D) 1, 1, 4, 2, 1, 1, 3

22) Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dd HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:

23) Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là:

24) Nguyên tố có cấu hình nguyên tử 1s22s22p1 thuộc vị trí:

A) Chu kì 2, nhóm IIA B) Chu kì 3, nhóm IIA C) Chu kì 2, nhóm IIIA D) Chu kì 3, nhóm IIIA

25) Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH4, Li3N, HNO2, NO2, NO3-, KNO3 lần lượt là:

A) -4; -3; +3; +4; +5 và +5 B) -3; +3; +3; +4; +5 và +5 C) -3; -3; +3; +4; -5 và +5 D) -3; -3; +3; +4; +5 và +5 26) Cấu hình nào sau đây là của ion Cl- (Z = 17)

A) 1s22s22p63s23p6 B) 1s22s22p63s23p5 C) 1s22s22p63s23p64s1 D) 1s22s22p63s23p4

27) Cho các oxit: Na2O, MgO, SO3 Biết độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, S, O lần lượt là: 0,93; 1,31; 2,58; 3,44 Trong các oxit đó, oxit có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

28) Trong một chu kì, Theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử giảm thì:

29) Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là:

30) Khi cặp electron chung lệch về một phía nguyên tử, người ta gọi liên kết đó là:

A) Liên kết cộng hóa trị phân cực B) Liên kết cộng hóa trị

C) Liên kết cộng hóa trị không phân cực D) Liên kết ion

Trang 3

Sở GD-ĐT Hà Nội ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011

Trường THPT Trần Đăng Ninh Môn : Hoá học - Lớp 10

(Thời gia 45 phút)

Họ tên học sinh : Lớp:

Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

1) Cation X2+ và anion Y2- đều cĩ cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng là 2p6 Vị trí X, Y trong bảng tuần hồn là: A) X thuộc chu kì 3, nhĩm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhĩm VIA

B) X thuộc chu kì 3, nhĩm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhĩm VIA

C) X thuộc chu kì 3, nhĩm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhĩm VIIA

D) X thuộc chu kì 3, nhĩm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhĩm VIIA

2) Nguyên tố A cĩ tổng số hạt (p, e, n) trong nguyên tử bằng 48 Vị trí A trong bảng tuần hồn là:

A) Chu kì 2, nhĩm VIA B) Chu kì 3, nhĩm IIIA C) Chu kì 3, nhĩm VIA D) Chu kì 2, nhĩm VIIA

3) Đồng vị là những nguyên tử cĩ:

A) cùng số proton, khác số nơtron B) cùng số nơtron, khác số proton

C) cùng số electron, khác số proton D) cùng số proton và cùng số electron

4) Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O

Nếu tỉ lệ mol giữa N2O và N2 là 2:3 thì sau khi cân bằng ta cĩ tỉ lệ mol của Al, N2O và N2 lần lượt là:

5) Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử cĩ liên kết cộng hĩa trị là:

6) Trong một chu kì, Theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử giảm thì:

C) Hĩa trị cao nhất với oxi tăng D) Tính axit của hiđroxit giảm

7) Dãy hợp chất nào sau đây chỉ cĩ liên kết ion :

A) MgO, HNO3, KHSO4 B) KCl, HCl, CH4 C) NaBr, K2O, KNO3 D) NaCl, CaO, MgCl2

8) Cho các oxit: Na2O, MgO, SO3 Biết độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, S, O lần lượt là: 0,93; 1,31; 2,58; 3,44 Trong các oxit đĩ, oxit cĩ liên kết cộng hố trị phân cực là:

9) Nguyên tử nguyên tố A cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p2 Vị trí của A trong bảng tuần hồn là:

A) Chu kì 3, nhĩm IVA B) Chu kì 2, nhĩm IVA C) Chu kì 3, nhĩm IIA D) Chu kì 4, nhĩm IIIA

10) Nguyên tử các nguyên tố nhĩm VIIA cĩ khả năng nào sau đây:

A) Nhường 1 electron B) Nhường 7 electron C) Nhận 1 electron D) Nhận 2 electron

11) Cho các nguyên tố X (Z = 12), Y (Z = 11), M (Z = 14), N (Z = 13) Tính kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

A) M > N > X > Y B) Y > X > M > N C) Y > X > N > M D) M > N > Y > X

12) Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hồn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và cơng thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất cĩ cơng thức MY2, trong đĩ M chiếm 46,67% về khối lượng

M là:

Mã đề 415

Trang 4

13) Bán kính gần đúng của hạt nơtron là 1,5.10-15m, còn khối lượng của nơtron bằng 1,675.10-27kg Khối lượng riêng của nơtron là:

A) 119.109 kg/cm3 B) 119.105 kg/cm3 C) 117.107 kg/cm3 D) 118.108 kg/cm3

14) Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH4, Li3N, HNO2, NO2, NO3-, KNO3 lần lượt là:

A) -3; -3; +3; +4; -5 và +5 B) -3; -3; +3; +4; +5 và +5 C) -4; -3; +3; +4; +5 và +5 D) -3; +3; +3; +4; +5 và +5 15) Nguyên tố argon có 3 đồng vị 40Ar (99,63%); 36Ar (0,31%); 38Ar (0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là:

16) Cho 0,1 mol FeO tác dụng hoàn toàn với axit HCl thu được dd A Dẫn luồng khí clo đi dần vào dd A để phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị m là:

17) Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là 63Cu và

65Cu Số mol nguyên tử 63Cu có trong 8 gam Cu là:

18) Nguyên tố có cấu hình nguyên tử 1s22s22p1 thuộc vị trí:

A) Chu kì 2, nhóm IIA B) Chu kì 3, nhóm IIA C) Chu kì 3, nhóm IIIA D) Chu kì 2, nhóm IIIA

19) Cấu hình nào sau đây là của ion Cl- (Z = 17)

A) 1s22s22p63s23p5

B) 1s22s22p63s23p64s1

C) 1s22s22p63s23p4

D) 1s22s22p63s23p6

20) Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn

số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X có số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong MX2 là 58 Vậy, AM và AX lần lượt là:

21) Cho phản ứng: a Al + b HNO3  → c Al(NO3)3 + d NH4NO3 + e H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất Tổng (c + e) bằng :

22) Nguyên tử nguyên tố X có số thứ tự là 35 trong bảng tuần hoàn, công thức phân tử của X có hóa trị cao nhất với oxi

và hiđro lần lượt là:

A) X2O5 và XH3; B) XO7 và XH; C) XO3 và XH2; D) X2O7 và XH

23) Khi cặp electron chung lệch về một phía nguyên tử, người ta gọi liên kết đó là:

A) Liên kết cộng hóa trị không phân cực B) Liên kết ion

C) Liên kết cộng hóa trị phân cực D) Liên kết cộng hóa trị

24) Cho sơ đồ phản ứng:

NO + K2Cr2O7 + H2SO4 → HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

Phương trình hóa học với các hệ số cân bằng đúng lần lượt là:

A) 1, 1, 4, 2, 1, 1, 3 B) 2, 1, 3, 2, 1, 1, 3 C) 2, 1, 4, 2, 1, 3, 3 D) 2, 1, 4, 2, 1, 1, 3

25) Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là:

26) Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dd HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:

27) 2 Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO

NO 2 đóng vai trò

28) Dãy chất nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử?

A) NaCl, Cl2, HCl B) Cl2, HCl, NaCl C) Cl2, NaCl, HCl D) HCl, Cl2, NaCl

29) Phản ứng hóa học: Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl; nguyên tố clo:

30) Tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28 Nguyên tử khối của nguyên tử này là:

Trang 5

Sở GD-ĐT Hà Nội ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011

Trường THPT Trần Đăng Ninh Môn : Hoá học - Lớp 10

(Thời gia 45 phút)

Họ tên học sinh : Lớp:

Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

1) Nguyên tử X cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p5 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là:

2) Trong một chu kì, Theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử giảm thì:

A) Hĩa trị cao nhất với oxi tăng B) Tính kim loại giảm

3) Số oxi hĩa của nguyên tố N trong các chất và ion NH4, Li3N, HNO2, NO2, NO3-, KNO3 lần lượt là:

A) -3; +3; +3; +4; +5 và +5 B) -3; -3; +3; +4; -5 và +5 C) -4; -3; +3; +4; +5 và +5 D) -3; -3; +3; +4; +5 và +5 4) Nguyên tử các nguyên tố nhĩm VIIA cĩ khả năng nào sau đây:

A) Nhường 1 electron B) Nhường 7 electron C) Nhận 1 electron D) Nhận 2 electron

5) Nguyên tố A cĩ tổng số hạt (p, e, n) trong nguyên tử bằng 48 Vị trí A trong bảng tuần hồn là:

A) Chu kì 3, nhĩm IIIA B) Chu kì 3, nhĩm VIA C) Chu kì 2, nhĩm VIIA D) Chu kì 2, nhĩm VIA

6) Cho phản ứng: a Al + b HNO3  → c Al(NO3)3 + d NH4NO3 + e H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất Tổng (c + e) bằng :

7) Đồng vị là những nguyên tử cĩ:

A) cùng số nơtron, khác số proton B) cùng số electron, khác số proton

C) cùng số proton, khác số nơtron D) cùng số proton và cùng số electron

8) Nguyên tử nguyên tố X cĩ số thứ tự là 35 trong bảng tuần hồn, cơng thức phân tử của X cĩ hĩa trị cao nhất với oxi

và hiđro lần lượt là:

A) XO3 và XH2; B) X2O7 và XH C) X2O5 và XH3; D) XO7 và XH;

9) 2 Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO

NO 2 đĩng vai trị

A) Là chất oxi hĩa cũng đồng thời là chất khử B) khơng là chất oxi hĩa và cũng khơng là chất khử

10) Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O

Nếu tỉ lệ mol giữa N2O và N2 là 2:3 thì sau khi cân bằng ta cĩ tỉ lệ mol của Al, N2O và N2 lần lượt là:

11) Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là 63Cu và

65Cu Số mol nguyên tử 63Cu cĩ trong 8 gam Cu là:

12) Nguyên tử nguyên tố A cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p2 Vị trí của A trong bảng tuần hồn là: A) Chu kì 3, nhĩm IVA B) Chu kì 2, nhĩm IVA C) Chu kì 4, nhĩm IIIA D) Chu kì 3, nhĩm IIA

13) Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhĩm IIA tác dụng hết với dd HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đĩ là:

Mã đề 541

Trang 6

A) Be (M = 9) và Mg (M = 24) B) Mg (M =24) và Ca (M = 40)

14) Cấu hình nào sau đây là của ion Cl- (Z = 17)

A) 1s22s22p63s23p4 B) 1s22s22p63s23p64s1 C) 1s22s22p63s23p5 D) 1s22s22p63s23p6

15) Dãy hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết ion :

A) KCl, HCl, CH4 B) NaCl, CaO, MgCl2 C) NaBr, K2O, KNO3 D) MgO, HNO3, KHSO4

16) Bán kính gần đúng của hạt nơtron là 1,5.10-15m, còn khối lượng của nơtron bằng 1,675.10-27kg Khối lượng riêng của nơtron là:

A) 119.109 kg/cm3 B) 117.107 kg/cm3 C) 119.105 kg/cm3

D) 118.108 kg/cm3 17) Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất có công thức MY2, trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng

M là:

18) Nguyên tố argon có 3 đồng vị 40Ar (99,63%); 36Ar (0,31%); 38Ar (0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là:

19) Cho các oxit: Na2O, MgO, SO3 Biết độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, S, O lần lượt là: 0,93; 1,31; 2,58; 3,44 Trong các oxit đó, oxit có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

20) Phản ứng hóa học: Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl; nguyên tố clo:

C) không bị oxi hóa, cũng không bị khử D) chỉ bị khử

21) Cho các nguyên tố X (Z = 12), Y (Z = 11), M (Z = 14), N (Z = 13) Tính kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

A) M > N > X > Y B) M > N > Y > X C) Y > X > M > N D) Y > X > N > M

22) Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là:

23) Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn

số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X có số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong MX2 là 58 Vậy, AM và AX lần lượt là:

24) Tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28 Nguyên tử khối của nguyên tử này là:

25) Cho 0,1 mol FeO tác dụng hoàn toàn với axit HCl thu được dd A Dẫn luồng khí clo đi dần vào dd A để phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị m là:

26) Dãy chất nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử?

A) Cl2, HCl, NaCl B) HCl, Cl2, NaCl C) NaCl, Cl2, HCl D) Cl2, NaCl, HCl

27) Cation X2+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X, Y trong bảng tuần hoàn là: A) X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA

B) X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA

C) X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA

D) X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA

28) Nguyên tố có cấu hình nguyên tử 1s22s22p1 thuộc vị trí:

A) Chu kì 3, nhóm IIIA B) Chu kì 3, nhóm IIA C) Chu kì 2, nhóm IIIA D) Chu kì 2, nhóm IIA

29) Khi cặp electron chung lệch về một phía nguyên tử, người ta gọi liên kết đó là:

A) Liên kết cộng hóa trị không phân cực B) Liên kết cộng hóa trị phân cực

30) Cho sơ đồ phản ứng:

NO + K2Cr2O7 + H2SO4 → HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

Phương trình hóa học với các hệ số cân bằng đúng lần lượt là:

A) 2, 1, 4, 2, 1, 1, 3 B) 2, 1, 4, 2, 1, 3, 3 C) 1, 1, 4, 2, 1, 1, 3 D) 2, 1, 3, 2, 1, 1, 3

Trang 7

ĐÁP ÁN HỌC KỲ I KHỐI 10 – NĂM 2010 - 2011 : 415

01. ;   ­   ­   ­ 09. ;   ­   ­   ­ 17. ­   ­   ­   ~ 25. ­   /   ­   ­

02. ­   ­   =   ­ 10. ­   ­   =   ­ 18. ­   ­   ­   ~ 26. ­   /   ­   ­

03. ;   ­   ­   ­ 11. ­   ­   =   ­ 19. ­   ­   ­   ~ 27. ;   ­   ­   ­

04. ­   /   ­   ­ 12. ;   ­   ­   ­ 20. ­   ­   ­   ~ 28. ­   /   ­   ­

05. ­   ­   =   ­ 13. ;   ­   ­   ­ 21. ;   ­   ­   ­ 29. ­   ­   =   ­

06. ­   ­   ­   ~ 14. ­   /   ­   ­ 22. ­   ­   ­   ~ 30. ­   /   ­   ­

07. ­   ­   ­   ~ 15. ­   ­   ­   ~ 23. ­   ­   =   ­

08. ­   /   ­   ­ 16. ­   ­   ­   ~ 24. ­   ­   ­   ~

Khởi tạo đáp án đề số : 541

01. ;   ­   ­   ­ 09. ;   ­   ­   ­ 17. ­   ­   ­   ~ 25. ­   ­   ­   ~

02. ­   ­   ­   ~ 10. ­   ­   =   ­ 18. ­   ­   ­   ~ 26. ;   ­   ­   ­

03. ­   ­   ­   ~ 11. ­   ­   =   ­ 19. ;   ­   ­   ­ 27. ­   /   ­   ­

04. ­   ­   =   ­ 12. ;   ­   ­   ­ 20. ­   ­   ­   ~ 28. ­   ­   =   ­

05. ­   /   ­   ­ 13. ­   /   ­   ­ 21. ­   ­   ­   ~ 29. ­   /   ­   ­

06. ­   ­   =   ­ 14. ­   ­   ­   ~ 22. ­   /   ­   ­ 30. ;   ­   ­   ­

07. ­   ­   =   ­ 15. ­   /   ­   ­ 23. ­   ­   =   ­

08. ­   /   ­   ­ 16. ;   ­   ­   ­ 24. ­   ­   =   ­

Khởi tạo đáp án đề số : 154

01. ­   ­   ­   ~ 09. ;   ­   ­   ­ 17. ­   /   ­   ­ 25. ­   ­   ­   ~

02. ­   ­   ­   ~ 10. ­   ­   ­   ~ 18. ;   ­   ­   ­ 26. ;   ­   ­   ­

03. ­   /   ­   ­ 11. ;   ­   ­   ­ 19. ;   ­   ­   ­ 27. ­   ­   ­   ~

04. ­   ­   ­   ~ 12. ­   /   ­   ­ 20. ­   ­   =   ­ 28. ­   ­   ­   ~

Trang 8

05. ­   ­   =   ­ 13. ­   /   ­   ­ 21. ­   /   ­   ­ 29. ;   ­   ­   ­

06. ­   ­   =   ­ 14. ­   /   ­   ­ 22. ;   ­   ­   ­ 30. ;   ­   ­   ­

07. ;   ­   ­   ­ 15. ­   ­   =   ­ 23. ­   ­   ­   ~

08. ­   /   ­   ­ 16. ;   ­   ­   ­ 24. ­   ­   =   ­

Ngày đăng: 31/10/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1). Cation X2+ và anion Y2- đều cĩ cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng là 2p 6. Vị trí X, Y trong bảng tuần hồn là: - Đề thi học kỳ I (ĐA) 2010
1 . Cation X2+ và anion Y2- đều cĩ cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng là 2p 6. Vị trí X, Y trong bảng tuần hồn là: (Trang 3)
1). Nguyên tử X cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p5. Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là: - Đề thi học kỳ I (ĐA) 2010
1 . Nguyên tử X cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p5. Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w