1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ky I lop11-2010

4 246 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I
Trường học Trường THPT Đồng Đậu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường tròn C’ là ảnh của đường tròn C qua phép tịnh tiến theo u.. 2 Cho tứ diện ABCD.. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC.. Trên đoạn BD lấy điểm Q sao ch

Trang 1

Trêng THPT §ång §Ëu

ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN –KHèi 11

Năm học 2010-2011

Thời gian: 60’(Không kể thời gian giao đề)

-Bài I (3,5 điểm)

1) Tìm tập xác định của hàm số : y = 2010

1- 2cosx

2) Giải các phương trình sau:

a) 2sin2x+3cosx− =3 0 b) cos x − 3 sinx = 2

Bài II (2,5 điểm)

Trên giá sách có 4 quyển sách Toán học, 5 quyển sách Vật lý và 3 quyển sách Hóa học.Lấy ngẫu nhiên 4 quyển Tính xác suất sao cho:

a) 4 quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Vật lý?

b) 4 quyển lấy ra có đúng hai quyển sách Toán học?

Bài III (3,0 điểm)

1) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tr òn ( C ): x2 + y2 -3x + 2y – 1 = 0 v à u (1 ; − 2) Viết phương trình đường tròn ( C’ ) là ảnh của đường tròn ( C ) qua phép tịnh tiến theo u .

2) Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC Trên đoạn BD lấy điểm Q sao cho BD = 3QD Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNQ) và (ACD).

Bµi IV (1,0 ®iÓm) BiÕt r»ng tæng tÊt c¶ c¸c hÖ sè cña khai triÓn nhÞ thøc (x2 +1)n

b»ng 1024 H·y t×m hÖ sè cña sè h¹ng chøa x12 trong khai triÓn trªn.

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN TOÁN 11

Hàm số xác định ⇔1- 2cosx 0≠

1 cosx

2

π

x ± + k2π 4

⇔ ≠

Vậy TXĐ của hàm số: D = R \ ± + k2π; kπ

0,25®

0,25®

a.

2

2sin 3cos 3 0 2(1 os ) 3cos 3 0

2 os 3cos 1 0

⇔ − + − = Đặt cosx=t (đk-1≤ t≤1) khi đó phương trình trở thành

1 2

t

=

− + − = ⇔

Với t=1 ta có cosx= ⇔ =1 x k2π , k Z∈ Với t=1

2ta có

1

x= ⇔ x c= π ⇔ = ± +x π k π

, k Z∈ Vậy nghiệm của phương trình là

x k= 2π, k Z∈ và 2

3

x= ± +π k π

, k Z

0,25®

0,25®

0,25®

0,25®

0,25®

0,25®

2b

(0,5®)

b.

cosx− 3 sinx= 2

cos sinx

2 sin - x

π

3

k k

⇔ 



, k Z

12 7

12

k k

π π

π π

 = − +

⇔ 

 = − +



, k Z

0,25®

0,25®

0,5®

0,25®

Trang 3

Vậy phương trình có nghiệm

12 7

12

k k

π π

π π

 = − +

⇔ 

 = − +



III

a.

Không gian mẫu gồm các tổ hợp chập 4 của 12 và ( ) 4

12

nΩ = C = 495 Gọi A là biến cố ‘’4 quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Vật lý’’

A là biến cố:‘’4 quyển lấy ra không có quyển nào là sách Vật lý’’

Khi đó: ( ) 4

7

n A = C = 35 ( ) ( )n A( ) 35 7

nΩ 495 99

⇒ Vậy: ( ) ( ) 92

P A = 1- P A =

99

b.

Gọi B là biến cố: ‘’4 quyển lấy ra có đúng hai quyển sách Toán học’’

+ Chọn 2 quyển Toán trong 4 quyển Toán có: 2

4

C cách

+ Chọn 2 quyển trong 8 quyển Lý và Hóa có:C cách28 Khi đó: ( ) 2 2

4 8

n B = C C = 168 Vậy: P B =( ) n B( ) ( ) =168 = 56

nΩ 495 165

0,5®

0,25®

0,25®

0,5®

0,25®

0,25®

0,5®

(1,5®)

* M(x;y)∈ (C),M'(x' ;y') ( )∈ C'

( ) ( ) ( )



 +

=

=

=

=

2

1

'

' '

'

y y

x

x M M T C C

T

u u

*M∈ (C) ⇒(x' − 1) (2+ y' + 2) (2− 3x' − 1) (+ 2 y' + 2)− 1 = 0

*KL (C' ) :x2 +y2 − 5x+ 6y+ 11 = 0

0,25®

0,5®

0,5®

0,25®

2

Nối IN cắt AD tại J Lúc đó ta có: ( )

, ,

N J MNQ

MNQ ACD NJ

N J ACD

Hình vẽ

1,0

Trang 4

V

1

-Tæng tÊt c¶n c¸c hÖ sè trong khai triÓn (1) lµ : ( )

0

n

n

n k

C

=

= + =

-Theo bµi ra ,ta cã 2n=1024⇔ =n 10

HÖ sè cña x12 trong khai triÓn lµ 6

10 210

C =

0,25®

0,25®

0,25®

0,25®

Ngày đăng: 29/10/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - de thi hoc ky I lop11-2010
Hình v ẽ (Trang 3)
w