1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

đại 7 tiết 18 19

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 94,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mục đích: Học sinh nắm được khái niệm số thực, biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số, biết so sánh các số thực.. - Thời gian: 15 phút.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 26/10/2019

Ngày giảng: 28/10/2019 Tiết 18

SỐ THỰC

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Sau bài học, người học biết được sự tương ứng 1-1 giữa tập hợp R các số thực và tập hợp các điểm trên trục số, thứ tự cuả các số thực trên trục số Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N -> Z -> Q -> R

2 Kỹ năng:

- Sau bài học, người học thành thạo nhận biết số thực , làm tốt các bài toán liên quan Biết sử dụng máy tính để tính một giá trị gần đúng của một số thực không âm

3 Thái độ:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

4 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.

II CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, thước kẻ, compa, phấn màu, MTBT

- HS: SGK, thước kẻ, compa, bút màu, MTBT

III PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1 Phương pháp

- Nêu vấn đề, hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình

2 Kĩ thuật dạy học :

- Kĩ thuật giao nhiệm vụ

- Kĩ thuật chia nhóm

- Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Kĩ thuật vấn đáp

- Kĩ thuật trình bày 1 phút

Trang 2

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1.Ổn định lớp(1’)

2 Kiểm tra bài cũ :

- Mục đích: Kiểm tra HS kiến thức đã được học về số vô tỉ căn bậc hai (Lấy điểm kiểm tra thường xuyên)

- Thời gian: 7 phút

- Phương pháp: Vấn đáp

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Tính:

64

81

1000000

49

100

0,64 0,01 9 16 0,09 121

 Cho ví dụ về số hữu tỉ, số vô tỉ ? Gv

đặt vấn đề vào bài

64 8;

81 9;

1000000 1000;

;

100 10

0,64 0,8;

0,01 0,1;

;

3 Giảng bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm số thực.

- Mục đích: Học sinh nắm được khái niệm số thực, biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số, biết so sánh các số thực

- Thời gian: 15 phút

- Phương pháp: Thuyết trình, gợi mở vấn đáp

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Hãy cho VD về số TN, số

nguyên âm, p.số, STPHH, số vô

tỉ, STPVHTH,… ?

- Chỉ ra trong các số trên, số nào

là số vô tỉ, số nào là số hữu tỉ ?

- GV giới thiệu số thực và ký

hiệu tập số thực

-Vậy có nhận xét gì về mối quan

Học sinh lấy ví dụ theo yêu cầu của giáo viên

1 Số thực:

- Hs đứng tại chỗ trình bày

- Học sinh chỉ ra số hữu tỉ và số vô tỉ VD: 2;−5;

3

4;0,34;−1

1

2;√2

-> là các số thực

* Khái niệm:

Số thực gồm: số hữu tỉ

số vô tỉ

Trang 3

hệ giữa các tập N, Z, Q, I với

R ?

- GV: Cách viết x∈R cho ta

biết điều gì ? x có thể là những

số nào ?

- GV yêu cầu học sinh làm

nhanh bài tập 87 và 88 (SGK)

-GV: Gọi 2 học sinh lên bảng

làm

- Gv: Cho 2 số thực x, y Cho

biết nếu so sánh 2 số x và y thì

sẽ xảy ra những trường hợp

nào?

- Muốn so sánh 2 số thực ta làm

như thế nào ?

- GV lấy ví dụ minh hoạ

- GV yêu cầu học sinh làm ?2

So sánh các số thực, bổ sung

thêm phần c,

- GV kết luận

* Kí hiệu: Tập hợp các số thực: R

HS: Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của R

I ⊂R ; N⊂Z⊂Q⊂R

*Chú ý: I ⊂R ; N⊂Z⊂Q⊂R

HS:

x∈ R ⇒

[x ∈I [¿

- Học sinh đọc kỹ đề bài, làm nhanh bài tập

87 và 88 (SGK)

- Hai học sinh lên bảng làm

- Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Bài 87 (SGK)

3∈Q ; 3∉I ; −2,53∈Q ; 0,2(35 )∉I ;

N⊂Z ; I ⊂R

Bài 88 (SGK)

a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc a là

số vô tỉ b) Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng STPVH không tuần hoàn

- Học sinh nêu cách so sánh 2 số thực

- Học sinh nghe giảng và ghi bài Học sinh lớp nhận xét, góp ý

*Cho x, y là số thực bất kỳ, ta luôn có:

[ x=y

[ x>y

[ x<y

[

Ví dụ: So sánh:

a) 0,3192 <0,32(5)

b) 1,21598 >1,24596

- Học sinh làm ?2 (SGK) vào vở ghi

?2: So sánh các số thực sau

a) 2,(35)=2,3535

⇒2,(35 )<2 ,369121518

b)

−7

11 =−0,(63 ) c) √ 5=2,236067977

⇒ √ 5>2,23

* Chú ý: Với a, b R, a >0, b > 0.

Trang 4

Nếu a > b  a  b

*Điều chỉnh,bổ sung:

* Hoạt động 2: Tìm hiểu trục số thực.

- Mục đích: Học sinh nắm được cách biểu diễn các số thực trên trục số, ý nghĩa của trục số thực

- Thời gian: 12 phút

- Phương pháp: Thuyết trình, gợi mở vấn đáp

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

-Muốn biểu diễn một số vô tỉ

trên trục số ta làm như thế nào

-Hãy biểu diễn √2 trên trục số

?

GV vẽ 1 trục số lên bảng, gọi

một học sinh lên bảng bd √2

trên trục số

-GV nêu ý nghĩa của tên gọi

“Trục số thực”

-GV yêu cầu HS q.sát h.7-sgk

-Trên trục số biểu diễn những số

hữu tỉ nào? số vô tỉ nào ?

-GV yêu cầu học sinh đọc chú ý

(SGK-44)

- GV kết luận

- Học sinh suy nghĩ và trả lời câu hỏi của giáo viên

- HS có thể nghiên cứu SGK tìm hiểu cách biểu diễn √2 trên trục số, rồi một học sinh lên bảng biểu diễn √2 trên trục số

2 Trục số thực:

-Học sinh nghe giảng -Học sinh quan sát hình vẽ 7 và trả lời các câu hỏi của GV

*ý nghĩa: SGK

-Học sinh đọc chú ý (SGK)

*Chú ý: SGK

*Điều chỉnh,bổ sung:

4 Củng cố, luyện tập:

- Mục đích: Kiểm tra việc nắm kiến thức toàn bài, vận dụng kiến thức vào bài tập

- Thời gian: 8 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi,kĩ thuật trả lời nhanh 1phút

? Qua bài học các em đã được học - HS trả lời câu hỏi củng cố bài

Trang 5

những kiến thức nào?

- GV: Tập hợp các số thực bao

gồm những số nào?

- GV: Vì sao nói trục số là trục số

thực?

- GV yêu cầu Làm tại lớp bài 88;

89/SGK - 44,45

- Khái niệm số thực, trục số thực, quan hệ giữa các tập hợp số, ý nghĩa của trục số thực

+ Tập hợp các số thực bao gồm số vô tỉ và

số hữu tỉ

+Nói trục số là trục số thực vì tập hợp tất

cả các điểm số thực lấp đầy trục số

Bài tập 88(SGK – 44) a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc

số vô tỉ b) Nếu b là số vô tỉ thì b được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Bài tập 89(SGK – 45)

Câu a, c đúng;

Câu b sai

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (2 phút)

- Học bài

- BTVN: 87; 90; 91;92 /SGK - 44,45

- Chuẩn bị phần Luyện tập cho tiết sau

Trang 6

Ngày soạn: 26/10/2019

Ngày giảng: 30/10/2019 Tiết 19

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Củng cố thêm khái niệm số thực Thấy rõ hơn mối quan hệ giữa các tập số đã học

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện thêm kỹ năng so sánh số thực, kỹ năng thực hiện các phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số

3 Thái độ:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

4 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.

II CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, thước kẻ, phấn màu

- HS: SGK, thước kẻ,

III PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1 Phương pháp

- Nêu vấn đề, hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình

2 Kĩ thuật dạy học :

- Kĩ thuật giao nhiệm vụ

- Kĩ thuật chia nhóm

- Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Kĩ thuật vấn đáp

Trang 7

- Kĩ thuật trình bày 1 phút

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1.Ổn định lớp(1’)

2 Kiểm tra bài cũ :

- Số thực là gì? Cho VD về số hữu tỉ,số vô tỉ

3 Giảng bài mới:

* Hoạt động 1: So sánh các số thực

- Mục đích: HS củng cố so sánh các số thực

- Thời gian: 12 phút

- Phương pháp: Thực hành, hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Cho HS đọc đề bài 91/SGK

- Nêu qui tắc so sánh hai số âm?

- Gọi 4 HS lên bảng làm bài

- Cho HS đọc đề bài 92

- Gọi 2 HS lên bảng làm

bài

- Làm bài 122/SBT

- Nhắc lại qui tắc chuyển vế

trong đẳng thức, bất đẳng thức

- HS thực hiện bài tập 91

- HS : Trong hai số nguyên âm, số nào có gía trị tuyệt đối lớn hơn thì nhỏ hơn

Bài 91(SGK- 45)

Điền chữ số thích hợp vào ô trống:

a) - 0,32 < - 3,0 1 b) - 7,5 0 8 > - 7,513 c) - 0,4 9 854 < - 0,49826

a - 1, 9 0765 < - 1,892

- Cho HS đọc đề bài 92

- HS thực hiện bài tập 92

Bài 92(SGK-45)

a) -3,2 <-1,5 < 2

1

< 0 <1 < 7,4 b) 0 < 2

1

 < 1 <  1,5 <  3,2 < 7,4

- HS thực hiện bài tập 122(SBT)

Bài 122( SBT)

x + (-4,5) < y + (-4,5)

 x < y + (-4,5) + 4,5

 x < y (1)

y + 6,8 < z + 6,8

 y < z + 6,8 – 6,8

 y < z (2)

Trang 8

Từ (1) và (2)  x < y < z

*Điều chỉnh,bổ sung: ………

………

* Hoạt động 2: Tính giá trị biểu thức.

- Mục đích: HS vận dụng kiến thức làm bài tập tính giá trị biểu thức

- Thời gian: 17 phút

- Phương pháp: Thực hành, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Yêu cầu HS tính hợp lí bài

120/SBT

- Muốn tính được bằng cách hợp lí

ta làm ntn?

- Cho HS hoạt động nhóm Gọi đại

diện 3 nhóm lên trình bày Kiểm tra

thêm vài nhóm

- Y/C HS làm bài 90/SGK,

- GV đặt câu hỏi :

- Nêu thứ tự thực hiện phép tính ?

- Nêu nhận xét về mẫu các phân số

trong biểu thức ?

- Có thể đổi các phân số ra số thập

phân hữu hạn rồi thực hiện phép

tính

- HS thực hiện bài tập 120(SBT)

- HS nêu cách làm

Bài 120(SBT)

A = (-5,85) + {[(+41,3) + (+5)] + (+0,85)} = (-5,85) + 41,3 + ( 5 + 0,85)

= (-5,85) + 41,3 + 5,85 = [(-5,85) + 5,85] + 41,3 = 0 + 41,3 = 41,3

B = [(-87,5) + (+87,5)] + 3 = 0 + 3 = 3

C = [(+9,5) + (+8,5)] + [(-13) + (-5)] = 18 + (-18) = 0

- HS trả lời các câu hỏi của GV và làm bài

90 (SGK)

Bài 90(SGK – 45):

 2 , 18 25

9

 0 , 2 5

4 3

= (0,36 – 36) : (3,8 + 0,2)

= (-35,64) : 4

= -8,91 b) 18

5

-1,456 : 25

7

+ 4,5 5

4

= 18

5

- 125

182

: 25

7

+ 2

9

.5 4

Trang 9

= 18

5

- 5

26

+ 5

18

= 90

119

*Điều chỉnh,bổ sung:

* Hoạt động 3: Tìm x.

- Mục đích: Học sinh vận dung kiến thức để làm bài tập tìm x

- Thời gian: 17 phút

- Phương pháp: Thực hành, hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

- GV: Cho HS làm bài 93/SGK,

- GV: Gọi HS làm BT, 2 HS lên

bảng làm

- HS thực hiện bài tập 93

Bài 93(SGK – 45):

a) (3,2 - 1,2) x = -4,9 -2,7 2x = -7,6

x = (-7,6) : 2

x = -3,8 b) (-5,6 + 2,9)x = -9,8 + 3,86 -2,7x = -5,94

x = (-5,94) : (-2,7)

x = 2,2

*Điều chỉnh,bổ sung:

4 Củng cố, luyện tập(3p)

- Yêu cầu HS nhắc lại Số thực là gì?

- Các phép toán trong tập hợp số thực có tính chất như thế nào?

- Trong bài học hôm nay chúng ta đã vận dụng các kiến thức để giả quyết các dạng toán nào?

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: 2p

- Chuẩn bị ôn tập chương 1

- Làm 5 câu hỏi ôn tập, làm bài 95, 96, 97, 101/SGK

- Xem bảng tổng kết /SGK

Ngày đăng: 03/02/2021, 06:10

w