1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi giữa học kì 1 toán 10

5 435 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 305,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Giả sử tam giác ABC là tam giác đều cạnh a... Tìm tọa độ giao điểm còn lại của m P với Ox... a Giả sử tam giác ABC là tam giác đều cạnh a... Suy ra N là trung điểm GI.. - Trong khi l

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ

**********

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I

Năm học 2013 – 2014 Môn: Toán 10

( Thời gian làm bài: 120 phút )

Đề dành cho các lớp 10A1-10A5, 10A9, 10A10

Bài 1: ( 2 điểm )

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 3 2

1

x y

x

12

x y

x x y

 

Bài 2: ( 3 điểm )

Cho hàm số bậc hai y x 2 4x2m 3 ( m là tham số, đồ thị là ( )P m )

a) Tìm m để ( )P m cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng 1 Tìm tọa độ giao điểm còn

lại của ( )P m với Ox

b) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên khi m = 3.

Bài 3: ( 2 điểm )

Giải các ph¬ng trình sau:

a) 2x1 x 2 b) x2 x 2x2 x4 c) 2 x 3 9x2 x 4

Bài 4: ( 3 điểm )

Cho tam giác ABC , G là trọng tâm tam giác M và N là các điểm được xác

định bởi MA  3MC 0

; NA2NB 3NC0

.

a) Giả sử tam giác ABC là tam giác đều cạnh a Tính độ dài các véctơ

m BC AB   

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

n BA BC 

 

b) Phân tích các véctơ AGBM theo các véctơ uAB v AC; 

  

c) Chứng minh B, M, N thẳng hàng

-Hết -Ghi chú:

+ Thí sinh không được sử dụng tài liệu

+ Giám thị không giải thích gì thêm

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ

ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA KỲ I LỚP 10

Năm học 2013-2014

Đề dành cho các lớp 10A1-10A5, 10A9, 10A10

Bài 1: ( 2 điểm )

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

1

x y

x

12

x y

2

1

x x y

 

a

Hàm số xác định khi 3 2 0

1 0

x x

 

 

2 3 1

x x

 

 

 Kết luận: TXĐ : 2; \ 1 

3

D  

0.5

0.25

b Hàm số xác định khi 2 3 0

12 0

x

 

x



 Kết luận: TXĐ : D   ( 3; ) \ 4 

0.5 0.25

c

Hàm số xác định khi 2 1 0

x x

  

1 2

; 1 3

x



 Kết luận: TXĐ : [ 1; ) \ 2;1

3

0,25

0,25

Bài 2: ( 3 điểm )

Cho hàm số bậc hai y x 2 4x2m 3 ( m là tham số, đồ thị là ( )P ) m

a) Tìm m để ( )P cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng 1 Tìm tọa độ giao điểm còn lại của ( ) m P với Ox m b) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên khi m = 3.

Pt hoành độ giao điểm của ( )P với Ox: m x2 4x2m 3 0 (1)

( )P cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng 1 m  (1) có một nghiệm bằng 1

2

1 4.1 2m 3 0 m 3

Khi đó pt hoành độ giao điểm của ( )P với Ox là: m x2 4x  3 0 x1;x3

Suy ra tọa độ giao điểm còn lại của ( )P với Ox là (3;0) m

0,25

0,25

0,25 0,25

m = 3: y x 2 4x3

TXĐ: D = R

0,25 0,25

Vì a = 1 > 0 nên ta có

Bảng biến thiên: x -∞ 2 +∞

Trang 3

y +∞ +∞

-1

0.25

Hàm số nghịch biến trờn khoảng (-∞; 2) và đồng biến trờn khoảng (2; +∞) 0.25 Đỉnh I2; 1 

+ Giao trục Ox: (1; 0), (3; 0)

+ Giao trục Oy: (0; 3)

0.25

4

2

y

-1

3

3

O

Vẽ đúng dạng đồ thị

0.5

Bài 3: ( 2,0 điểm )

Giải cỏc phơng trỡnh sau:

a) 2x1  x 2 b) x2 x 2 x2 x4 c) 2

2 x 3 9xx 4

+ Nếu 1

2

x  , phơng trở thành 2x1  x 2 x3 ( thoả món )

+ Nếu 1

2

3

     ( thỏa món) + Vậy phương trỡnh cú 2 nghiệm

0,25 0,25 0,25

Pt tương đương x2  x 2 x2  x 2 6 0

Đặt 2

2

tx   (x 7

2

t  ) ta được phương trỡnh:

2

6 0

t  t  2 (t/m)

3 (ktm)

t t

  

0,25 0,25

0,25

Đk: x 3

Pt tương đương ( 3 1)2 9 2 3 1 3

3 1 3

   

  

Trang 4

*) 2

2

1

3 1 0

 1

3

1 1

2 9

x

x x

x

    

 

2

1

3 1 0

   

 1

5 97 3

18

5 97 18

x

x x



 

 

Đối chiếu điều kiện ta được pt có 2 nghiệm

0,25

Bài 4: ( 3 điểm )

Cho tam giác ABC , G là trọng tâm tam giác M và N là các điểm được xác định bởi MA3MC0

  

;

a) Giả sử tam giác ABC là tam giác đều cạnh a Tính độ dài các véctơ m BC AB 

  

n BA BC 

 

b) Phân tích các véctơ AG và BM theo các véctơ uAB v AC; 

  

c) Chứng minh B, M, N thẳng hàng

a Tính độ dài các véctơ m BC AB 

  

và n BA BC 

 

+) Ta có: mBC AB ACa

+) Ta có n BA BC BD  

  

với D là đỉnh thứ tư của hình thoi ABCD

Suy ra n BDa 3

0,5

0.25 0,25

M

A

G

I

N

H

Trang 5

b Phân tích các véctơ AG và BM theo các véctơ uAB v AC; 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

    

1

+) Gọi H là trung điểm BC ta có 2 2( ) 1 1

AB AC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+) Từ giả thiết suy ra 3

4

(1)

0,5

0,25 0,25

Gọi I là điểm thuộc BC sao cho IB 2IC0

thì I cố định Ta có:

0NA2NB3NC(NA NB NC  )NB2NC3NG NI IB  2NI2IC

3NG 3NI

 

Suy ra N là trung điểm GI

Suy ra 3 3

2BN 4AC AB

(2)

Từ (1) và (2) suy ra 3

2

Vậy B, M, N thẳng hàng

0,25

0,25

0,25 0,25

Chú ý:

- Trên đây chỉ là các bước giải và thang điểm cho các bước.

- Trong khi làm bài, học sinh phải lập luận và biến đổi hợp lý thì mới được công nhận và cho điểm.

- Những lời giải đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Chấm điểm từng phần, điểm toàn bài là tổng điểm thành phần làm tròn đến 0,5.

TRẦN HẢI HÀO

Ngày đăng: 15/02/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w