Tôn trọng tính thống nhất giữa cấu tạo và chức năng của các cơ quan trong cơ thể sinh vật (thằn lằn thích nghi hoàn toàn với đời sống trên cạn) GV: ở thằn lằn xuất hiện xương sườn cùng v[r]
Trang 1Ngày soạn: 16/1/2019 Tiết 41
LỚP BÒ SÁT Bài 38 THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Phát biểu được các đặc điểm cấu tạo phù hợp với sự di chuyển của bò sát trong môi trường sống trên cạn HS nắm vững các đặc điểm đời sống của thằn lằn giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn
- Mô tả được hoạt động của các hệ cơ quan và cách di chuyển của thằn lằn
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát tranh, kĩ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ
- GD yêu thích môn học
*Tích hợp giáo dục đạo đức: Tôn trọng mối quan hệ giữa sinh vật với môi
trường Tôn trọng tính thống nhất giữa cấu tạo và chức năng của các cơ quan trong
cơ thể sinh vật (thằn lằn thích nghi hoàn toàn với đời sống trên cạn)
4 Định hướng phát triển năng lực cho học sinh
- Tri thức sinh học: Hiểu biết về cấu tạo và chức năng
- Năng lực nghiên cứu: Biết cách quan sat, ghi chép hình dạng ngoài và cách di chuyển của thằn lằn
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án điện tử, Phiếu học tập
2 Học sinh: Xem lại đặc điểm đời sống của ếch Vở bài tập
III PHƯ ƠNG PHÁP
Trực quan, vấn đáp, hoạt động nhóm nhỏ
IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY - GIÁO DỤC
1 Ổn định lớp ( 1’)
2 Kiểm tra bài cũ ( 4')
? Kể tên 5 loài lưỡng cư? Trình bày đặc điểm chung của lớp lưỡng cư?
3 Bài mới
Trang 2GV: Ngành ĐVCXS chúng ta đã nghiên cứu xong lớp Cá và lớp Lưỡng cư, lớp Cá thì có cấu tạo hoàn toàn thích nghi với đời sống ở nước, còn Lưỡng cư thì thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở cạn.Hôm nay cô cùng các em đi nghiên cứu tiếp 1 lớp khác của nghành ĐVCXS đó là lớp Bò sát
Hoạt động 1: Đời sống 10’
- Mục tiêu: HS phát biểu dược các đặc điểm đời sống của thằn lằn
- Phương pháp:Vấn đáp, trực quan, hoạt động nhóm nhỏ
- Kĩ thuật: Động não, đọc tích cực, Trình bày một phút
- Hình thức tổ chức: Hoạt động nhóm (cặp), cá nhân
GV: Chiếu tranh giới thiệu “ Đây là ảnh chụp cấu tạo
ngoài của thằn lằn”
? Thằn lằn sống ở đâu? kiếm ăn vào thời gian nào
trong ngày?
HS: TL
GV: Chốt lại Ghi bảng
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin SGK+ Kết hợp với
hiểu biết của em
? Trình bày tập tính và đặc điểm thân nhiệt của thằn
lằn?
HS: TL
GV: Chốt lại ghi bảng
HS: TL
GV: Chốt lại
GV: Yêu cầu HS đọc đoạn thông tin phần 2 mục I
HS: Đọc thông tin
? Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn?
HS: TL
GV: Con đực có cơ quan giao phối chính vì vậy trứng
được thụ tinh trong
GV: ghi bảng
? Mỗi lần đẻ ếch đẻ khoảng 4000 trứng còn thằn lằn
thì đẻ 5 10 nhưng chúng vẫn duy trì được nòi
giống?
HS: Thụ tinh trong
GV: Hình thức thụ tinh Hiệu suất tinh trùng gặp
trứng cao, Mặc dù đẻ ít trứng nhưng chúng vấn duy trì
I Đời sống
- Sống ở những nơi khô ráo
- Bắt mồi về ban ngày
- Thích phơi nắng
- Trú đông trong các hang đất khô ráo
- Là động vật biến nhiệt
+ Sinh sản
- Thụ tinh trong
- Đẻ trứng( 5->10) trứng, trứng có vỏ dai, nhiều
Trang 3được nòi giống.
? Trứng thằn lằn có vỏ dai có ý nghĩa gì đối với đời
sống ở cạn?
HS: Bảo vệ
GV: Bảo vệ và ngăn cản sự thoát hơi nước Giúp
thằn lằn thích nghi với đời sống ở trên cạn
GV: Thống báo ở VN có thằn lằn bóng hoa có hình
dạng và hoa văn giống với thằn lằn bóng đuôi dài,
song đẻ con( Hiện tượng noãn thai sinh hay hiện tượng
đẻ trứng thai: Trứng nằm trong ống dẫn trứng trong 1
thời gian dài trong thời gian đó Phôi phát triển trong
trứng nhờ noãn hoàng có trong trứng Trước khi đẻ,
trứng nở thành con, nên khi đẻ là đẻ ra con)
GV: Đời sống của thằn lằn có gì khác so với ếch
đồng Hoàn thành bài tập sau:
GV: làm bài tập: So sánh đặc điểm đời sống cấu thằn
lằn với ếch đồng( Theo nhóm)
GV: Phát phiếu học tập cho các nhóm
Đặc điểm đời
sống
Thằn lằn
( Cho trước)
ếch đồng
( HS điền) Nơi sống và
bắt mồi
- sống ở những nơi khô ráo
- Bắt m
i trên cạn
- Ưa sống nơi
ẩm ướt
- Bắt mồi trong nước hoặc bờ các vực nước ngọt
Thời gian hoạt
động
- Bắt mồi về ban ngày
- Bắt mồi vào lúc chập tối hoặc ban đêm
nắng
- Trú đông trong các hốc đất khô ráo
- Thích ở nơi tối không có ánh sáng
- Trú đông trong hốc
ất ẩm hoặc trong bùn
- Đẻ ít trứng
Thụ tinh ngoài
- Đẻ nhiều trứng
noãn hoàng,
- Phát triển trực tiếp
Trang 4- Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng
-Trứng nở thành con, phát triển trực tiếp
- Trứng có màng mỏng, ít noãn hoàng
- Trứng nở thành nòng nọc
phát triển có biến thái GV: Yêu cầu đại diện của 1 nhóm TL 2 đặc điểm
HS : đại diện nhóm TL Nhóm khác nhận xét
GV: Đưa đáp án đúng
GV: Qua đặc điểm đời sống của thằn lằn so với ếch
đồng ta thấy rằng thằn lằn có đời sống hoàn toàn thích
nghi với đời sống hoàn toàn trên cạn khác với ếch
đồng thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở cạn
Hoạt động 2: II Cấu tạo ngoài và sự di chuyển : 23’
- Mục tiêu – Phát biểu được các đặc điểm cấu tạo phù hợp với sự di chuyển của bò
sát trong môi trường sống trên cạn giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn
- Mô tả được hoạt động của các hệ cơ quan và cách di chuyển của thằn lằn
- Phương pháp:Vấn đáp, trực quan
- Kĩ thuật: Động não, đọc tích cực, Trình bày một phút
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân
GV yêu cầu HS đọc bảng tr.125 SGK đối chiếu với
hình cấu tạo ngoài →ghi nhớ các đặc điểm cấu tạo
ngoài của thằn lằn
? 1HS lên bảng trình bày cấu tạo ngoài của thằn lằn.
HS: Khác nhận xét BS
GV: Chốt lại cấu tạo ngoài
Tích hợp giáo dục đạo đức: Tôn trọng mối quan hệ
giữa sinh vật với môi trường Tôn trọng tính thống
nhất giữa cấu tạo và chức năng của các cơ quan trong
cơ thể sinh vật (thằn lằn thích nghi hoàn toàn với đời
sống trên cạn)
GV: Vậy đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng
đuôi dài đã thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn
chưa hoàn thành nội dung bảng SGK/ 125
II Cấu tạo ngoài và sự
di chuyển
1- Cấu tạo ngoài Nội dung bảng SGK/ 125
Trang 5GV: yêu cầu HS đọc câu trả lời chọn lựa→hoàn thành
bảng tr.125 SGK ( Vào vở bài tập)
HS: Cá nhân HS hoàn thành
GV: Gọi 5 hs trả lời
GV: đưa dáp án đúng
? gọi 1 HS đọc lại nội dung toàn bảng.
? Qua nội dung bảng em có nhận xét gì về đặc điểm
cấu tạo ngoài của thằn lằn đối với đời sống của nó?
GV: Qua nội dung bảng ta thấy rằng thằn lằn có Cấu
tạo ngoài thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn
GV: Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn có điểm nào
giống và khác ếch đồng nội dung bảng sau
? Trong 6 đặc điểm trên đặc điểm nào giống với ếch
đồng
HS: 3
GV: Còn lại các đặc điểm trên là khác nhau giữa thằn
lằn và ếch đồng
? Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác nhau đó?
HS: Môi trường sống khác nhau
GV: Qua nội dung của bảng trên ta khẳng định lại
một lần nữa cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với
đời sống ở trên cạn
GV: Cách di chuyển của thằn lằn ntn?
GV: Cho HS quan sát H 38.2 giới thiệu nội dung hình
? Khi thằn lằn di chuyển, thân và đuôi uốn sang bên
nào? chi nào tiến lên phía trước?
HS: TL
GV: Cho HS xem băng cách di chuyển của thằn lằn
? Vai trò của thân và đuôi trong sự di chuyển của
thằn lằn?
GV: Cách di chuyển của thằn lằn như người leo
thang
? Em có biết tại sao người ta gọi là lớp Bò sát
không?
GV: động vật được xếp vào lớp bò sát có tập tính bò
sát thân và đuôi vào đất
2- Di chuyển
- Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử động uốn thân phối hợp các chi
→tiến lên phía trước
Trang 64 Củng cố ( 5')
Y/ c 1 HS đọc kết luận
Chọn câu trả lời đúng
1 Thân thể thằn lằn bóng được bao bọc lớp da khô, có vảy sừng bao bọc có tác dụng:
A Bảo vệ cơ thể
B Giúp di chuyển dễ dàng trên cạn
C Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể
D.Giữ ấm cơ thể
2.Đặc điểm giúp thằn lằn bóng thích nghi với đời sống di chuyển trên cạn là:
A Da khô có vảy sừng
B Thân và đuôi rất dài
C Bàn chân có năm ngón có vuốt
D Cả B và C đều đúng
3 Điều nào dưới đây sai khi nói về đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng:
A Hai chi sau dài và to hơn rất nhiều so với hai chi trước
B Kích thước của các chi không chênh lệch nhiều
C Là động vật biến nhiệt
D Cổ, thân và đuôi dài
5 Dặn dò ( 2')
- Học bài và làm các câu hỏi trong SGK trang 126
- Xem lại cấu tạo trong của ếch đồng
- Đọc trước bài 39
Trang 7Ngày soạn: 17/1/20189 Tiết 42
Bài 39 CẤU TẠO TRONG CỦA THẰN LẰN I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Phát biểu được những đặc điểm cấu tạo thích nghi với điều kiện sống của đại diện( thằn lằn bóng đuôi dài) Biết tập tính di chuyển và bắt mồi của thằn lằn
- HS trình bày được các đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn phù hợp với đời sống hoàn toàn ở cạn, so sánh với lưỡng cư để thấy được sự hoàn thiện của các cơ quan
2 Kĩ năng
- Quan sát tranh, so sánh, đặt và giải quyết vấn đề
CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng tự tin trong trình bày ý kiến trước tổ, nhóm, lớp
- Kĩ năng hợp tác lắng nghe tích cực
3 Thái độ
- Yêu thích môn học
* Tích hợp giáo dục đạo đức: Tôn trọng mối quan hệ giữa sinh vật với môi
trường Tôn trọng tính thống nhất giữa cấu tạo và chức năng của các cơ quan trong
cơ thể sinh vật (thằn lằn thích nghi hoàn toàn với đời sống trên cạn)
4 Định hướng phát triển năng lực cho học sinh
Năng lực nghiên cứu:
+ Nghiên cứu tài liệu sách giáo khoa, nghiên cứu thông tin trên các phương tiện truyền thông rút ra được cấu tạo trong của thằn lằn
II.CHUẨN BỊ
1 GV: máy tính, máy chiếu
2 HS: Theo HDVN T 40
III PHƯƠNG PHÁP
Trực quan, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động theo nhóm
IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY - GIÁO DỤC
1 Ổn định lớp (1)
2 Kiểm tra bài cũ ( 5')
? Hãy trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn so với ếch đồng?
Trang 83 Bài mới
Hoạt động 1: 1 Bộ xương: 7'
- Mục tiêu: Giải thích được sự khác nhau cơ bản giữa bộ xương thằn lằn và bộ
xương của ếch
- Phương pháp:Vấn đáp, trực quan
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, đọc tích cực,
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân
GV: Yêu cầu HS quan sát tranh H39.1 xác
định vị trí các xương
HS: QS nghi nhớ vị trí các xương
? Y/c 1 HS lên chỉ tranh?
HS: Lên chỉ
GV: Nhận xét
? Y/c HS Qs so sánh với bộ xương của thằn
lằn?
HS: + Xuất hiện xương sườn
+ 8 đốt sống cổ
+ Cột sống dài
+ Đai vai khớp với cột sống chi trước linh
hoạt
*Tích hợp giáo dục đạo đức: Tôn trọng mối
quan hệ giữa sinh vật với môi trường Tôn trọng
tính thống nhất giữa cấu tạo và chức năng của
các cơ quan trong cơ thể sinh vật (thằn lằn thích
nghi hoàn toàn với đời sống trên cạn) GV: ở
thằn lằn xuất hiện xương sườn cùng với xg mỏ
ác lồng ngực có tầm quan trọng trong sự hô
hấp ở cạn, có 8 đốt sống cổ cử động linh hoạt
về mọi phía bắt mồi và tự vệ tốt hơn
1 Bộ xương : Gồm + Xương đầu:
+ Xương cột sống có các xương sườn
+ Xương chi : Xương đai và các xương chi
Hoạt động 2: 2 Các cơ quan sinh dưỡng: 25'
Mục tiêu: Xác định vị trí, nêu được cấu tạo 1 số cơ quan dinh dưỡng của thằn lằn ,
so sánh các cơ quan dinh dưỡng của thằn lằn với ếch để thấy sự hoàn thiện
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, Trình bày một phút
Trang 9- Hình thức tổ chức: Hoạt động nhóm (cặp), cá nhân
GV: Y/c Hs Qs H 39.2 + đọc thông tin
? Xác định vị trí các hệ cơ quan?
HS: Lên bảng xác định
? Hệ tiêu hoá của thằn lằn gồm những bộ phận
nào?
HS: Qs tranh nêu
GV: Thực quản dạ dày có cơ khoẻ để nghiền
thức ăn, có dịch vị để tiêu hoá, ruột ( Trước, giữa,
sau) khe huyệt ( ngang)
? Nêu những đặc điểm khác nhau với hệ tiêu hoá
của ếch?
HS: Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước
? Khả năng hấp thụ lại nước của ruột già có ý
nghĩ gì?
GV: Y/ c Hs đọc thông tin + Qs H 39.3 Thảo
luận nhóm
? Hệ tuần hoàn của thằn lằn ntn?
HS: Trả lời
? So sánh với hệ tuần hoàn của ếch
GV: vẽ hình
? Học sinh trình bày vòng tuần hoàn của thằn
lằn?
? Hệ hô hấp của thằn lằn có gì khác so với ếch ?
ý nghĩa?
HS: Hô hấp hoàn toàn bằng phổi, phù hợp với đời
sống ở cạn
GV: Bài tiết của thằn lằn là thận sau thay thế cho
thận giữa chỉ tồn tại trong giai đoạn phôi
? Nước tiểu đặc của thằn lằn có liên quan gì đến
đời sống ở cạn
*Tích hợp giáo dục đạo đức(Như hoạt động 1)
GV: Sống trên cạn và điều kiện khô nóng, nước
trong nước tiểu hầu như bị thành bóng đái hoặc
khoang huyệt hấp thụ lại hết , nước tiểu là axit
uric đặc có màu trắng được thải cùng phân
2 Các cơ quan sinh dưỡng
a Hệ tiêu hoá:
Miệng hầu thực quản
dạ dày ruột (có ruột non
và ruột già) khe huyệt (hậu môn)
- Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước
b Hệ tuần hoàn:
+ Tim 3 ngăn ( 2 TN, 1 TT) xuất hiện vách hụt
+ 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha ( ít hơn)
c Hô hấp :
- Phổi có nhiều vách ngăn
- Sự thông khí nhờ xuất hiện của các cơ liên sườn
d Hệ bài tiết:
- Thận sau
- Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nước nước tiểu đặc, chống mất nước
Trang 10GV: Y/ c Hs đọc thông tin + Qs H 39.4 (Slide 8)
? Xác định các bộ phận của não
HS: Xđ HS khác NXBS
? Bộ não của thằn lằn khác với ếch ở điểm nào/
? Nêu các đặc điểm các giác quan của thằn lằn
thích nghi với đời sống hoàn toàn trên cạn?
3.Thần kinh và các giác quan:
- Bộ não : 5 phần + não trước, tiểu não phát triển liên quan đến đời sống và hoạt động phức tạp
- Giác quan
+ Xuất hiện ống tai ngoài, chưa có vành tai
+ Mắt có mí thứ 3 và tuyến lệ
4 Củng cố, đánh giá: 4'
Đọc KL/ SGK/ 129
? Xác định các cơ quan sinh dưỡng trên mô hình cấu tạo trong của thằn lằn ?
? câu 2 / SGK/ 129
5 Hướng dẫn về nhà: 3’
- Học bài và trả lời theo câu hỏi SGK
- Đọc trước bài “ đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát”