- Củng cố các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai : Đưa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn; khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu2. Kỹ năng.[r]
Trang 1Ngày soạn:15/10/2020
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Củng cố các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai : Đưa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn; khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
2 Kỹ năng
- Phối hợp các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để giải các dạng bài rút gọn,tính giá trị biểu thức
3.Thái độ
- Phát huy tính tích cực , tính cận thận cho học sinh
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
* Tích hợp giáo dục đạo đức :Giáo dục tính trách nhiệm, khoan dung, hợp tác
II/ CHUẨN BỊ
- GV:Giáo án, SGK, SBT, tài liệu tham khảo, máy tính
- HS: SGK- SBT toán 9, nháp, máy tính
III/ PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp
- Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình, luyện tập, hoạt động nhóm
2 Kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kĩ thuật vấn đáp
- Kĩ thuật chia nhóm
- Kĩ thuật trình bày 1 phút
IV/ TỔ CHỨC DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
HS1: Bài 58a
HS2: Bài 58d
HS dưới lớp c: Các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai
2
A B = A B B ³ 0 ; A B A B 2 (A0;B 0)
A B - A B2 ( A< 0; B0) ; B
B (AB0; B0) C
2
A - B
m
( A0;A B2 ) ; A B
A - B
m
(A0;B 0 ,A B)
3 Bài mới:
3.1.Hoạt động Khởi động
Trang 2- Mục tiêu: Tạo tình huống có vấn đề cho bài học, gây hứng thú học tập cho học sinh
- Thời gian: 3 phút
- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trả lời
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hệ thống kiến thức rồi đưa ra các dạng bài tập
cho HS có thể vân dụng và làm được bài tập
3.2.Hoạt động luyện tập,vận dụng
- Mục đích: Hướng dẫn hs tổng hợp lại các phép biến đổi về căn thức bậc hai, kĩ năng rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Các dạng bài tập rút gọn, chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một số,tìm x và các bài toán có liên quan
- Thời gian: 27 phút
- Phương pháp: Tự nghiên cứu sgk, đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
- Hình thức – kĩ thuật tổ chức : cá nhân, kĩ thuật đặt câu hỏi
? Để rút gọn biểu thức bên
bạn đã sử dụng những kiến
thức nào?
- Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn; khử mẫu của biểu thức
lấy căn
? Cách làm khác?
-Ở phần a có thể đưa thừa
số vào trong dấu căn
? Để rút gọn biểu thức bên
ta làm ntn?
- Biến đổi các căn chưa
đơn giản
? Xác định căn chưa đơn
giản? sử dụng kiến thức
nào để biến đổi căn đó?
H trình bày các bước thực
hiện
2H làm bài trên bảng
2H làm bài 63 trên bảng
H nhận xét bài làm trên
bảng
? Các kiến thức đã sử
dụng?
- Khử mẫu của biểu thức
lấy căn
- Đưa thừa số ra ngoài dấu
Dạng 1: Rút gọn - Tính giá trị biểu thức:
Chữa bài 58 (32-sgk)
a; 5 5
1 + 2
1
20 + 5 = 55
1
5 + 2
1 2 5 + 5 = 5 + 5 + 5 = 3 5 d; 0,1 2002 0,080,4 50
= 0,1.10 2 + 2 0,2 2 +0,4.5 2 = 3,4 2
Bài 62(33-sgk): Rút gọn biểu thức
a; 2
1
48 - 2 75 - 11
33 + 5 3
1 1
= 2
1 4 3 - 2.5 3 - 3 + 5.3 3
2
= 2 3 - 2.5 3 - 3 + 5.3 3
2 = - 3 3 17
c; ( 28 2 3 7) 7 + 84
= ( 2 7 - 2 3 + 7) 7 + 2 21
=(3 7 - 2 3) 7+ 2 21 =21 - 2 21 + 2 21
=21
Bài 63 (33-sgk): Rút gọn các biểu thức sau:
a; b
a
+ ab +b
a a
b
(a> 0, b > 0 )
= b2
ab
+ ab +b
a
2
a ab
= b
ab
+ ab + ab
ab a
= b ab
21
Trang 3- Nhõn hai căn thức
? Yờu cầu của bài?
* Tớch hợp giỏo dục đạo
đức :Cẩn thận chớnh xỏc
khi rỳt gọn, khi đỏnh giỏ
bài của bạn và hoạt động
nhúm
Rỳt gọn M
So sỏnh giỏ trị của Mvới 1
+Biểu thức M gồm những
phộp toỏn nào?
+Nờu thứ tự cỏc bước biến
đổi để rỳt gọn M
HS thực hiện rỳt gọn M
? So sỏnh giỏ trị của M với
1 ntn?
H thực hiện so sỏnh
? Cỏch khỏc?
- Xột hiệu M - 1
* Khai thỏc bài 65: Tỡm
cỏc số hữu tỷ a để M nhận
giỏ trị nguyờn
* Đa thêm:
b) Tìm a để: M < O hoặc
M >O
? Nờu cỏch biến đổi biểu
thức bờn?
- Biến đổi VT
? Trước khi biến đổi cần
làm gỡ?
- Nờn rỳt gọn phõn thức
nếu cú thể
H trỡnh bày miệng cỏch
làm
4 8 4 2
1
2 2
mx mx m x
x
2
2
1 4 1
x m x
2 9
4 1
9
1 4
2 2
2
m m
x
x m m
Bài 65 (34-sgk):
Rỳt gọn rồi s2 giỏ trị của M với 1
1 :
1
1 1
a a
a
1 1
1
a a
1
1
a a
= 1
1
a a
a
1
12
a
a
= a
a 1
Cú M = a
a 1 = 1 - a
1
Vỡ a > 0 Nờn a
1
> 0 1 - a
1
< 1 Vậy M < 1
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức:
Bài 64 (33-sgk):
a;
2
1
1 1
1
a
a a
a
a a
= 1a0 ;a 1
Biến đổi VT:
a
1
+ a)
a a
a
1 1 1
=
2
1
1 2
1
a a
a
=
1 1
1
a a
Vậy VT = VP Đẳng thức được c/m
3.3.Hoạt động tỡm tũi mở rộng 4’
bài 85; 86b:
- Tỡm x để P bằng 2.Cho biểu thức rỳt gọn P = 2 rồi đưa về giải pt
- Tỡm x để Q dương Cho biểu thức rỳt gọn Q > 0 rồi đưa về giải bpt
4,Củng cố (3’)
- Phương phỏp giải cỏc dạng bài đó làm trong giờ
- Chỳ ý: Với biểu thức chứa căn ở mẫu nờn thực hiện rỳt gọn (nếu cú thể) trước khi thực hiện mỗi phộp biến đổi
Trang 45, Hướng dẫn về nhà (2’)
- Về nhà học kết hợp vở ghi, sgk
- BT: Bài còn lại (sgk) + 85; 86 (sbt-16)
Ngày soạn:15/10/2020
CĂN BẬC BA I/ MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Nắm được định nghĩa căn bậc ba
- Biết được một số tính chất căn bậc ba
2.Kỹ năng
- Kiểm tra một số xem có phải là căn bậc ba của số khác không?
- Nắm được các cách rút gọn căn bậc ba của một số
3.Thái độ
- Chính xác, khoa học
- Cần cù, cẩn thận trong tính toán, có tinh thần trách nhiệm
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
* Tích hợp giáo dục đạo đức :trách nhiệm
II/ CHUẨN BỊ
- GV:Giáo án, SGK, SBT, tài liệu tham khảo, máy tính
- HS: SGK- SBT toán 9, nháp, máy tính
III/ PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp
- Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình, luyện tập, hoạt động nhóm
2 Kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kĩ thuật vấn đáp
- Kĩ thuật chia nhóm
- Kĩ thuật trình bày 1 phút
IV/ TỔ CHỨC DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
? Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a không âm ?
TL: Căn bậc hai của một số không âm là một số x sao cho x2 = a
? Số như thế nào thì có căn bậc hai? Với mỗi số có mấy căn bậc hai?
TL: Số 0 Có căn bậc hai 0 0 Số a dương có hai căn bậc hai a và a
Trang 5? Nhắc lại quy tắc so sánh hai căn thức bậc hai? Các quy tắc khai phương một tích, khai phương một thương ?
3 Bài mới
3.1.Hoạt động Khởi động
- Mục tiêu: Tạo tình huống có vấn đề cho bài học, gây hứng thú học tập cho học sinh
- Thời gian: 3 phút
- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trả lời
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Để hiểu được căn bậc ba là gì và cách tính căn
bậc ba của một số như thế nào ta sẽ nghiên cứu
về căn bậc ba và một vài tính chất của căn bậc
ba
3.2.Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba
-Mục tiêu: Nắm được khái niệm căn bậc ba Tìm căn bậc 3 của một số
- Thời gian : 10’
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật tổ chức : kĩ thuật đặt câu hỏi
GV: em hãy cho biết thể tích hình
lập phương tính theo công thức
nào ?
HS: V= a3
GV: Nêu bài toán Từ công thức
tính thể tích tìm cạnh của thùng
GV: Từ kết quả bài toán, GV nêu
để HS nhận biết 4 được gọi là căn
bậc ba của 64 Suy ra định nghĩa
GV: Đưa ra ví dụ 3 8 ;3 8 từ
đó cho HS lấy các ví dụ khác
GV: Giới thiệu kí hiệu căn bậc ba
* Tích hợp giáo dục đạo đức :Từ
bài toán mở đầu để học sinh thấy
cần có sự cẩn thận,chính xác trong
làm toán cũng như trong lao động
1 Khái niệm căn bậc ba:
a, Bài toán (sgk)
Giải:
Gọi độ dài của cạnh thùng là: x (dm) Theo bài ra ta có: x3 = 64
Ta thấy x=4 vì 43 = 64 Vậy độ dài cạnh thùng là: 4 (dm)
Từ 43= 64, người ta gọi 4 gọi là căn bậc
ba của 64
b, Định nghĩa:
Căn bậc ba của số a là số x sao cho:
x3=a
c, Ví dụ:
2 là căn bậc ba của 8 vì 23=8
- 5 là căn bậc ba của -125 vì -53 = -125
* Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
d, Kí hiệu:
Căn bậc ba của số a kí hiệu 3 a Số 3 gọi
là chỉ số của căn Phép tìm căn bậc hai gọi là phép khai căn bậc ba
Ví dụ:3 82 vì 23=8
2 8
3 vì -23 = - 8
* Chú ý: Từ định nghĩa căn bậc ba , ta
Trang 6GV: Cho HS thực hành ?1
GV: Qua các ví dụ trên em hãy
cho biết dạng của số lấy căn bậc
ba có liên quan với nhau như thế
nào?
HS: Suy nghĩ trả lời
GV: Chốt lại vấn đề: Từ đó ta
thấy rõ lấy căn bậc ba và căn bậc
ba của nó luôn cùng dấu Từ đó ta
có nhận xét:
có: 3 a 3 3 a3 a
?1: 3 27 3 33 3
3 64 3 43 4
0 0
5
1 5
1 125
* Nhận xét:
- Căn bậc ba của số dương là số dương
- Căn bậc ba của số âm là số âm
- Căn bậc ba của số 0 là số 0
Hoạt động 2: Tính chất
- Mục tiêu: Hiểu được tính chất căn bậc ba,áp dụng tính chất
- Thời gian :10’
- Phương pháp: Quy lạ về quen
- Kĩ thuật tổ chức : kĩ thuật đặt câu hỏi
GV: Nêu bài tập:
Điền vào dấu (….) để hoàn tất các
công thức sau:
Với a,b ¿ 0có a < b
⇔ √ < √
√ a.b= √ √
Với a ¿ 0; b >0: √a b=
HS: tại chỗ trả lời nhanh
GV: Đây là một số công thức nêu
lên tính chất của căn bậc hai
Tương tự căn bậc ba có các tính
chất tương tự Mỗi tính chất yêu
cầu HS lấy VD để khắc sâu
GV: Chốt lại vấn đề: Dựa vào các
tính chất trên ta có thể so sánh,
tính toán, biến đổi các biểu thức
chứa căn bậc ba
GV: HD cách giải
GV: áp dụng VD2 và 3 làm ? 2
GV: C1 hãy khai căn bậc 3 rồi tính
C2: tính biểu thức trong căn rồi
khai căn bậc 3
2 Tính chất:
a, ab 3 a 3 b VD: 8 64 38 364
b, 3 ab 3 a b3
Ví dụ: 364.8364 83
c, 3
3 3
b
a b
a
b 0
VD:
3 3
3
64 64 VD2: So sánh 2 và 37 Giải: ta có 2= 38 mà 8>7 nên 38>37 Vậy: 2 >37
VD3: Rút gọn 38a3 -5a Giải: 38a3 -5a = 38 a3 3 -5a= 2a-5a= -3a
?2: Tính 31728 : 643 theo 2 cách Giải:
C1: 31728 : 643 =312 : 43 3 3 12 : 4 3 C2:
3 1728 : 64 3 = 31728 : 643 27 333 3
3.3 Hoạt động luyện tập,vận dụng
Trang 7-Mục tiêu: Tìm căn bậc ba của một số, áp dụng tính chất Nắm được sự khác nhau của căn bậc hai và bậc 3
- Thời gian :10’
- Phương pháp: Vấn đáp, nghiên cứu
- Kĩ thuật tổ chức : kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Làm bài tập ?2 (sgk 36)
- Đưa bảng phụ nội dung bài tập
? Tìm 3√16 ?
? So sánh sự khác nhau giữa căn bậc
hai và căn bậc ba? (hoạt động nhóm)
- 2HS lên bảng đồng thời C1: 3√1728 : 3√64 = 12 : 4 = 3 C2: 3√1728 : 3√64 =
3
√ 1728 64 =
3
= 3
- Tiến hành
3
√16 = 3√8.2 = 3√8 3√2 = 2 3√2
- Trả lời
3.4.Hoạt động tìm tòi mở rộng (5’)
Có thể nâng cao bằng dạng bài tập
Tìm x biết: (áp dụng định nghĩa) a) 3 x 2 b) 3 x 2 3
Hay các bài tập tương tự: 88, 89, 92 ( sbt - 20)
4.Củng cố : xen kẽ trong bài
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà(2’)
- Xem kỹ lại định nghĩa căn bậc ba và tính chất của căn bậc ba
- Xem lại các VD đã chữa à nắm được cách làm của từng dạng
- Bài tập 67, 68, 69 (sgk 36) ; bài 70, 71, 72 trong ôn tập CI (sgk 40)
HD: Bài 67 - tương tự ?1
Bài 68 - tương tự ?2
Bài 69 - tương tự VD1; VD2
- Chuẩn bị máy tính cầm tay cho tiết sau thực hành