Quan sát đặc điểm hình thái để nhận biết đại diện của một số ngành thực vật hạt kín như: Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín( Phân biệt cây một lá mầm và cây hai lá mầm).Củng cố và mở rộng k[r]
Trang 1Ngày soạn: 22/4/2019 :
KIỂM TRA HỌC KÌ II
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức
- Nhằm kiểm tra, đánh giá nhận thức của HS sau khi học xong chương trình sinh học lớp 6
2 Kỹ năng
- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra
3.Thái độ.
- Ý thức trong học tập, tính trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra
4
Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung : Năng lực tự học , năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống, năng lực thực hành, năng lực giao tiếp
- Năng lực chuyên biệt :
+Tri thức về sinh học
II
CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên:
-Bài ki m traể
2 Chuẩn bị của học sinh:
-Họcbàitheonội dung chotrước
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
-Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
-Khơng kiểm tra
3 Nội dung đề
* Đề kiểm tra:MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II SINH HỌC 6
Cấ
p độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNK Q
Chủ đề:
Quả và
Hạt
-Nhận biết các nhĩm quả.
-Các bộ phận của hạt
-Sinh sản hữu tính Cây cĩ hoa là thể
thống nhất
Trang 2-Sinh sản hữu
tính
Chủ đề
Các nhóm
thực vật
-Nhóm rêu
-Nguồn gốc cây
trồng
-Phân biệt cây1 lá mầm và cây 2 lá mầm -Nhóm hạt trần, nhóm hạt kín
-Nhóm cây 1 lá mầm và nhóm cây 2 lá mầm
Chủ đề:
Vai trò
của thực
vật
vai trò của thực vật vai trò của thực
vật
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
6
1,5đ
15%
5,5 5,5đ 55%
3,5 3đ 30%
15 10 100%
Trang 3PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS BÌNH DƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: Sinh học 6 Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề )
I Phần trắc nghiệm: (3đ)
Chọn ý trả lời đúng trong các câu hỏi sau rồi ghi vào tờ giấy làm bài kiểm tra.
Câu 1 Quả thịt có đặc điểm:
A khi chín thì vỏ khô, cứng, mỏng
B khi chín thì vỏ dày, cứng
C khi chín thì vỏ dày, mềm, chứa đầy thịt quả
D khi chín thì vỏ khô, mềm, chứa đầy thịt quả
Câu 2 Nhóm quả gồm toàn quả khô là:
A quả cải, quả đu đủ, quả cam, quả cà chua
B quả mơ, quả chanh, quả lúa, quả vải
C quả dừa, quả đào, quả gấc, quả ổi
D quả bông, quả thì là, quả đậu Hà Lan
Câu 3 Sinh sản có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực với tế bào sinh dục cái được gọi là:
A sinh sản vô tính B sinh sản sinh dưỡng
C sinh sản hữu tính D nhân giống vô tính trong ống nghiệm
Câu 4 Nhóm cây gồm toàn cây một lá mầm là:
A cây dừa cạn, cây rẻ quạt B cây dừa cạn, cây tre
C cây rẻ quạt, cây xoài D cây rẻ quạt, cây tre
Câu 5 Nhóm cây gồm toàn cây hai lá mầm là:
A cây xoài, cây lúa B cây lúa, cây ngô
C cây mít, cây xoài D cây mít, cây ngô
Câu 6: Cây trồng có nguồn gốc từ:
A cây trồng có nguồn gốc từ cây dại B cây trồng rất đa dạng
C cây trồng có nguồn gốc nhập ngoại D cây trồng nhiều hơn cây dại
Câu 7 Các bộ phận của hạt gồm có:
A vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ C vỏ và phôi
B vỏ và chất dinh dưỡng dự trữ D phôi và chất dinh dưỡng dự trữ
Câu 8 Quả và hạt do bộ phận nào của hoa tạo thành?
A Đài, tràng, nhị, nhuỵ
B Bầu nhuỵ và noãn sau khi được thụ tinh
C Bao phấn, hạt phấn, bầu và đầu nhuỵ
D Vòi nhụy, đầu nhụy, hạt phấn
Câu 9 Nhóm thực vật đầu tiên sống trên cạn, có rễ giả, chưa có hoa, sinh sản bằng bào tử?
A Tảo B Dương xỉ C Rêu D Hạt trần
Trang 4Câu 10 Thực vật hạt kín tiến hóa hơn cả vì:
A có nhiều cây to và sống lâu năm
B có sự sinh sản hữu tính
C có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn
D có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng; có khả năng thích nghi với các điều kiện sống khác nhau trên Trái Đất
Câu 11 Vai trò của các chất hữu cơ do TV chế tạo:
A cung cấp nguyên liệu cho sản xuất, xây dựng
B cung cấp thức ăn cho động vật người
C cung cấp nguyên liệu làm thuốc
D cung cấp nguyên liệu cho sản xuất, xây dựng, cung cấp thức ăn cho động vật người, cung cấp nguyên liệu làm thuốc
Câu 12 Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào là đặc trưng nhất đối với cây Hạt trần?
A Lá đa dạng B Có sự sinh sản hữu tính
C Có hạt hở, chưa có hoa, chưa có quả D Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn
II Phần tự luận (7đ)
Câu 1(1,5đ) Vì sao nói cây có hoa là một thể thống nhất?
Câu 2(2,5đ) So sánh điểm khác nhau của cây thuộc lớp 1 lá mầm và cây thuộc lớp 2
lá mầm? Cho 2-3 ví dụ về cây thuộc lớp 1 lá mầm và cây thuộc lớp 2 lá mầm?
Câu 3(3đ) Tại sao người ta nói “thực vật góp phần chống lũ lụt và hạn hán”?
Em làm gì để góp phần bảo vệ môi trường nơi ở và trường học?
-Hết -Bình Dương, ngày 22 tháng 4 năm 2019
BGH duyệt Tổ trưởng duyệt Người ra đề
Bùi Thị Chuyên Phạm Thị Hường
Trang 5ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM (3điểm ) Mỗi câu học sinh khoanh đúng 0,25 điểm :
II TỰ LUẬN
1
(1,5điểm)
* Cây có hoa là một thể thống nhất vì:
+ Có sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng trong mỗi cơ quan
+ Có sự thống nhất giữa chức năng của các cơ quan
→ Tác động vào một cơ quan sẽ ảnh hưởng đến các cơ quan
khác và toàn bộ cây
0,5
0,5
0,5
2
(2,5 điểm)
Đặc điểm Lớp 1 lá mầm Lớp 2 lá mầm
- Rễ - Rễ chùm - Rễ cọc
- Kiểu gân lá - Gân lá song song - Gân lá hình mạng
- Thân - Thân cỏ, cột - Thân gỗ, cỏ, leo
- Hạt - Phôi có 1 lá mầm - Phôi có 2 lá mầm
Ví dụ - Lúa, ngô, tre, hành - Xoài, me, ổi, cam
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
3
(3điểm)
* Thực vật góp phần hạn chế hạn hán, lũ lụt vì:
+ Hệ rễ cây rừng hấp thụ nước và duy trì lượng nước ngầm trong đất Lượng nước này sau đó chảy vào chỗ trũng tạo thành sông, suối góp phần tránh hạn hán
+ Ngoài tác dụng giữ nước của rễ, sự che chắn dòng chảy nước do mưa của cây rừng góp phần hạn chế lũ lụt
* Trồng cây đi đôi với bảo vệ, chăm sóc
0,75
0,75 0,5
Trang 6Học sinh liên hệ bản thân 1
Ngày soạn: 24/4/2019 Tiết: 68+69+70
Trang 7Thực hành: Tham quan thiên nhiên
I.Mục tiờu bài học:
1 Về kiến thức
Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- Xỏc định được nơi sống của một số thực vật, sự phõn bố của cỏc nhúm thực vật chớnh Quan sỏt đặc điểm hỡnh thỏi để nhận biết đại diện của một số ngành thực vật hạt kớn như: Rờu, quyết, hạt trần, hạt kớn( Phõn biệt cõy một lỏ mầm và cõy hai lỏ mầm).Củng cố và mở rộng kiến thức về tớnh đa dạng và thớch nghi của thực vật trong những điều kiện sống cụ thể của mụi trường
- Rốn kĩ năng quan sỏt thực hành, kĩ năng làm việc độc lập và theo nhúm
- Giỏo dục lũng yờu thiờn nhiờn, bảo vệ cõy cối
2 Về kỹ năng:
- Kĩ năng thu thậpvà xử lớ thụng tin các yếu tố xác định sự đa dạng của thực vật về tình hình đa dạng của TV ở Việt nam và thế giới
- Kĩ năng giải quyết vấn đề khi đa ra các giải pháp bảo vệ sự đa dạng của thực vật
- Kĩ năng tự tin khi trỡnh bày ý kiến trước tổ, nhúm, lớp
3 Về thỏi độ:
Cú ý thức thể hiện bằng hành động cụ thể bảo vệ cõy cú ớch, bài trừ cõy cú hại
4 Định hướng phỏt triển năng lực
Giỳp học sinh phỏt triển năng lực chuyờn biệt, quan sỏt
II Phương phỏp:
Hoạt động nhúm, Đàm thoại, Nghiờn cứu tỡm tũi Trực quan +vấn đáp+ thảo luận nhóm
Dạy học nhúm Hỏi chuyờn gia Khăn trải bàn.Vấn đỏp- tỡm tũi.Trực quan
III.Chuẩn bị:
GV: - Địa điểm
- Dự kiến phõn cụng nhúm, nhúm trưởng
HS: - ễn tập kiến thức cú liờn quan
- Chuẩn bị dụng cụ theo nhúm
+ Dụng cụ đào đất
+ Tỳi nilụng trắng
+ kộo cắt cõy
+ Kẹp ộp tiờu bản
+ Panh, kớnh lỳp
+ Nhón ghi tờn cõy(theo mẫu)
- Kẻ sẵn bảng theo mẫu sgk (tr173)
IV Tiến trỡnh giờ dạy - giỏo dục
1/ Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số HS
6A
6B
Trang 82/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Phần mở bài trong sỏch giỏo khoa
2 Phát triển bài:
Hoạt động thầy trò
HĐ1:
- Giỏo viờn nờu yờu cầu hoạt động theo nhúm
- Phương phỏp: Hoạt động nhúm, Đàm thoại,
Nghiờn cứu tỡm tũi Trực quan +vấn đáp+ thảo
luận nhóm
- Kĩ thuật: Dạy học nhúm Hỏi chuyờn gia.
Khăn trải bàn
- Hỡnh thức tổ chức:Nhúm (Cặp), cỏ
nhõn Nội dung quan sỏt :
+ Quan sat hỡnh thỏi của thực vật, nhận xột đặc
điểm thớch nghi của thực vật
+ Nhận dạng thực vật, xếp chỳng thành nhúm
+ Thu thập vật mẫu
- Ghi chộp ngoài thiờn nhiờn : GV chỉ dẫn cỏc
yờu cầu phải ghi chộp
- Cỏch thực hiện
+ quan sỏt rễ, thõn, lỏ, hoa, quả
+ Quan sỏt hỡnh thỏi của cỏc cõy sống ở cỏc
mụi trường: cạn, nước …
+ Lấy mẫu cho vào tỳi ni lon : lưu ý học sinh
khi lấy mẫu gồm cỏc bộ phận :
* Hoa hoặc quả :
* Cành nhỏ( đối với cõy )
* Cõy ( đối với cõy nhỏ )
( buộc nhón tờn cõy để trỏnh nhầm lẫn và giỏo
viờn nhắc nhở học sinh chỉ lấy mẫu ở cõy mọc
dại )
- GV yờu cầu học sinh xỏc định tờn một số cõy
quen thuộc
- Xỏc định vị trớ phõn loại :
+ Tới lớp : đối với thực vật hạt kớn
+ Tới ngành : đối với cỏc ngành rờu, dương
xỉ , hạt trần …
- GV yờu cầu HS ghi chộp ngay những điều
1 Quan sỏt ngoài thiờn nhiờn
a Quan sỏt hỡnh thỏi một
số thực vật.
b Nhận dạng thực vật , xếp chỳng vào nhúm
c Ghi chộp - kết luận :
Trang 9quan sỏt được và thống kờ vào bảng kẻ sẵn
HĐ 2:
Gv yờu cầu HS cú thể quan sỏt theo một trong
3 nội dung
+ Quan sỏt biến dạng của rể, thõn, lỏ
+ Quan sỏt mối quan hệ giữa thực vật với thức
vật và giữa thực vật với động vật
+ Nhận xột về sự phõn bố của thực vật trong
khu vực tham quan
- Phương phỏp: Hoạt động nhúm, Đàm thoại,
Nghiờn cứu tỡm tũi Trực quan +vấn đáp+ thảo
luận nhóm
- Kĩ thuật: Dạy học nhúm Hỏi chuyờn gia.
Khăn trải bàn
- Hỡnh thức tổ chức:Nhúm (Cặp), cỏ
nhõn Thực hiện:
GV phõn cụng cỏc nhúm lựa chon nội dung
quan sỏt
VD: Quan sỏt mối quan hệ , nghiờn cứu cỏc
vấn đề sau :
+ Hiện tượng cõy mọc trờn cõy : rờu , lưỡi
mốo tai chuột
+ Hiện tượng cõy búp cổ : cõy si , cõy đa,
cõy đề …mọc trờn cõy gỗ to
+ Qs TV sống ký sinh : tầm gửi , dõy tơ
hồng
+ Qs hoa thụ phấn nhờ sõu bọ…
Từ đú rỳt ra nhận xột về mối quan hệ TV với
TV và TV với ĐV
HĐ 3:
- GV tập trung lớp.
- Yờu cầu đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết
quả quan sỏt được
Nhúm khỏc bổ sung
- GV giải đỏp cỏc thắc mắc của HS
.- GV yờu cầu HS viết bỏo cỏo thu hoạch theo
mẫu SGK
2 Quan sỏt nội dung tự chọn
3 Thảo luận toàn lớp.
IV Kiểm tra, đánh giá: 5’
- GV nhận xột tinh thần, ý thức tham gia buổi thực hành
- GV nhận xột đỏnh giỏ cỏc nhúm, tuyờn dương cỏc nhúm cú kết quả tốt
V Dặn dò: 1’
- Nhắc nhở HS hoàn thiện bỏo cỏo thu hoạch
- Tập làm mẫu cõy khụ theo hướng dẫn SGK