1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đại số 8 - Luyện tập

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 36,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Năng lực chung: Năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tính toán , giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng CNTT và truyền thông, năng lực làm chủ bản thân.. * Năng lực chuyên biệt[r]

Trang 1

Ngày soạn: 16/11/2018

Ngày dạy: 21/11/2018

Tiết 27

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài dạy:

1 Kiến thức: - Củng cố quy tắc tìm mẫu thức chung, quy đồng mẫu thức.

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử , kĩ năng tìm MTC , kĩ

năng quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

3.Tư duy: - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt, phát triển tư duy lô gic.

4 Thái độ:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

- Có đức tính cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

Tích hợp giáo dục đạo đức: Giúp các ý thức về sự đoàn kết,rèn luyện thói quen

hợp tác

5 Năng lực:

* Năng lực chung: Năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề,

sử dụng ngôn ngữ, sử dụng CNTT và truyền thông, năng lực làm chủ bản thân

* Năng lực chuyên biệt: năng lực tư duy sáng tạo, năng lực mô hình hóa toán học, năng lực sử dụng công cụ tính toán

II B.Chuẩn bị

Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ

Học sinh : Quy tắc tìm mẫu thức chung, Quy đồng mẫu thức

C Phương pháp:

Hợp tác thảo luận trong nhóm nhỏ, phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp.

D Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập(10’)

+ Mục tiêu: Học sinh vận dụng kiến thức các bước quy đồng mẫu nhiều phân thưc tự làm được bài tập đơn giản

Trang 2

+ Phương pháp: phát hiện và giải quyết vấn đề.

+ Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa

+Kĩ thuật dạy học: +Kĩ thuật giao nhiệm vụ

? Muốn quy đồng mẫu thức ta làm

ntn?

? Muốn tìm MTC ta làm như thế nào?

? Sau khi ptích các mt thành ntử, chọn

MTC ntn?

? Để tìm nhân tử phụ của từng phân

thức ta làm ntn ?

H Pbiểu , G Ghi vào bảng phụ

H 3 H lên bảng, cả lớp theo dõi sửa sai

nếu cần

G Kết hợp kiểm tra vở bài tập của H

G Chốt lại quy tắc QĐMT, Tìm MTC

và lưu ý H dấu hiệu cần phải đổi dấu

để tìm MTC

Bài 1 Quy đồng mẫu các phân thức:

a, 15 3 5

4

y

x và 12 4 2

11

y x

MTC = 60x4y5

3 5 3 5 60 4 5

16 4

15

4 4 15

4

y x

x x

y x

x y

3 3

2 4

3 2

55 5

12

5 11 12

11

y x

y y

y x

y y

b, 2 4

3

x

x

và 4

3

2

x x

MTC = 2(x – 2)(x + 2)

) 4 ( 3 )

2 ( 2

3 4

2

3

x x x

x x

x

) 3 ( 2 )

2 )(

2 (

3 4

3 2

x x

x x

x

x x

x

c,

5

2y 6 và 2

3

9 y MTC = 2(y – 3)(y + 3) 5

2y 6 =

2( 3) 2( 3)( 3)

y

2

3

9 y = 2

9 ( 3)( 3) 2( 3)( 3)

Hoạt động 2: Luyện tập (30’)

+ Mục tiêu: Củng cố và rèn luyện kĩ năng cho học sinh các bước quy đồng mẫu nhiều phân thức

+ Phương pháp: Luyện tập

+ Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống

+ Kĩ thuật dạy học: +Kĩ thuật giao nhiệm vụ

+Kĩ thuật đặt câu hỏi

Trang 3

Hoạt động của thày và trò Ghi bảng

? Nhận xét 2 phân thức ở câu a?

H Phân thức thứ nhất có mẫu là 1, phân

thức thứ 2 có mẫu là x2 – 1

? Vậy MTC của 2 phân thức là bao

nhiêu ?

H MTC = x2 – 1

H lên bảng làm

? Nhận xét mẫu của các phân thức ?

H Mẫu của phân thức thứ nhất chia hết

cho các phân thức còn lại

? Vậy MTC = ?

H Pbiểu lên bảng làm

Cả lớp làm vào

Bài 2 Quy đồng mẫu các phân thức

:

a, x2 + 1 và 2 1

4

x x

MTC = x2 – 1

1 1

) 1 )(

1 (

2

4 2

2 2

x

x x

x x

b,

2 3

1

x

 ; 2

1 2 1

x

  và -2

x3 - 1 = (x -1)(x2 + x + 1) Vậy MTC = (x -1)(x2 + x + 1)

2 3

1

x

2 2

2

1 2

1

x

(1 2 )( 1)

x x

-2 =

3 2

x

? Khi nào 1 biểu thức được gọi là MTC

của các phân thức ?

H Khi biểu thức đó chia hết cho tất cả các

mẫu thức

? Vậy muốn chứng tỏ MTC của 2 phân

thức này là x3 + 5x2 – 4x – 20 ta phải làm

gì?

H Ctỏ x3 + 5x2 – 4x – 20 chia hết cho mẫu

của các phân thức

? Để ctỏ x3 + 5x2 – 4x – 20 chia hết cho

x2 +3x – 10 ta làm như thế nào?

H Thực hiện phép chia chứng tỏ dư bằng

0

G Với mẫu thứ 2 ta làm tương tự

H Chia thành 2 dãy, mỗi dãy thực hiện 1

phép chia Đại diện các dãy báo cáo kết

Bài 3 Cho 2 phân thức

1

2

x x

a, Không phân tích tích các MT thành nhân tử Hãy chứng tỏ MTC của 2 phân thức này là

x3 + 5x2 – 4x – 20

b, Quy đồng mẫu 2 phân thức

Giải :

a, (x3 + 5x2 - 4x – 20) : (x2 +3x - 10) = x+2

(x3 + 5x2 - 4x – 20) : (x2 + 7x + 10)

= x - 2

=> x3 + 5x2 - 4x - 20 là MTC của 2 phân thức đã cho

Trang 4

G Ghi kết quả lên bảng

? Từ kết qủa phép chia, tìm nhân tử phụ

của mỗi phân thức ?

H Phát biểu  đứng tại chỗ quy đồng

G Nhấn mạnh MTC là biểu thức chia hết

cho mẫu của các phân thức

b, 3 10

1

2  x

) 2 (

1 2

x x

x

x

= 5 4 20

2

2 3

x x x x

10 7

2

x

x

= ( 7 10).( 2)

) 2 (

x x

x

x x

= 5 4 20

2 2 3 2

x x x

x x

4.Củng cố:

- Mục tiêu: Củng cố kiến thức về QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN THỨC

- Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa

- Phương pháp: vấn đáp, khái quát

-Kĩ thuật dạy học:

+Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Phương tiện, tư liệu: SGK, bảng phụ, phấn màu

? Qua bài học hôm nay em luyện giải những dạng bài tập nào?

? Phương pháp giải ? Kiến thức áp dụng

5.Hướng dẫn về nhà:

- Mục tiêu: Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị bài học tiết sau

- Phương pháp: Thuyết trình

-Kĩ thuật dạy học: +Kĩ thuật giao nhiệm vụ

* Về nhà

- Học bài và làm bài tập: 18b, 19a (SGK/ 43); 13  16 (SBT/18)

- Chuẩn bị bài sau: Ôn quy tắc cộng phân số, tính chất phép cộng phân số.

6 Rút kinh nghiệm:

V/ TÀI LIỆU THAM KHẢO

-Sách giáo khoa Toán 8 tập I

- Sách giáo viên toán 8 tập I

-Sách bài tập toán 8 tập I

- Tài liệu chuẩn KTKN môn Toán 8

Ngày đăng: 03/02/2021, 03:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w