Nhận biết trường hợp cần phải đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của và mẫu để rút gọn phân thức.. Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác.[r]
Trang 1 Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thị Trấn Phù Mỹ
Tuần 13 Ngày soạn : 15/11/08
Tiết 25 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : Củng cố tính chất cơ bản của phân thức Hiểu được rút gọn phân thức dựa trên cơ sở tính
chất cơ bản của phân thức
Kĩ năng : HS biết phân tích đa thức thành nhân tử để rút gọn phân thức Nhận biết trường hợp cần
phải đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của và mẫu để rút gọn phân thức
Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ, bút dạ, phấn màu
HS : Bảng nhóm, bút dạ Oân tập tính chất cơ bản của phân thức, các phương pháp phân tích đa thức
thành nhân tử Các hằng đẳng thức đáng nhớ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Tổ chức lớp : 1’
2 Kiểm tra bài cũ : 7’
ĐT Câu hỏi Đáp án Biểu điểm
TB
- Nêu nhận xét về cách rút gọn một phân thức
- Chữa bài tập 9c, d tr 17 SBT
Qui tắc (SGK)
- Nêu nhận xét về cách rút gọn một phân thức như SGK tr39
- Chữa bài tập 9c, d tr 17 SBT
c)
2
20x 45 5(4x 9)
(2x 3) 2x 3
5(2x 3)(2x 3) (2x 3) 5(2x 3) 2x 3 d)
2
4đ
3đ
3đ
Khá - Phát biểu tính chất cơ bản của phân
thức
- Chữa bài tập 11 tr40 SGK
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức như SGK
- Chữa bài tập 11 tr40 SGK
a)12x y3 25 6xy 2x22 23 2x23 18xy 6xy 3y 3y
b)15x(x 5)2 3 3(x 5)2
4x 20x (x 5)
4đ
3đ 3đ
Trang 2 Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thị Trấn Phù Mỹ
3 Bài mới :
Giới thiệu bài :
Để củng cố cách rút gọn một phân thức Hôm nay chúng ta tổ chức luyện tập
Tiến trình bài dạy :
LUYỆN TẬP
GV cho HS làm bài 12 tr40
SGK
Đưa đề bài lên bảng phụ
Phân tích tử và mẫu thành
nhân tử rồi rút gọn phân
thức
a)
2
4
3x 12x 12
x 8x
GV yêu cầu HS phân tích tử
và mẫu thành nhân tử rồi rút
Bài 12 tr40 SGK
Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn phân thức
2 4
3x 12x 12
x 8x
2 3 2 2
3(x 4x 40)
= x(x 8) 3(x 2)
= x(x 2)(x 2x 1)
Trang 3 Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thị Trấn Phù Mỹ
câu a
Cho HS nhận xét bài làm
của HS 1
b)
2
2
7x 14x 7
3x 3x
GV : Gọi một HS khác lên
bảng làm tiếp câu b
GV vậy muốn rút gọn một
phân thức ta làm thế nào?
GV đưa bài 13 tr40 SGK lên
bảng
Aùp dụng quy tắc đổi dấu rồi
rút gọn phân thức
a)
3
45x(3 x)
15x(x 3)
2 2
y x
x 3x y 3xy y
Yêu cầu HS làm bài vào vở
Gọi hai HS lên bảng làm
GV lưu ý : Khi rút gọn phân
thức nhiều khi cần phải đổi
dấu để làm xuất hiện nhân
tử chung, lưu ý :
A – B = – (B – A)
GV Đưa bài 10 tr 17 SBT
lên bảng phụ
GV : Muốn chứng minh một
đẳng thức ta làm như thế
nào ?
GV : Cụ thể câu a làm như
thế nào ?
GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm
Nữa lớp làm câu a
Nữa lớp làm câu b
GV cho HS nhận xét, sữa sai
(nếu có)
Một HS lên bảng làm câu a
Một HS khác lên bảng làm câu b, HS cả lớp làm vào vở
HS nhận xét bài làm của
HS phát biểu như SGK
Hai Hs lên bảng làm , HS cả lớp làm vào vở
HS : Muốn chứng minh một đẳng thức ta có thể biến đổi một vế của đẳng thức bằng vế còn lại Hoặc ta biến đổi cả hai vế cùng bằng một biểu thức nào đấy
HS : Đối với câu a ta có thể biến đổi vế trái thành vế phải
HS hoạt động nhóm Nữa lớp làm câu a Nữa lớp làm câu b Sau khi hoạt động xong, hai
HS đại diện của hai nhóm lên bảng trình bày bài giải
2 2
7x 14x 7 = 3x 3x
2
2
7(x 2x 1)
= 3x(x 1) 7(x+1)
= 3x(x 1) 7(x+1)
= 3x
Bài 13 tr40 SGK
Áp dụng qui tắc đổi dấu rồi rút gọn phân thức
3
45x(3 x) 15x(x 3)
3
45(x 3) 15x(x 3)
2
1 3x(x 3)
2 2
x 3x y 3xy y
2 2
2
(x y ) (x y)(x y) (x y) (x y) (x y)
(x y)
Bài 10 tr17SBT
Chứng minh các đẳng thức sau a) Biến đổi vế trái :
x y 2xy y 2x xy y y(x 2xy y ) (x xy) (x y )
2
y(x y) x(x y) (x y)(x y)
2
y(x y) (x y)(2x y)
y(x y) 2x y
Bằng vế phải
2
xy y 2x y
Vậy đẳng thức được chứng minh b) Biến đổi vế trái :
Trang 4 Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thị Trấn Phù Mỹ
GV cho HS làm bài 12 tr18
SBT
GV đưa đề bài lên bảng và
hỏi
Muốn tìm x ta làm thế nào ?
GV lưu ý sau khi tìm x phải
rút gọn kết quả tìm được
GV tương tự hãy tìm x ở câu
b
HS : phân tích vế trái thành nhân tử (đặc x làm nhân tử chung) rồi tìm x
Một HS lên bảng làm câu a
Một HS khác lên bảng làm câu b
2 2
x 3xy 2y
x 2x y xy 2y
x 2xy xy 2y
x (x 2y) y (x 2y) x(x 2y) y(x 2y) (x 2y)(x y ) (x 2y)(x y) (x 2y)(x y)(x y)
Bằng vế phải
1
x y
Bài 12 tr18 SBT
Tìm x, biết : a) a2x + x = 2a4 – 2 với a là hằng số
a2x + x = 2a4 – 2 x(a2 + 1) = 2a4 – 2
x = =
4 2
2a 2
a 1
2 2 2
2
2 (a ) 1
a 1
2 2
2(a 1)(a 1) 2(a 1)
a 1
b) a2x + 3ax + 9 = a2 với a là hằng số, a 0 và a 3
a2x + 3ax + 9 = a2 xa(a + 3) = a2 – 9
x =
2
a 9 (a 3)(a 3) a(a 3) a(a 3)
x = a 3
a
CỦNG CỐ
GV yêu cầu HS nêu lại cách
một phân thức
- Lưu ý : Rút gọn phân thức
dựa trên tính chất cơ bản của
phân thức
HS phát biểu
4 Dặn dò HS : 2’
* GV cho bài tập cho HS giỏi :
Bài 1/ Cho x y z 0, rút gọn biểu thức:
a b c
2 2 2 2 2 2
2
(x y z )(a b z ) (ax by cz)
x y z k 0
Trang 5 Giáo án Đại số 8 Trường THCS Thị Trấn Phù Mỹ
2 2 2 2 2 2
2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
(x y z )(a b z )
(ax by cz)
(a k b k c k )(a b z )
(a k b k c k)
k (a b z ) 1
k (a b z )
Bài 2/ Cho a + b + c = 3, Rút gọn biểu thức :
a b c 3abc
a b b c c a Học thuộc các tính chất, qui tắc đổi dấu, cách rút gọn phân thức
Xem lại các dạng bài tập đã giải
Làm bài tập11, 12 tr 17 SBT
Oân lại qui tắc qui đồng mẫu số
Đọc trước bài “Qui đồng mẫu thức nhiều phân thức”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: