HS biết làm tính cộng, trừ, biết được mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép tính trừ.HS biết biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp.. Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính t[r]
Trang 1TUẦN 14
Ngày soạn: 1/12/2017
Ngày giảng: Thứ hai ngày 4 tháng 12 năm 2017
ĐẠO ĐỨCBài 7: ĐI HỌC ĐÚNG GIỜ (tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp hs hiểu được thế nào là đi học đều và đúng giờ Biết được lợi ích
của việc đi học đều và đúng giờ HS biết được nhiệm vụ của hs là phải đi học đều và đúng giờ
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng quan sát, nghe, nói trước tập thể.
3 Thái độ: Giáo dục hs có thói quen đi học đều và đúng giờ, biết nhắc nhở bạn bè cùng
đi học đều và đúng giờ
* KNS:
- Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ
- Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ
2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Giờ trước con học bài gì?
Khi chào cờ con phải đứng như thế nào
- Vì sao con phải đứng nghiêm trang
khi chào cờ?
- Nghiêm trang khi chào cờ
- Đứng nghiêm trang, quần áo chỉnh tề mắt nhìn lên lá cờ
- Để thể hiện lòng tôn kính, yêu quê hương đất nước
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1’)
Bài 7: Đi học đều và đúng giờ.(tiết 1)
b Giảng bài mới:
•Hoạt động 1: (10’)
Quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
- GV cho hs quan sát tranh bài tập 1.
- Tranh vẽ gì? - Rùa, thỏ, gấu
- Thỏ và rùa có đặc điểm gì? - Thỏ nhanh nhẹn rùa chậm chạp
- Khi bác gấu đánh trống vào lớp có - Rùa đã ngồi vào bàn học, thỏ còn chưa
Tại sao thỏ nhanh nhẹn mà đi học muộn
rùa chậm chạp lại đến lớp đúng giờ?
- Thỏ chậm chạp không la cà dọc đường thỏ đi học còn nhởn nhơ hái hoabắt bướm nên đi học muộn
- Qua câu chuyện này con thấy bạn nào
đáng khen? vì sao?
- Bạn rùa đáng khen vì đi học đúng giờ
Trang 2- Con hiểu thế nào là đi học đúng giờ? - Đi học đúng giờ là khi trống vào lớp
phải có mặt ngay ở lớp học bài
+ GV chốt lại: Quan câu chuyện này bạn
rùa thật đáng khen vì đến lớp đúng
giờ.bạn thỏ thật đáng chê vì đi học muộn
•Hoạt động 2: (10’) HS thảo luận
- Khi gọi bạn nhỏ mẹ nói thế nào? - Đến giờ đi học rồi con ơi dậy thôi
- Khi mẹ gọi bạn nhỏ có thái độ như
thế nào?
- Bạn nhỏ vẫn ngủ, còn nũng nịu mẹ muốn ngủ tí nữa
+ Bước 1: GV chia lớp làm 4 nhóm - Các nhóm thảo luận đóng vai theo câu
hỏi gợi ý của gv
+ Bước 2: GV cho từng nhóm lên thực
hành việc đóng vai của nhóm mình
- HS quan sát nhận xét cách đóng vai ,thể hiện tình huống của các bạn
- GV tuyên dương nhóm thực hành tốt
- Nếu con có mặt ở đó con sẽ làm gì?
Muốn đi học đúng giờ con phải làm gì?
- Con bảo bạn ơi dậy đi học thôi đến giờ rồi,nếu không sẽ bị muộn học
- Ngủ dậy sớm, đánh răng rửa mặt, ăn sáng rồi đi học
- Chuẩn bị sách vở, quần áo từ tối
- Không thức khuya, để đồng hồ báo thức
- Tại sao phải đi học đúng giờ? - Đi học đúng giờ con sẽ hiểu bài và
giúp em mau tiến bộ
GVchốt lại: HS đọc ghi nhớ trong SGK - HS nêu tên bạn đi học đúng giờ, gv
- Hôm nay con học bài gì?
- Con hiểu thế nào là đi học đúng giờ?
*QTE:-Đi học đều và đúng giờ là
quyền lợi và bổn phận của các em dể
thực hiện tốt quyền được học tập của
mình.
VN thực hành nhiều lần cho thành thạo
- Đi học đều và đúng giờ
- Có mặt trước khi trống vào lớp
Trang 3HỌC VẦN
Tiết 119 + 120 BÀI 55: ENG – IÊNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc, cách viết vần eng, iêng và các tiếng
từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần eng, iêng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Ao, hồ giếng.”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên
2 Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc, viết từ, câu cho hs.
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết giữ gìn bảo vệ môi trường trong
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
- Đọc bài: ung, ưng, bông súng, sừng
hươu, bánh chưng, vui mừng, trung
b.Giảng bài mới:
•Cho hs quan sát tranh trình chiếu - HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
- Trong từ “ lưỡi xẻng.có 2 tiếng, tiếng,
“lưỡi” đã học, còn tiếng “xẻng” là tiếng
mới, trong tiếng xẻng có âm x đã học
còn vần eng là vần mới hôm nay con
sẽ học
- HS theo dõi
• Nhận diện, phát âm và tổng hợp vần,
tiếng mới (5’)
- GV ghi vần “eng” lên bảng - Cả lớp quan sát
- GV đọc mẫu “eng” - 5 hs đọc: eng
+ Nêu cấu tạo vần eng? - âm e đứng trước, âm ng đứng sau
+ Đánh vần e – ngờ – eng
- Đọc trơn eng
- e – ngờ – eng (10 hs đọc)
- 5 hs đọc: eng
- Có vần “eng” muốn có tiếng “xẻng”
con làm như thế nào?
- Ghép âm x trước, vần eng đứng sau con được tiếng xẻng
- GV đọc mẫu: xẻng - 5 hs đọc :xẻng
Trang 4- Phân tích tiếng xẻng? - Có âm x đứng trước, vần eng đứng
• Dạy vần ưng theo hướng phát triển 7’
- Cô thay âm “e” bằng âm “iê”, ân ng
cô giữ nguyên cô được vần gì? - vần iêng
- GV đọc mẫu “iêng” - 5 hs đọc: iêng
+ Nêu cấu tạo vần iêng? - Có 2 âm: âm iê đứng trước, âm ng
- Có vần “iêng” cô thêm âm ch đứng
trước, cô được tiếng gì? - chiêng
- GV đọc mẫu “chiêng” - 5 hs đọc: chiêng
- Phân tích tiếng chiêng? - Có âm ch đứng trước, vần iêng đứng
sau
- Con nào đánh vần được? - chờ - iêng - chiêng (10 hs đọc)
- Đọc trơn: chiêng - chiêng (5 hs đọc)
- Đưa từ trống chiêng gọi hs đọc - trống chiêng (5 hs đọc)
- Từ trống chiêng tiếng nào có vần vừa
học?
- Từ trống chiêng, tiếng chiêng có vần iêng vừa học
• GV giảng từ: trống chiêng - Cho hs quan sát tranh trong sgk
- HS đọc cả cột từ - iêng - chiêng - trống chiêng(5hs đọc)
- Hôm nay con học những vần nào?
- Vần eng, iêng có điểm gì giống và
khác nhau?
- eng, iêng+ Giống nhau: đếu được ghép bởi 2
âm, có âm ng đứng sau
+ Khác nhau: eng có e đứng trước iêng có iê đứng trước
- iêng – chiêng – trống chiêng
• Luyện đọc từ ứng dụng: (5-6’) Cái kẻng củ riềng
Xà beng bay liệng
Trang 5- Cho hs đọc đồng thanh cả bài - Đọc đồng thanh 1 lần cả bài.
• Luyện viết bảng con: (5-6’)
- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết
- GV uốn nắn chữ viết cho hs
Lưu ý hs tư thế ngồi, cách cầm phấn,
cách để bảng…
- HS quan sát viết tay không
- HS viết bảng con: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
+ HS đọc nhẩm câu tìm tiếng chứa âm
mới học - Tiếng “nghiêng, kiềng” (iêng)
+ HS luyện đọc từ có vần mới - nói nghiêng, kiềng ba chân
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.+ GV đọc mẫu giảng nội dung câu
- Câu tục ngữ này nói lên sự kiên định
vững vàng, không gì lay chuyển cho dù
có nói gì đi nữa vẫn không thay đổi
- HS đọc toàn bài - 2 hs đọc toàn bài
• Luyện viết: (15’)
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết - HS quan sát viết tay không
-GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs
- HS viết vào vở
1dòng vần eng 1dòng từ lưỡi xẻng 1dòng vần iêng 1dòng từ trống chiêng
- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược
điểm của hs
- HS thấy nhược điểm để rút khinh nghiệm bài sau
• Luyện nói: (5’)
Trang 6- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói.
- Chủ đề hôm nay nói về gì? - Ao, hồ giếng
- Ao là nơi như thế nào? + Vùng đất nhỏ, trũng, có nước để nuôi cá,
thả bèo
- Con hiểu thế nào là hồ? + Hồ là vùng đất trũng có nhiều nước
- Giếng là nơi để làm gì? + Giếng là hố sâu, người ta đào để lấy nước
ăn
- HS luyện nói câu
-GV uốn nắn câu nói cho hs
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ung, ưng - HS nêu: gõ kẻng, khiêng cá.…
- GV nhận xét tuyên dương kịp thời
- VN tìm 4 tiếng có vần eng, iêng viết
vào vở ô ly
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tậptrong
vở, và chuẩn bị bài sau
1 Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc, cách viết vần uông, ương và các
tiếng từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần uông, ương
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Đồng ruộng.”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên
2 Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc, viết từ, câu cho hs.
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết giữ gìn bảo vệ môi trường trong
sach,đẹp
II CHUẨN BỊ
- GV: BĐ DTV, Tranh sgk trình chiếu
- HS : BĐ DTV, VBT, SGK
Trang 7III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp: (2’)
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
- Đọc bài: eng, iêng, lưỡi xẻng, xà
beng, cái kẻng, bay liện, thiêng liêng,
a.Gt bài: (1’) Bài 56: uông -ương
b.Giảng bài mới:
•Cho hs quan sát tranh trình chiếu - HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
- Trong từ quả chuông có 2 tiếng,
tiếng, quả đã học, còn tiếng chuông là
tiếng mới, trong tiếng chuông có âm
- GV ghi vần uông lên bảng - Cả lớp quan sát
- GV đọc mẫu: uông - 5 hs đọc uông
+ Nêu cấu tạo vần uông? - âm uô đứng trước, âm ng đứng sau.+ Đánh vần: uô – ngờ – uông
- Đọc trơn uông
- uô – ngờ – uông (10 hs đọc)
- 5 hs đọc: uông
- Có vần “uông” muốn có tiếng chuông
con làm như thế nào?
- Ghép âm ch trước, vần uông đứng sau con được tiếng chuông
- GV đọc mẫu: chuông - 5 hs đọc: chuông
- Phân tích tiếng chuông? - Có âm ch đứng trước, vần uông đứng
- HS đọc cả cột từ - uông - chuông - quả chuông (5hs đọc)
- Cô thay âm “uô bằng âm “ươ”, ân ng
cô giữ nguyên cô được vần gì? - vần ương
- GV đọc mẫu “ương” - 5 hs đọc: ương
+ Nêu cấu tạo vần ương? - Có 2 âm: âm ươ đứng trước, âm ng
Trang 8- Có vần“ ương”cô thêm âm đ đứng
trước, cô được tiếng gì? - đường
- GV đọc mẫu “đường” - 5 hs đọc: đường
- Phân tích tiếng đường? -Có âm đ đứng trước, vần ương đứng
sau
- Con nào đánh vần được? - đờ - ương - đương- huyền - đường (10
hs đọc)
- Đọc trơn :đường - đường (5 hs đọc)
- Đưa từ con đường gọi hs đọc - con đường (5 hs đọc)
- Từ con đường tiếng nào có vần vừa
học?
- Từ con đường tiếng đườngcó vần ương vừa học
• GV giảng từ: con đường - Cho hs quan sát tranh trong sgk
- HS đọc cả cột từ - ương - đường - con đường (5hs đọc)
- Hôm nay con học những vần nào?
- Vần - uông,ương có điểm gì giống và
khác nhau?
- uông,ương+ Giống nhau: đếu được ghép bởi 2 âm,
- uông –chuông - quả chuông
- ương – đường – con đường
• Luyện đọc từ ứng dụng: (5-6’) muống nhà trường
Luống cày nương rẫy
- HS đọc nhẩm cột từ, tìm tiếng chứa
vần mới học
- Gọi hs đọc từng từ, GV giải nghĩa từ
+ Luống cày: Khi cày lật đất lên tạo
thành rãnh
- Nương rẫy: Đất trồng trọt của đồng
- muốn, luống (uông )
- Trường, nương (ương)
- Cho hs đọc đồng thanh cả bài - Đọc động thanh 1 lần cả bài
• Luyện viết bảng con: (5-6’)
GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết
- HS quan sát viết tay không
- HS viết bảng con: uông, ương, quả chuông, con đường
Trang 9- GV uốn nắn chữ viết cho hs.
Lưu ý hs tư thế ngồi, cách cầm phấn,
+ Tranh vẽ gì? - các bác nông dân đi gặt lúa
+ HS đọc nhẩm câu tìm từ chứa âm mới
- Vào ngày mùa khi lúa chín mọi người
trong bản lên nương gặt lúa như là đi hội
- HS đọc toàn bài - 2 hs đọc toàn bài
• Luyện viết: (15’)
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết - HS quan sát viết tay không
- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs - HS viết vào vở
1dòng vần uông 1dòng từ quả chuông 1dòng vần ương 1dòng từ con đường
- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược
điểm của hs
- HS thấy nhược điểm để rút kinh nghiệm bài sau
• Luyện nói: (5’)
- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói
- Tranh vẽ gì? - Bác nông dân đang cày cấy trên đồng
ruộng
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
+ Đồng ruộng
- Trồng rau, hoa quả, làm cỏ, bón phân
- HS luyện nói câu GV uốn nắn câu nói
cho hs
Bác nông dân đang cày trên cánh đồng-Bác Hà đang trồng khoai ngoài ruộng.Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
4 Củng cố - dặn dò (4’)
- Hôm nay con học vần gì? - uông, ương
- 2 hs đọc cả bài, gv nhận xét cách đọc
Trang 10- Tìm tiếng ngoài bài có vần uông, ương - HS nêu: guồng nước, con mương.
- GV nhận xét tuyên dương kịp thời
- VN tìm 4 tiếng có vần - uông, ương
viết vào vở ô ly
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong vở,
và chuẩn bị bài sau
TOÁNTiết 53: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp hs thành lập bảng trừ và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8 HS biết
làm tính trừ trong phạm vi 8 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh vẽ
2 Kỹ năng: Rèn cho hs có kỹ năng tính toán nhanh, biết sử dụng 1 số ngôn ngữ toán
- Cô có 8 hình tròn cô bớt đi 1 hình
tròn Hỏi cô còn lại mấy hình tròn? - 2 hs nêu lại bài toán
như thế nào hãy gài phép tính: - HS gài 8 - 1 = 7
- Gọi HS đọc GV viết bảng 8 - 1 = 7 - nhiều hs đọc 8 - 1 = 7
+ Dựa vào phép tính vừa lập con có thể
lập được phép tính nào khác? - HS gài phèp tính: 8 – 7 = 1
- Gọi hs đọc, GV ghi bảng 8 – 7 = 1
Trang 11+ Cô có 8 tam giác cô bớt đi 2 tam
giác Hỏi cô còn lại mấy tam giác?
- 2 hs nêu lại bài toán
- 8 tam giác bớt đi 2 tam giác còn lại
mấy tam giác?
như thế nào hãy gài phép tính: - HS gài 8 - 2 = 6
- Gọi HS đọc GV viết bảng.8 - 2 = 6 - nhiều hs đọc 8 - 2 = 6
+ Tương tự với các phép tính còn lại 8 – 3 = 5 ( 5 hs đọc)
Bài 1: (4’) HS đọc yêu cầu bài tập + Bài: Tính:
- Để tính được kết quả đúng và nhanh
con dựa vào đâu?
-BT1 con cần nắm được kiến thức gì? - Cách thực hiện phép trừ theo cột dọc
Bài 2: (4’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Con làm thế nào để tính được kết quả
Trang 12- HS làm bài, nêu kết quả, gv chữa bài.
- Thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải
Bài tập 3 cần nắm được kiến thức gì? - Cách thực hiện các phép tính trừ theo thứ
tự từ trái sang phải
Bài 4: (4’)HS đọc yêu cầu bài tập.
- Trước khi viết phép tính con phải làm
gì?
- Nhìn vào tranh con nêu bài toán
+ Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
- Nhìn vào tranh vẽ, nêu bài toán
- Có 8 con thỏ, có 2 con thỏ chạy đi Hỏi còn lại mấy con thỏ ?
- Muốn biết còn lại mấy con thỏ con
- VN làm bài tập 1,2,3,4 trong sgk
Ngày soạn: 3/12/2017 Ngày giảng: Thứ tư ngày 6 tháng 12 năm 2017
HỌC VẦN
Tiết 123 + 124 Bài 57: ANG - ANH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc, cách viết vần ang, anh và các tiếng
từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần ang, anh
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Buổi sáng” hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ
đề trên
2 Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc, viết từ, câu cho hs.
Trang 133 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết giữ gìn bảo vệ môi trường xanh
2 Kiểm tra bài cũ: (10’)
- Đọc bài: uông, ương, quả chuông, rau
muống, buông màn, nương ngô,…
a.GT bài (1’) Bài 57:ang - anh.
b.Giảng bài mới:
- GVcho hs quan sát tranh trình chiếu HS quan sát tranh
- Từ cây bàng có tiếng cây con đã học
còn tiếng bàng là tiến mới, trong tiếng
bàng các con đã học âm b và thanh
huyền còn vần ang là vần mới hôm nay
- Đánh vần: a - ngờ - ang - 5 hs đọc a - ngờ - ang
- Có vần “ang” muốn có tiếng bàng con
làm như thế nào?
- Ghép âm b trước vần ang thêm dấu thanh huyền con được tiếng bàng
- GV đọc mẫu: bàng - 5 hs đọc: bàng
- Phân tích tiếng bàng? - Có âm b đứng trước, vần ang đứng sau
- Con nào đánh vần được? - bờ- ang - bang- huyền – bàng (10 hs đọc
- Từ cây bàng tiếng nào có vần vừa học? Từ cây bàng tiếng bàng có vần ang vừa học
- HS đọc cả cột từ - ang - bàng - cây bàng (5hs đọc)
-Cô giữ nguyên âm a đứng trước cô
thay âm ng bằng âm nh cô được vần
gì?
- vần anh
- GV đọc mẫu :anh - 5 hs đọc: anh
Trang 14+ Nêu cấu tạo vần anh? - Có 2 âm: âm a đứng trước,âm nh đứng sau.+ Đánh vần a - nhờ – anh.
+ Đọc trơn: anh
- a - nhờ – anh.(10 hs đọc)
- 5 hs đọc: anh
- Có vần“anh”cô thêm âm ch đứng
trước, cô được tiếng gì? - chanh
- GV đọc mẫu “chanh” - 5 hs đọc: chanh
- Phân tích tiếng chanh? - Có âm ch đứng trước, vần anh đứng sau
- Con nào đánh vần được? - chờ -anh - chanh (10 hs đọc)
- Đọc trơn :chanh - chanh (5 hs đọc)
- Đưa từ cành chanh gọi hs đọc - cành chanh (5 hs đọc)
-Từ cànhchanh tiếng nào có vần vừa học Từ cành chanh tiếng chanh có vần anhvừa
học
• GV giảng từ: cành chanh - Cho hs quan sát tranh trong sgk
- HS đọc cả cột từ - anh - chanh - cành chanh (5hs đọc)
- Hôm nay con học những vần nào?
- Vần ang,anh có điểm gì giống và khác
nhau?
ang, anh+ Giống nhau: đếu được ghép bởi 2 âm, có
- anh – chanh – cành chanh
• Luyện đọc từ ứng dụng: (5-6’) buôn làng bánh chưng
hải cảng hiền lành
- HS đọc nhẩm cột từ, tìm tiếng chứa
vần mới học
- Gọi hs đọc từng từ, GV giải nghĩa từ
+ buôn làng: làng xóm của người dân
- Cho hs đọc đồng thanh cả bài - Đọc động thanh 1 lần cả bài
• Luyện viết bảng con: ( 5-6’)
- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết
- HS quan sát viết tay không
- HS viết bảng con: ang, anh, cây bàng, cànhchanh
Trang 15- GV uốn nắn chữ viết cho hs
Lưu ý hs tư thế ngồi, cách cầm phấn ,
+ HS luyện đọc từng câu thơ
- GV kiểm tra chống vẹt
+ HS đọc cả 4 câu thơ
- 5 hs đọc
- Không có chân có cánh Sao gọi là con sông Không có lá có cành Sao gọi là ngọn gió
+ GV đọc mẫu giảng nội dung câu
- HS đọc toàn bài - 2 hs đọc toàn bài
• Luyện viết: (15’)
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết - HS quan sát viết tay không
GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs
- HS viết vào vở
1dòng vần ang 1dòng từ cây bàng1dòng vần anh 1dòng từ cành chanh
- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu
nhược điểm của hs
- HS thấy nhược điểm để rút khinh nghiệm bài sau
• Luyện nói: (5’)
- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói
- Tranh vẽ gì? - Buổi sáng, 2 bạn nhỏ đi học, các bác
nông dân ra đồng cày cấy
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
Buổi sáng mọi người thường làm gì?
- HS luyện nói câu.GV uốn nắn câu
nói cho hs
+ Buổi sáng
- Mọi người ra đồng làm việc
- Buổi sáng bố em đi cày ruộng
- Mẹ đi chợ vào lúc buổi sáng sớm
- Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
4 Củng cố - dặn dò (4’)
- Hôm nay con học vần gì? - ang,anh
- Gọi HS đọc cả bài, gv nhận xét 2 hs đọc cả bài
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ang,anh - HS nêu: vẽ tranh, sang trọng
Trang 16- GV nhận xét tuyên dương kịp thời.
VN tìm 4 tiếng có vần ang, anh, viết
vào vở ô ly
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập
trong vở, và chuẩn bị bài sau
TOÁNTiết 54: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp hs củng cố về cách thực hiện phép cộng, phép trừ các số trong
phạm vi 8 HS biết làm tính cộng, trừ, biết được mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép tính trừ.HS biết biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo.
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
Bài 1: (5’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Khi thực hiện phép tính con chú ý
Bài 2: (5’) HS đọc yêu cầu
- Cho hs chơi trò chơi
Chọn 2 đội chơi mối đội 4 HS
+ Bài 2: Nối theo mẫu
1 + 7 3 + 5 8 - 1
Trang 17- Luật chơi: Khi GV phát lệnh lần lượt
từng hs lên nối trong 3 phút đội nào
xong trước đội ấy thắng
- Bài 2 cần ghi nhớ kiến thức gì? - Củng cố về bảng cộng 8
Bài 3: (5’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- HS làm bài nêu kết quả ,gv chữa bài
+ Bài 3: Tính ?
8 - 4 - 2 = 2 4 + 3 + 1= 8 8 + 0 - 5 = 3
8 - 6 + 3 = 5 5 + 1 + 2 = 8 3 + 3 - 4= 2+ Nêu cách nhẩm 8 - 6 + 3 = 5? 8 - 6 = 2, 2 + 3 = 5 Vậy 8 - 6 + 3 = 5
- BT 3 củng cố kiến thức gì? - Cách thực hiện phép tính cộng, trừ
trong phạm vi 8 đã học
Bài 4: (5’) HS đọc yêu cầu bài tập Nối theo mẫu
Cho hs làm bài, nêu kết quả
> 5 + 2
< 8 - 0 > 8 + 0
+ Vì sao con lại nối > 5 + 2với 8,9? - vì 5 + 2 = 7; 9 < 7…
4 Củng cố dặn dò: (5’)
- Bài hôm nay củng cố cho con kiến - Cách thực hiện các phép tính cộng,
trừ
-2 hs nêu lại các pt trừ trong phạm vi 8 8 - 1 = 7 8 - 2 = 6
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bổ xung
1 Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc, cách viết vần inh, ênh và các tiếng
từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần inh, ênh
8 4 + 4
8 - 2
8 + 0 0
2 + 5 8 - 0
7 8 9