Bài mới : - Giới thiệu bài: Ghi bảng - Hướng dẫn học sinh thực hành: + Giáo viên yêu cầu học sinh chọn giấy màu - Học sinh thực hiện các thao tác như đã cho hình tam giác tuỳ thích của m[r]
Trang 1Tuần 14 Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2+3: Tiếng việt eng, iêng
I Mục tiêu: Đọc eng, iêng, xẻng, trống chiêng,từ và các câu ứng dụng
- Viết : eng, iêng, xẻng ,trống chiêng
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
-Biết bảo vệ ao , hồ , giếng để có nguồn 4 sạch sẽ , hợp lí
II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ Bộ thực hành Tviệt
III Hoạt động dạy- học:
HĐ của GV HĐ của HS
A Kiểm tra:
- Nhận xét và ghi điểm
B Bài mới
Hoaùt ủoọng 1 Dạy vần
a: Nhận diện vần eng và so sánh với vần ung
- GVHD học sinh phân tích và so sánh
Hoaùt ủoọng 2: Đánh vần và đọc trơn.
- GV ghép mẫu và 4 dẫn HS
- GVHD rồi đọc mẫu
Chú ý sửa sai cho hs.
* iêng: (quy trình ơng tự eng)
Hoaùt ủoọng 3: Đọc từ ứng dụng:
- GV gắn lên bảng các từ
- Đọc mẫu rồi giải thích
(Chú ý sửa sai cho hs)
Hoaùt ủoọng 4: >ớng dẫn viết:
GV viết mẫu- >4 dẫn quy trình viết
- Chú ý các nét nối giữa các con chữ
- Nhận xét chữ viết của HS
Tiết 2
- Luyện đọc lại tiết 1
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- GV đọc mẫu và HD đọc
- GV theo dõi 4 dẫn
- Đọc bài SGK
- GV theo dõi 4 dẫn
Chú ý HS yếu
* Luyện nói:
- GV nêu câu hỏi gợi ý
- Tranh vẽ cảnh vật X thấy ở đâu? Ao,
hồ, giếng đem đến cho con X những lợi
ích gì? Em cần giữ gìn cho ao, hồ, giếng thế
- HS đọc, viết nội dung bài 54
- Một vài HS phân tích
- Một vài HS so sánh
- HS ghép
- HS đọc: CN- N – L
- Tìm tiếng có vần mới
- HS đọc CN- N – L
- Viết ở bảng con
Thi tìm tiếng ngoài bài có vần mới
- HS luyện đọc: CN- L
+ HS QS tranh và nhận xét
+ HS đọc CN – N - L
- HS đọc bài sgk( CN- N-L )
- HS nêu chủ đề luyện nói
- Thảo luận theo nhóm đôi
- Một số hs nói 4 lớp
Trang 2nào cho có nguồn 4 sạch sẽ, hợp vệ sinh?
Giáo viên cùng hs nhận xét
* Luyện viết:
- Giáo viên 4 dẫn
- Chú ý thế ngồi viết của các em
- Chấm một số vở, nhận xét
C Củng cố- dặn dò:
GV nhận xét, đánh giá tiết học
- HS viết vào vở tập viết
**********************************
Tiết 4: Toán Phép trừ trong phạm vi 8
I Mục tiêu: Giúp HS
- Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8; viết phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng dạy- học: Bộ thực hành
III Hoạt động dạy- học:
HĐ của GV HĐ của HS
A Kiểm tra:
-HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 8
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
Hoaùt ủoọng 1: >4 dẫn HS thành lập và
ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
* GV đính 1 số mô hình lên bảng hình
vẽ(sgk)
Hoaùt ủoọng 2: Ghi nhớ bảng trừ trong pvi 8
- GV 4 dẫn và giúp đỡ hs yếu
Hoaùt ủoọng 3: Thực hành
Bài 1,2: Tính
Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
Chú ý HS yếu
Bài 3(hs trung bình làm cột 1)
- GV theo dõi
- Chấm, nhận xét chữa bài
* GV Giúp HS nhận ra nhận xét là: 8 trừ 4
cũng bằng 8 trừ 1, rồi trừ 3 và cũng bằng 8
trừ 2, rồi trừ 2
Bài 4: Viết phép tính F ứng
GV 4 dẫn
- GV nhận xét
C.Củng cố-Dặn dò
- GV nhận xét giờ học.Dặn v n làm bài tập
- HS nhìn hình vẽ nêu bài toán và điền kết quả của phép tính ( F tự phép trừ trong phạm vi 7)
- HS thi đua học thuộc
- Gọi HS xung phong đọc thuộc
- HS làm vào bảng con
- HS nhận xét
- HS nhắc lại yêu cầu của bài tập
- HS làm vào vở Nêu cách làm và kq: 4
- HS nêu đề toán viết phép tính F ứng
8 – 4 = 4 5 – 2 = 3
8 – 3 = 5 8 – 6 = 2
- HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 8
Trang 3Tiết 4: Đạo đức Đi học đều và đúng giờ (t1)
I Mục tiêu: Nêu thế nào là đi học đều và đúng giờ Biết lợi ích của việc đi học
đều và đúng giờ Biết nhiệm vụ của HS là đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
- GDKNS: Kỉ năng giải quyết các vấn đề để đi học đều và đúng giờ; Kỉ năng quản lí thời gianđể đi học đều và đúng giờ
II.Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy - học:
HĐ của GV HĐ của HS
Hoaùt ủoọng 1: Quan sát tranh và TL nhóm
GV giới thiệu tranh bài tập 1
GV kết luận:
+ Vì saoThỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn, còn
Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ ?
+ Qua câu chuyện con thấy bạn nào đáng
khen? Vì sao
Hoaùt ủoọng 2: HS đóng vai theo tình huống"
:4 giờ đi học"( bài tập 2)
- GV phân hai HS ngồi cạnh nhau làm thành
một nhóm đóng vai hai nhân vật trong tình
huống
H:Nếu em có mặt ở đó em sẽ nói gì với bạn?
Vì sao?
-Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng giờ?
Hoaùt ủoọng 3: HS liên hệ
* GV kết luận:
- đi học là quyền lợi của trẻ em Đi học
đúng giờ giúp các em thực hiện tốt quyền
đi học của mình
* Củng cố dặn dò: GV nhận xét giờ học
- HS làm việc theo nhóm 2 X!
- HS trình bày ( kết hợp chỉ tranh)
- Thỏ la cà nên đi học muộn
- Rùa tuy chậm chạp rất cố gắng
đi học đúng giờ
- Bạn Rùa thật đáng khen
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai
- HS đóng vai 4 lớp
- HS nhận xét và thảo luận
- Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ
- Để đi học đúng giờ cần phải:
+ Chuẩn bị sách vở đầy đủ, quần áo từ tối hôm 4!
+ Không thức khuya
+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để dậy đúng giờ
************************************
Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010
Tiết 1+ 2: Tiếng việt uông, ương
I Mục tiêu
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ Bộ thực hành
Trang 4III Hoạt động dạy- học:
HĐ của GV HĐ của HS
A Kiểm tra:
- GV nhận xét , ghi điểm
B Bài mới:
Hoaùt ủoọng 1: Dạy vần.và tiếng mới ;
a: Nhận diện vần và so sánh vần uông với
vần iêng
- GVHD học sinh phân tích và so sánh
Hoaùt ủoọng 2: Đánh vần và đọc trơn.
- GV ghép
- GVHD rồi đọc mẫu
Chú ý sửa sai cho hs
* F : (quy trình ơng tự)
Hoaùt ủoọng 3: Đọc từ ứng dụng:
- GV gắn lên bảng các từ
- Đọc mẫu rồi giải thích
(Chú ý sửa sai cho hs)
Hoaùt ủoọng 4: >ớng dẫn viết:
GV viết mẫu
- >4 dẫn quy trình viết
- Chú ý các nét nối giữa các con chữ
Nhận xét chữ viết của HS
Tiết 2
Hoaùt ủoọng 1: Luyện đọc lại tiết 1
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- GV đọc mẫu và HD đọc
- GV theo dõi 4 dẫn
- Đọc bài SGK
Chú ý HS yếu
GV theo dõi 4 dẫn
Hoaùt ủoọng 3: Luyện nói:
- GV nêu câu hỏi gợi ý
Chú ý HS dân tộc
Hoaùt ủoọng 2: Luyện viết:
Chú ý thế ngồi viết của các em
- Chấm một số vở, nhận xét
C Củng cố- dặn dò:
GV nhận xét, đánh giá tiết học
- HS đọc và viết bảng con ND bài 55
-Một vài HS phân tích -Một vài HS so sánh
- HS ghép
- HS đọc: CN – N - L
-Tìm tiếng có vần mới
- CN – N - L
- Viết ở bảng con
Thi tìm tiếng ngoài bài có vần mới
- HS luyện đọc: CN – N - L
+ HS QS tranh và nhận xét
+ Đọc CN – N - L
- HS đọc bài sgk(CN – N - L)
- HS nêu chủ đề luyện nói -Thảo luận theo nhóm đôi
- HS viết vào vở tập viết
***************************************
Tiết 3: Toán Luyện tập
Trang 5I.Mục tiêu: Thực hiện phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8; viết phép tính thích hợp với hình vẽ
II.Đồ dùng dạy- học: Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy- học
HĐ của GV HĐ của HS
A Kiểm tra:
- Nhận xét, cho điểm
B Luyện tập:
Bài 1: Tính (cột 1,2; cột 3,4 dành cho HS
khá giỏi)
- GV theo dõi
Bài 2:Số?
Bài 3:Tính (cột 1,2- HS khá, giỏi làm cả
bài)
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp:
- Chấm, chữa bài
Bài 5: (HS khá giỏi)
C Củng cố:
GV nhận xét, đánh giá tiết học
- 2 HS đọc thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 8
- HS nêu yêu cầu của bài
- Thảo luận nhóm đôi rồi nêu kết quả
- Cả lớp làm vào vở nháp rồi 3 bạn lên bảng làm
- Các số cần điền lần là:
8; 8; 6; 4; 3; 7
- HS làm vở nháp Nêu cách tính và kq
- Nhìn tranh viết phép tính
- HS cài phép tính: 8 – 2 = 6
- Nối và giải thích lí do
- HS đọc thuộc bảng cộng, trừ trong p vi 8 ******************************************
Tiết 4: Thể dục Bài số 14
I/ TIấU: Giỳp học sinh
và đứng 2 2 tay chếch cao chữ V
- Làm quen với đứng 2 1 chân ra 4 2 tay chống hông
- /4 đầu biết cách chơi và tham gia chơi trò chơi: Chạy tiếp sức
II/
III/ * DUNG VÀ PHÁP LấN /0
I/
GV 567 89 : dung yờu '?< $# 6@'
HS A$ B '6C D7 tay và hỏt
G chõn H))$G
A$ IBHHA$
Trũ '6J+K cỏc con DG cú 6B
II/ NO
a.ễn 56Q 6R5
4phỳt
26phỳt
8 phỳt 1-2 I?
: hỡnh
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
: hỡnh G5 I<=K
* * * * * * *
* * * * * * *
Trang 6Giỏo viờn 6"Z$ ;[ 6@' sinh G5 I<=K
6G xột
b.ễn 56Q 6R5
Giỏo viờn 6"Z$ ;[ 6@' sinh G5 I<=K
*ễn 56Q 6R5 A$ " : chõn ra
!"Z'_\<`%6 tay '6Q$ hụng
6G xột
c.Trũ '6J6B= 95 \A'
"Z$ ;[ và 7 '6A' HS '6J
6G xột
III/ bc THÚC:
6"#$HH)8"Z' Thụi
HS De De hỏt
K 6Q$ IB bài 6@' và 6G xột $# 6@'
1-2 I?
9 phỳt 1-2 I?
9Phỳt
5 phỳt
GV
: Hỡnh
* * * * * * *
* * * * * * *
: hỡnh ]<Q$ IZ5
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
***************************************************
Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010 Tiết 1+ 2: Tiếng việt ang, anh
I Mục tiêu:
- HS đọc ợc ang, anh, cây bàng, cành chanh và các từ ứng dụng trong bài
- Viết ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng
II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ Bộ thực hành
III Hoạt động dạy- học:
HĐ của GV HĐ của HS
A Kiểm tra:
- GV nhận xét , ghi điểm
B Bài mới:
Hoaùt ủoọng 1:Dạy vần.
a.Nhận diện vần và so sánh vần ang với vần
uông
- GVHD học sinh phân tích và so sánh
- GV ghép mẫu và hd hs ghép
- HD đánh vần và đọc trơn
- Vần anh ( qui trình F tự)
Hoaùt ủoọng 2: Dạy tiếng
-HD phân tích và so sánh
- GV ghép và hd ghép
- ?#4 dẫn rồi đọc mẫu
Chú ý sửa sai cho hs
Hoaùt ủoọng 3: Đọc từ ứng dụng:
- HS đọc và viết bảng con ND bài 56
- Một vài HS phân tích
- Một vài HS so sánh
- HS ghép -HS đọc: CN – N - L
-HS phân tích tiếng mới
- HS ghép
- HS đọc CN – N - L
Trang 7- GV gắn lên bảng các từ
- Đọc mẫu rồi giải thích
(Chú ý sửa sai cho hs)
Hoaùt ủoọng 4: >ớng dẫn viết:
- GV viết mẫu
- >4 dẫn quy trình viết
- Chú ý các nét nối giữa các con chữ
- Nhận xét chữ viết của HS
Tiết 2
Hoaùt ủoọng 1: Luyện đọc lại tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- GV đọc mẫu và HD đọc
- GV theo dõi 4 dẫn
- Đọc bài SGK
- GV theo dõi 4 dẫn
- Chú ý HS yếu
Hoaùt ủoọng 3: Luyện nói
- GV nêu câu hỏi gợi ý
Chú ý HS dân tộc
Hoaùt ủoọng 2: Luyện viết:
Chú ý thế ngồi viết của các em
- Chấm một số vở, nhận xét
C Củng cố- dặn dò:
GV nhận xét, đánh giá tiết học
-Tìm tiếng có vần mới
- HS đọc CN – N - L
- Viết ở bảng con
Tìm tiếng ngoài bài có vần vừa học : Thi tìm và viết vào bảng con
- HS luyện đọc: CN – N - L
+ HS QS tranh và nhận xét
+ Đọc CN – N - L
- HS đọc bài sgk(CN – N - L.)
- HS nêu chủ đề luyện nói -Thảo luận theo nhóm đôi
- Một số hs nói 4 lớp
- HS viết vào vở tập viết
*****************************************
Tiết 3: Toán Phép cộng trong phạm vi 9
I Mục tiêu: Giúp HS
- Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạn vi 9; viết phép tính với hình vẽ
II Đồ dùng dạy- học: Bộ thực hành Mô hình vật thật phù hợp bài dạy
III Hoạt động dạy- học:
HĐ của GV HĐ của HS
A- Bài cũ
Nhận xét, chữa bài
B- Bài mới:
Hoaùt ủoọng 1>4 dẫn HS thành lập và ghi
nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
a, >4 dẫn thành lập phép cộng.( theo ba
04 F tự phép cộng trong phạm vi 7)
b HS ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
Giúp HS ghi nhớ GV nêu 1 số câu hỏi để HS
trả lời
" Chín bằng 8 cộng mấy?
4 + 4 = 8 - 3 … 8 - 5
-HS cùng thực hiện
-HS thi đua học thuộc
-HS trả lời
Trang 8Chín bằng mấy cộng 4?…
Hoaùt ủoọng 2: Thực hành
Bài 1:Tính
% ý HS viết thẳng cột
Bài 2 (cột 1; 2; 4): Tính
- Củng cố bảng cộng, trừ
Bài 3: Tính (cột 1 – HS khá giỏi làm cả bài)
Yêu cầu HS nêu cách tính: 4 + 1 + 4 =
Bốn cộng 1 bằng 5, 5 cộng 4 bằng 9 Vậy 4 +
1 + 4 = 9
Chấm bài
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Nhận xét và ghi điểm
C Củng cố dặn dò: HS đọc thuộc công thức
cộng trong phạm vi 9
- HS làm bảng con bài 1
- HS nối tiếp nêu kq
- HS làm vào vở, nêu cách tính và kq
- HS xem tranh, nêu bài toán rồi cài phép tính F ứng với tình huống trong tranh 8 + 1 = 9
***************************************
Tiết 4 : Mĩ thuật: Vẽ màu vào các hoạ tiết ở hình vuông
I.Mục tiêu: Học sinh nhận biết vẻ đẹp ở trang trí hình vuông Biết cách vẽ màu vào các hoạ tiết hình vuông
II.Đồ dùng dạy học:- Khăn vuông có trang trí Viên gạch hoa Một số bài của hs năm
4! Màu vẽ
III Các hoạt động dạy học:
HĐ của GV HĐ của HS
1.Giới thiệu bài
- GV cho hs xem một số đồ vật dạng hình
vuông 2 trang trí và đặt vấn đề
2.Hướng dẫn hs vẽ màu.
- GV giúp hs nhận ra các hình vẽ trong hình
vuông
- HDHS xem xem các hình 3,4 để rút ra nhận
xét
3.Thực hành
- GV theo dõi, gợi ý hs tìm màu để vẽ
4 Nhận xét đánh giá
- GV 4 dẫn hs nhận xét 1 số bài vẽ đẹp
5.Củng cố , dặn dò
- Quan sát các màu sắc xung quanh
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát
- HS quan sát và trả lời các câu hỏi của
GV để rút ra nhận xét về cách tô màu sao cho đẹp
- HS vẽ màu vào hình vuông
- Nhận xét bài vẽ của bạn
- Lắng nghe
******************************************************
Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010
Tiết 1+2:: Tiếng việt inh, ênh
I Mục tiêu:
Trang 9- Viết : inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh.
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính
II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ Bộ thực hành
III Hoạt động dạy- học:
HĐ của GV HĐ của HS
A Kiểm tra:
- GV nhận xét , ghi điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2.Dạy vần
Hoaùt ủoọng1: Nhận diện vần và so sánh vần
inh với vần anh
- GVHD học sinh phân tích và so sánh
- GV ghép và 4 dẫn hs
Hoaùt ủoọng2: Đánh vần và đọc trơn.
- GVHD rồi đọc mẫu
Chú ý sửa sai cho hs
* ênh: (quy trình ơng tự)
Hoaùt ủoọng3: Đọc từ ứng dụng:
- GV gắn lên bảng các từ
- Đọc mẫu rồi giải thích
(Chú ý sửa sai cho hs)
Hoaùt ủoọng4: >ớng dẫn viết:
GV viết mẫu- >4 dẫn quy trình viết
- Chú ý các nét nối giữa các con chữ
Nhận xét chữ viết của HS
Tiết 2
Hoaùt ủoọng1: Luyện đọc lại tiết 1
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- GV đọc mẫu và HD đọc
GV theo dõi 4 dẫn
- Đọc bài SGK
- GV theo dõi 4 dẫn
- Chú ý hs yếu
Hoaùt ủoọng3: Luyện nói:
- GV nêu câu hỏi gợi ý
Hoaùt ủoọng2: Luyện viết:
Chú ý thế ngồi viết của các em
- Chấm một số vở, nhận xét
C Củng cố- dặn dò:
GV nhận xét, đánh giá tiết học
- Học sinh đọc và viết vào bảng con ND bài 4!
- HS phân tích
- HS so sánh
- HS ghép
- HS đọc: CN – N – L
-Tìm tiếng có vần mới
- Đọc CN – N – L
-Viết ở bảng con
Thi tìm tiếng ngoài bài có vần mới , viết bảng con
- HS luyện đọc: CN – N – L
+ HS QS tranh và nhận xét
+ Đọc CN – N – L
- HS đọc bài sgk(CN – N – L)
- HS nêu chủ đề luyện nói -Thảo luận theo nhóm đôi
- Một số hs nói 4 lớp
- HS viết vào vở tập viết
Trang 10****************************************
Tiết 3: Toán Phép trừ trong phạm vi 9
I Mục tiêu: Giúp HS
- Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong 6; vi 9; viết phép tính thích hợp với hình vẽ
II.Đồ dùng dạy- học : Bộ học toán của GV và HS
III Hoạt động dạy- học
HĐ của GV HĐ của HS
A- Bài cũ:
Nhận xét, chữa bài
B- Bài mới:
Hoaùt ủoọng1: >4 dẫn HS thành lập và ghi
nhớ bảng trừ trong phạm vi 9
a >4 dẫn thành lập bảng trừ
9 - 1 = 8 và 9 - 8 = 1
9 - 2 = 7 9 - 7 = 2
9 - 3 = 6 9 - 6 = 3
9 - 4 = 5 9 - 5 = 4
( Theo 3 04 F tự phép trừ trong
phạm vi 7)
b HS ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 9
- Gọi một số em đọc bảng trừ trong p vi 9
Hoaùt ủoọng2: Thực hành:
Bài 1: Tính
Củng cố về cách đặt tính và tính
Bài 2: Tính ( HS yếu , trung bình làm cột
1,2,3)
Cho HS nhận xét về phép tính trong cột
8 + 1 = 9 để thấy mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ VD: 9 - 1 = 8
Củng cố về bảng cộng trừ trong phạm vi 9
Bài 3: Số? (hs yếu , trung bình làm cột 1)
Củng cố về cấu tạo số 9
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- GV theo dõi
- Chấm, chữa bài
C Củng cố:
- Nhận xét tiết học
3 HS đọc thuộc công thức trong p vi 9
1 HS làm: 7 + …= 9
5 + …= 9
9 = 4 +…
- HS theo dõi và thực hiện
- HS thi đua đọc thuộc -HS đọc
- HS làm bảng con
- 3hs lên bảng làm Lớp làm vào vở
- HS làm vào vở Nêu các số cần điền
- HS xem tranh- nêu đề toán, rồi cài phép tính F ứng với bài toán đó, thảo luận chọn phép tính phù hợp nhất
9 – 4 = 5
- HS nhắc lại bảng trừ trong phạm vi 9 ******************************************
Tiết 4: Tự nhiên - Xã hội An toàn khi ở nhà
I Mục tiêu: Giúp HS biết
- Kể tên một số vật có trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu,gây bỏng, cháy
...- Một vài HS so sánh
- HS ghép
- HS đọc: CN- N – L
- Tìm tiếng có vần
- HS đọc CN- N – L
- Viết bảng
Thi tìm tiếng ngồi có vần
- HS luyện... học Biết lợi ích việc học
đều Biết nhiệm vụ HS học
- Thực ngày học
- GDKNS: Kỉ giải vấn đề để học giờ; Kỉ quản lí thời gianđể học
II.Đồ dùng dạy học :-. ..
- Thỏ la cà nên học muộn
- Rùa chậm chạp cố gắng
đi học
- Bạn Rùa thật đáng khen
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai
- HS đóng vai 4 lớp
- HS