1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KHÔNG GIAN VECTƠ số học n CHIỀU ppt _ TOÁN CAO CẤP

13 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 731,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ; https://123doc.net/users/home/user_home.php?. KHÔNG GIAN VECTƠ SỐ

Trang 1

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH

Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;

https://123doc.net/users/home/user_home.php? use_id=7046916

Trang 2

Hệ PTrTT và PP khử Gauss

Vectơ n chiều và KGVT

Các mối liên hệ tuyến tính…

Cơ sở của không gian vectơ

Hạng của một hệ vectơ

1 2 3 4 5 Chương 1 KHÔNG GIAN VECTƠ SỐ HỌC N CHIỀU

Hệ PTrTT và PP khử Gauss

Trang 3

Bài 2.VÉC TƠ N CHIỀU VÀ KHÔNG GIAN VECTƠ

I Khái niệm vectơ n chiều

II Các phép toán vectơ

III Không gian vectơ số học n chiều Khái niệm không gian con

1 Định nghĩa phép cộng và phép nhân với số

2 Vectơ không và vectơ đối

3 Các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân vectơ với số

4 Phép trừ vectơ

1 Không gian vectơ số học n chiều

2 Khái niệm không gian con

Trang 4

I Khái niệm vectơ n chiều

ĐN: Vectơ n chiều là một bộ gồm n số thực có thứ tự

trong đó xi là thành phần thứ i của vectơ X

Cho X là một vectơ n chiều tổng quát ta ký hiệu và biểu diễn

theo các cách sau:

Các vectơ được đặt tên bởi những chữ cái in hoa: X, Y, Z,

1 Định nghĩa

Ví dụ:

X = (-1, 2, -4,0, 3) là một vectơ 5 chiều Thành phần thứ ba của vectơ X đã cho là -4

 1 2 n ;

X x ,x , ,x X = x ,x , ,x 1 2 n ;

 

 

 

 

 

 

1 2

n

x x

X =

x

 x ,x , ,x1 2 n

Trang 5

I Khái niệm vectơ n chiều

Ký hiệu: X = Y

2 Đẳng thức vectơ

ĐN: Hai vectơ n chiều

được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi các thành phần tương ứng của chúng đôi một bằng nhau:

a - 3b = - 2

2a - 5b = -3

a = 1

b = 1

 

X = 3,-2,-3

Tìm các giá trị của a, b sao cho X = Y

Z = 2,-5, 6 X Z

X = 2,-5, 3

NX: Sự bằng nhau của 2 vectơ n chiều tương đương với một hệ n

phương trình

X = x ,x , ,x , Y = y ,y , ,y

x = y , i = 1,2, ,n

Trang 6

I Khái niệm vectơ n chiều

Vectơ không:

n

O = 0,0,…,0

Ví dụ 3:

3 Vectơ không và vectơ đối

n

  

là vectơ có tất cả các thành phần bằng 0

Ta kí hiệu O hay

Vectơ đối của vectơ n chiều là vectơ n chiều:X = x ,x ,…,x  1 2 n

-X = -x ,-x ,…,-x

Cho vectơ X = ( 2, -1, 3, 0), ta có -X = ( -2, 1, -3, 0)

Trang 7

II Các phép toán vectơ

1 Định nghĩa phép cộng và phép nhân vectơ với số

ĐN: Tổng của hai vectơ n chiều:

là một vectơ n chiều, ký hiệu là X + Y và được xác định như sau:

X = x ,x ,…,x , Y = y ,y ,…,y

X + Y = x + y ,x + y ,…,x + y

ĐN: Tích của vectơ n chiều với số thựcX = x ,x ,…,x  1 2 n  α

 1 2 n

αX = αx ,αx ,…,αx

là một vectơ n chiều, ký hiệu là và được xác định như sau:

αX

Ví dụ 4: Cho 2 vectơ 4 chiều:

X = (1, -3, 5, -2) và Y = ( -3, 2, 0, 4)

Ta có X + Y = ( -2, -1, 5, 2);

2X = ( 2, -6, 10, -4); 3Y = ( -9, 6, 0, 12)

2X + 3Y = (-7, 0, 10, 8);

Trang 8

II Các phép toán vectơ

2 Các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân với số

TC1: Phép cộng vectơ có tính chất giao hoán:

X + Y = Y + X

Với X, Y, Z là các vectơ n chiều; k, l là các số bất kỳ

TC2: Phép cộng vectơ có tính chất kết hợp:

(X + Y )+ Z = X + ( Y + Z)

TC3: Với mọi vectơ X: X + O = X

TC4: Với mọi vectơ X: X + (-X) = O

TC5: Với mọi vectơ X: 1X = X

TC6: Tính phân phối với phép cộng véc tơ: k( X + Y) = kX + kY

TC8: Với mọi vectơ X: (kl)X = k(lX) = l(kX)

TC7: Tính phân phối với phép cộng các số: (k + l)X = kX + lX

Trang 9

II Các phép toán vectơ

3 Phép trừ vectơ

ĐN: Hiệu của hai vectơ n chiều X và Y là một vectơ n chiều,

ký hiệu là X – Y và được xác định như sau:

X – Y = X + (-Y)

NX: Ta có thể thực hiện phép trừ theo tọa độ:

X = x ,x ,…,x , Y = y ,y ,…,y

 1 1 2 2 n n

X - Y = x - y ,x - y ,…,x - y

Chú ý: Từ các tính chất suy ra: Ta có thể thực hiện các phép

toán trên hệ thức vectơ như đối với hệ thức đại số (chuyển vế thì đổi dấu; Chia 2 vế cho một số khác 0…)

Chẳng hạn: Cho X, Y, Z là các vectơ n chiều thì:

3X + 2Y - 4Z = O  3X = -2Y + 4Z 2 4

X = - Y + Z

   

    

   

Trang 10

Ví dụ 6: Cho các vectơ

X = 4,-3,1,2 ,X = -3,7,4,5 ,X = 2,7,9,-4

Tìm vectơ X thỏa mãn:

2X - 3X = 4 X - X - 2X

Từ hệ thức trên suy ra:

2X = 4X - 3X + 2X

Ta tính riêng các đại lượng ở vế phải:

1

4X = 16,-12,4,8

2

-3X = 9,-21,-12,-15

3

2X = 4,14,18,-8

2X = 29,-19,10,-15

Đáp số là: X = 29 19,- ,5,-15

Trang 11

III Không gian vectơ số học n chiều Không gian con

1 Không gian vectơ số học n chiều ĐN: Không gian vectơ số học n chiều là tập hợp tất cả các vectơ n chiều, cùng với phép cộng vectơ và phép nhân vectơ với số thỏa mãn 8 tính chất đặc trưng ở trên

Ký hiệu: Không gian vectơ số học n chiều được ký hiệu là Rn

VD: X = ( -1, 2, 0)  R3 ;

Y = ( -2, 0, 3, 5)  R4

Trang 12

III Không gian vectơ số học n chiều Không gian con

2 Khái niệm không gian con

ĐN: Một tập hợp không rỗng L  Rn được gọi là một không gian

vectơ con của không gian vectơ Rn nếu nó kín đối với phép cộng vectơ và phép nhân vectơ với số

Xét tập L ≠ Ø là tập các vectơ n chiều, ta nói:

1) L được gọi là ĐÓNG KÍN ĐỐI VỚI PHÉP CỘNG VECTƠ

nếu:

2) L được gọi là ĐÓNG KÍN ĐỐI VỚI PHÉP NHÂN VECTƠ

VỚI SỐ nếu:

   R  

 Mọi không gian con L đều chứa vectơ không O

NX:

 Với mọi vectơ X  L => -X  L

Trang 13

Ví dụ 7: Với mọi không gian vectơ Rn thì { O } và Rn chính là các không gian con của nó;

Ví dụ 8: Xét L có là một không gian

con của R2 hay không?

2;

L  R L = x,y 2x - 5y = 0 ,

Lời giải:

Thứ hai: L đóng kín đối với phép cộng vectơ

 x ,y1 1  L  2x - 5y = 01 1

 x ,y2 2  L  2x - 5y = 02 2    2 x + x - 5 y + y = 0  1 2  1 2

 x ,y , x ,y1 1  2 2  L

Với mọi ta phải chứng minh

 x ,y + x ,y1 1  2 2 = x + x ,y + y 1 2 1 2  L

Thứ ba: L đóng kín đối với phép nhân vectơ với số

 x ,y1 1  L  2x - 5y = 01 1  2αx - 5αy = 01 1

 x ,y1 1 L,αR

Với mọi ta phải c/minh α x ,y = αx ,αy 1 1  1 1 L Thứ nhất L ≠  vì O2 = ( 0, 0)  L

Ngày đăng: 02/02/2021, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w