Tính số học sinh đó, biết rằng số học sinh đó chưa đến 400 em.. Bài 8: Ba con thuyền cập bến theo cách sau: Thuyền thứ nhất cứ 5 ngày cập bến một lần.. Thuyền thứ hai cứ 10 ngày cập bến
Trang 1PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 6 LÊN LỚP 7 – MATHX.VN
www.mathx.vn Page 1
BUỔI 1: TẬP HỢP, CÁC PHÉP TÍNH TRONG N Bài 1: Cho tập hợp A 3; 7 Các số sau thuộc hay không thuộc tập A:
a)3 A b) 5 A
Bài 2: Cho tập hợp A 3; 7 , B 1; 3; 7
a Điền các kí hiệu ; ; thích hợp vào chỗ trống ( ):
7 ; 1 ; 7 ; A A B A B
b Tập hợp B có bao nhiêu phần tử?
Bài 3: Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử: A{x |5 x }.
Bài 4: Điền các kí hiệu ; ; thích hợp vào chỗ trống ( )
a.3 b 3 c.1 d. e 1; 2
Bài 5: Thực hiện phép tính:
g) 80 130 (12 4) 2 h)2 5 131 (13 2 ) 4 2 2
i) 23 13 4 2 k)(3 4 5.3 ) : 3 15 15 16
l) 1125 : 32 4 125 125 : 53 2 m) 375 58 ( 375) (38)
n) 18 : 6 12 20 p) 20 11 5.5 2 (7 : 7 201 3 2 0
p) 14 9 4 216 184 : 8 9, r) 1 20 :520 : 500 5 3 35.7
s) 15 0 05 2 3 3 11 7 2 5.2 3 8(1 1 2 1 1) 2
Bài 6: Tìm số x biết:
Trang 2PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 6 LÊN LỚP 7 – MATHX.VN
www.mathx.vn Page 2
a)2 x 138 3 2 2 3 b) x 24 3 32 2
c)6 x 39 588 : 28 d)42x 37.42 39.42
e)71 26 3 : 5 75 x f) x 17 8 17
g) 5x 2 6 3 3.65 h)3 x 2 7 4 3 2.7 4
i) 4 27 3 x 13 4 j) 7 x 8 7
k) 2x 6 3 7 l) 10 2 x 4 : 45 3
Bài 7: Tìm số x biết
e)2 x – 1 16 f) 5 5 x 125 g) 5 x 1 125 h) 5 2 3 x 2.5 2 5 3 2
Bài 8: Tìm tổng các số nguyên x , biết:
a 12 x 13 b 12 x 13
c 12 x 13 d 120 x 121
Trang 3PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 6 LÊN LỚP 7 – MATHX.VN
www.mathx.vn Page 3
BUỔI 2: DẤU HIỆU CHIA HẾT, ƯỚC CHUNG, BỘI CHUNG Bài 1: Tìm số x biết
a) 30 x và x 8 ; b)70 ; 84x x vàx 8 ;
c) 90 x;126 x vàx 9 ; d) x12; 25; 30x x và0 x 500 ;
e) x35; 63; 105x x và 315 x 632 f) 8 x 2 ; (x 2) 32,( x 2) 48 và
0 x 100
Bài 2: Tìm số tự nhiên x ,biết:
a) x B 17 và30 150 x b) x Ư 36 và x 5
c) 84 ; 180x x và x 6 d) x12; 15; 18x x và 0 x 300
e) 91 a và 10 a 50 f) x 18 và 0 x 180
Bài 3: Tìm tất cả các số tự nhiên có hai chữ số vừa là bội của 12 vừa là ước của 120 Bài 4: Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích n4 n7 là một số chẵn Bài 5: Trong một phép tính chia số bị chia là 224 số dư là 15 Tìm số chia và thương Bài 6: Điền chữ số vào dấu * để số 43 * chia hết cho cả 3 và 5
Bài 7: Phân tích các số 95, 63, 123, 2014 ra thừa số nguyên tố
Bài 8: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: a)3 3 3 4 b) 2 : 2 6 3
Bài 9: Trong các số 2540, 1347, 1638, số nào chia hết cho 2; 3; 5; 9?
Trang 4PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 6 LÊN LỚP 7 – MATHX.VN
www.mathx.vn Page 4
BUỔI 3: ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT, BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Bài 1: Cho a 45; b 204;c 126 Tìm ƯCLN a b c, , và BCNN a b c , ,
Bài 2: Cho a 220;b 240 ;c 300 Tìm ƯC a b c, , vàBC a b c , ,
Bài 3: Tìm số tự nhiên a lớn hơn 30 ,biết rằng 612 chia hết cho a và 680 chia hết cho a Bài 4: a) Viết tập hợp M các số x là bội của 3 và thoả mãn : 90 x 100
b) Viết tập hợp N các số x là bội của 5 và thoả mãn : 90 x 100
c) Viết tập hợp : M N ?
Bài 5: Tìm hai số tự nhiên a và b biết tích của chúng bằng 42
a) a nhỏ hơn b
b) a lớn hơn b
Bài 6: Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 cuốn ,12 cuốn hay 15 cuốn thì vừa đủ Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150 cuốn
Bài 7: Một khối học sinh khi xếp vào hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thừa một em, nhưng khi xếp vào hàng 7 thì vừa đủ Tính số học sinh đó, biết rằng
số học sinh đó chưa đến 400 em
Bài 8: Ba con thuyền cập bến theo cách sau:
Thuyền thứ nhất cứ 5 ngày cập bến một lần Thuyền thứ hai cứ 10 ngày cập bến một lần Thuyền thứ ba cứ 8 ngày cập bến một lần Lần đầu ba thuyền cùng cập bến vào một ngày Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì cả ba thuyền cùng cập bến?
Bài 9: Một số tự nhiên a khi chia cho 4 dư 3, chia cho 5 dư 4, chia cho 6 thì dư 5 Tìm
a , biết số đó trong khoảng từ 200 đến 300
Bài 10: Một lớp học có 28 Nam và 24 Nữ Có bao nhiêu cách chia tổ (số tổ nhiều hơn 1) sao cho số Nam và số Nữ trong các tổ là như nhau Cách chia nào để mỗi tổ có số học sinh ít nhất?
Bài 11: Cần bao nhiêu xe Ôtô để chở 800 hành khách Biết mỗi Ôtô chở được 45 khách
Trang 5PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 6 LÊN LỚP 7 – MATHX.VN
www.mathx.vn Page 5
Bài 12: Số học sinh khối 6 của một trường không quá 500 em Nếu xếp vào hàng mỗi hàng 6 em, 8 em, hoặc 10 em thì vừa đủ, còn xếp vào hàng 7 em thì dư 3 em Tính số học sinh khối 6 của trường đó
Bài 13: Số học sinh khối 6 của một trường khoảng từ 200 đến 400 học sinh Khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 thì đều thừa 5 học sinh
Bài 14: Trường THCS của một trường X có khoảng từ 700 đến 750 học sinh Khi xếp vào hàng 20, 25, 30 thì không còn dư một ai Tìm số HS của trường
Bài 15: Lan có một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 75 cm và 105 cm Lan muốn cắt tấm bìa thành những mảnh hình vuông nhỏ bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông
Bài 16: Bạn Lan cần dùng bao nhiêu chữ số để đánh hết 206 trang sách
Trang 6PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 6 LÊN LỚP 7 – MATHX.VN
www.mathx.vn Page 6
BUỔI 4: CÁC PHÉP TOÁN PHÂN SỐ Bài 1: Điền số thích hợp vào ô vuông:
a)1
e)3 15
Bài 2: Tìm các số nguyên x và y, biết
a) 6
7 21
28 y
8 x10
5 10
77 y
Bài 3: Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không? Vì sao?
a) 1
4và 123 b) 23 và 68 c) 43 và 912 d) 53 và 915
Bài 4: Rút gọn các phân số sau:
a) 22
55 b) 8163 c) 8.243.5 d) 8.5 8.216
e) 2.14
7.8 f) 11.4 112 13 g) 17.5 173 20 h) 49 7.4949
Bài 5: So sánh các phân số sau : a) 8
9
và 7
9
7 và 1011
Bài 6: Tính tổng:
a)2 3
7 7 = b) 3 58 8 = c) 17 74= d)725258
e) 6 14
1821 f) 136 3914 g) 213 426 h) 7 9
21 36
Bài 7: Thực hiện phép tính:
Trang 7PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 6 LÊN LỚP 7 – MATHX.VN
www.mathx.vn Page 7
a) 5 (7 5)
3 3 ; b) 317 (17 3124 7); c)3 1 3
;
Bài 8: Thực hiện phép tính:
a) 6
5+ 3 51
; c) 35 ( 25 2);
d) 115116 1
; e)
;
Bài 9: a) Tìm số đối của các số sau: 2 3; ;0; 7
3 5
b) Tìm số nghịch đảo của mỗi số sau: 5 4; ; 3; 1
7 9 8
c) Viết 45 phút ; 20 phút sang đơn vị giờ ( viết dưới dạng phân số tối giản)
d) Viết 2
3giờ ra đơn vị phút
Bài 10: Tính
a)1 1
8 2 b) 3521 c) 5243 d) 5 16
e) ( 2). 3
7
f) 28 3.
33 4
g) 2 5.
5 9
h) 7 0
31
i) 28 : 3
33 33
j) 5: 5
9 3 k) 2 37 4: m) 3 : 9
7
Bài 11: a) Viết Phân số 4
5 dưới dạng số thập phân, %
b) Viết phân số 28 à 10
25 v 4 dưới dạng hỗn số, %
Bài 12: Thực hiện phép tính một cách hợp lí
a)2 5 14.
7 7 25 b)4 2 47 5 7:
Trang 8PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 6 LÊN LỚP 7 – MATHX.VN
www.mathx.vn Page 8
d 5 2. 5 9.
7 11 7 11
9 13 9 13 9 13
9 15 11 9 15
g) 19 11 11 197 8 3 7 1912
h) 7 39 50
25 14 78
j) 3 2 1 3 5
17 23 17 19 23
l)5 5. 5 2. 5 4.
7 11 7 11 7 11 m) 12 115 6 17 11 127 5 5
4 .31 1 :3 1
6
4 2
;
9 15 11 9 15
; s) 135 1754120 138 4121;
t)1 2 7 4 16
59 9 5 17 u) 3.5 5.7 7.92 2 2 99.1012 ;
Bài 13: Tính hợp lý giá trị các biểu thức sau:
; B 638521 ;
3 5 4 3. . 23
7 9 9 7 7
D
Bài 14: Tìm x biết
a) x : 413 2,5 ; b) x : 53 2110 ; c) 32x 21 101 ; d) 1 1 5
2x 2 2; e) 2 12 5 3
; f)2. 1 3
5 x 2 4
g) 1 8 1
3x 2 h)x 14 5 28 3. i) 34 x 15;
Trang 9PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 6 LÊN LỚP 7 – MATHX.VN
www.mathx.vn Page 9
j) 7
2 + 2.x = 43 k) 34 x 15 l) 1 23 3 .x 43
m) 3
5x + 14 = 101 n)43x 23 56
Bài 15: Thực hiện phép tính:
a) 1 : 2,7 2,7 : 1,357 0,4 : 2 4,2 11 3
b) (63 3 ).5 : 21 1,25 : 2,53 5
c)
1 1 1 1
5 7 2 3
Bài 16: Thực hiện phép tính:
a) 13 80%
5
0,2 : b) 0,5 : 5 21
4 5
Trang 10PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 6 LÊN LỚP 7 – MATHX.VN
www.mathx.vn Page 10
BUỔI 5: BA BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHÂN SỐ
Tìm giá trị phân số của một số cho trước: Muốn tìm m
n của số b cho trước, ta tính .m
b
n
m n, ,n 0
Tìm một số biết giá trị một phân số của nó: Muốn tìm một số biết m
n của số đó
bằnga , ta tính a : m
n m n , *
Tỉ số phần trăm: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b, ta nhân a với 100 rồi chia cho b và viết kí hiệu % vào kết quả : a 100 %
b
Bài 1: Một lớp học có 24 học sinh nam và 28 học sinh nữ
a) Tính tỉ số của học sinh nữ và học sinh nam
b) Số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh của lớp
Bài 2: Trong 40 kg nước biển có 2 kg muối Tính tỉ số % của muối trong nước biển Bài 3: Tính chu vi của một hình chữ nhật, biết diện tích của nó là 51 2
4m và chiều
rộng là 3
2m
Bài 4: Kết quả sơ kết HKI, số học sinh khá và giỏi của lớp 6A chiếm 50% số học sinh
cả lớp, số học sinh trung bình chiếm2
5số học sinh cả lớp, số còn lại là học sinh yếu
Tính số học sinh khá và giỏi, số học sinh trung bình, biết rằng lớp 6A có 4 học sinh yếu
Bài 5: Lớp 6A có 45 học sinh Sau sơ kết học kì I thì số học sinh giỏi chiếm 2
9 số học
sinh cả lớp, số học sinh khá chiếm 4
15 số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình
chiếm 40% số học sinh cả lớp, số còn lại là học sinh yếu Tính số học sinh mỗi loại
Trang 11PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 6 LÊN LỚP 7 – MATHX.VN
www.mathx.vn Page 11
Bài 6: Tính diện tích và chu vi của một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 1
4 km và
chiều rộng 1
8 km
Bài 7: Tuấn có 21 viên bi Tuấn cho Dũng 3
7 số bi của mình hỏi Tuấn còn bao nhiêu
viên bi?
Bài 8: 75% một mảnh vải dài 3,75 m Hỏi cả mảnh vải dài bao nhiêu mét ?
Bài 9: Số học sinh giỏi của lớp 6A bằng
3
2số học sinh giỏi của lớp 6B Nếu lớp 6A bớt đi 3 học sinh giỏi, còn lớp 6B có thêm 3 học sinh giỏi thì thì số học sinh giỏi của lớp 6A bằng
7
3số học sinh giỏi của lớp 6B Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi? Bài 10: Một ôtô đi từ A đến B Nếu đi với vận tốc 35 km/h thì đến B chậm 2 h so với thời gian dự định, Nếu đi với vận tốc 50 km/h thì đến B sớm hơn 1 h Tính thời gian
dự định và chiều dài đoạn đường AB
Trang 12PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 6 LÊN LỚP 7 – MATHX.VN
www.mathx.vn Page 12
C D
B A
BUỔI 6: HÌNH HỌC Bài 1: Cho đoạn thẳng MP,N là điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của MP Biết MN = 3cm, NP = 5cm Tính MI?
Bài 2: Cho tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 3,5cm và ON = 7 cm a) Trong ba điểm O, M, N thì điểm nào nằm giữa ba điểm còn lại?
b) Tính độ dài đoạn thẳng MN?
c) Điểm M có phải là trung điểm MN không ?vì sao?
Bài 3: Quan sát hình vẽ trả lời câu hỏi sau:
a) Tia AD nằm giữa hai tia nào?
b) Có tất cả mấy tam giác Nêu tất cả các tam giác có trong
hình vẽ
Bài 4: Cho hai góc kề bù xOz vàzOy , biết xOz 60 0
a) Tính số đo góc zOy
b) Vẽ Om và On lần lượt là tia phân giác của xOz vàzOy Tính số đo của gócmOn ? Bài 5: Cho tia Oy, Oz cùng nằm trên một nữa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox Biết
30
xOy ; xOz 120
a) Tính số đo gócyOz
b) Vẽ tia phân giác Om của gócxOy , tia phân giác On củayOz Tính số đo của
mOn
Bài 6: Vẽ hai góc kề bù: xOy v yOx à '; biếtxOy 120 Vẽ tia phân giác Ot của góc xOy Tính và so sánh số đo của các góc : xOt, tOy, yOx’
Bài 7: Vẽ hai góc kề nhau xOy và yOz biết gócxOy 60 ;yOz 90 0 Tia Ot là tia phân giác của gócxOy Tính số đo của các góc xOzvà tOz ?
Bài 8: Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho
100 ;
Trang 13PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 6 LÊN LỚP 7 – MATHX.VN
www.mathx.vn Page 13
a) Trong ba tia Ox; Oy; Oz thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính số đo của góc yOz
c) Gọi Ot là tia phân giác của gócyOz Tính số đo của gócxOt ?
Bài 9: Cho góc bẹt xOy Vẽ tia Oz thỏa mãn 2
3
zOy zOx Gọi Om và On lần lượt là các tia phân giác của zOx zOy ;
a) Tính zOx zOy ;
b) zOm; zOncó phụ nhau không? Vì sao?
Bài 10: Vẽ tam giác ABC biết:
a) AB = 3cm; BC = 5cm; AC = 4cm Đo và cho biết số đo của góc A
b) AB = 6cm; BC = 7cm; AC = 8cm
Trang 14PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 6 LÊN LỚP 7 – MATHX.VN
www.mathx.vn Page 14
BUỔI 7: NÂNG CAO Bài 1: Chứng tỏ với mọi số tự nhiên n thì tích n 2 3 n là số chẵn
Bài 2: Chứng tỏ rằng số 102011 23
9
a là số tự nhiên
Bài 3: Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì 2 số 2n 3 và n 2 là nguyên tố
cùng nhau
Bài 4: Tính giá trị biểu thức
1.2 2.3 99.100
2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 8.9 9.10
3.5 5.7 7.9 9.11 11.13 13.15
Bài 5: Tìm các số tự nhiên n để 2n 3 và 4n 1 là 2 số nguyên tố cùng nhau
Bài 8: Cho S 2 2 2 2 22 3 2011 2012 Chứng minh rằng S chia hết cho 6
Bài 7: Tính giá trị biểu thức
1.2 2.3 3.4 2009.2010
2.4 4.6 6.8 2008.2010
18 54 108 990
F
Bài 8: Tìm n N để :
a) n 6 n b) 38 3n n c) n5n1 d) 28 n 1 Bài 9: Không quy đồng mẫu số hãy so sánh 20109 19 ;2011
10 10
A và 20119 201019
10 10
B
Bài 10: Tìm x biết:
a) x x 3 0 b) (x – 2 5 –)( x ) 0 c) x 1 x 2 1 0
Trang 15PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 6 LÊN LỚP 7 – MATHX.VN
www.mathx.vn Page 15
d) |2 – 5 1x | 3 e) 7x 3 66 f) | 5 – 2x |0
Bài 11: Tìm x biết: a) (x – 3 2). y 1 7 b) 2x1 3 – 2( y ) 55 Bài 12: Cho S 1 – 3 3 – 3 2 3 3 – 3 98 99
a) Chứng minh rằng S là bội của –20
b) Tính S, từ đó suy ra 3 100 chia cho 4 dư 1
Bài 13: Tìm a, b biết a b7 và BCNN a b , 140
Bài 14: Tính: a) A 1.2 2.3 3.4 99.100
b) B 1 2 22 32 992 1002 c) C 1.2.3 2.3.4 3.4.5 4.5.6 5.6.7 6.7.8 7.8.9 8.9.10 Bài 15: Tính a) 2 3 1 2 10 8 : 3 2 b) 1 2 3 2012 2013
e) 12 : 390 : 500 125 35.7 f) 3 118 3 18 3 3
150 10 14 11 2007
k) 28.76 13.28 11.28 l) 4 : 4 8 5 1 30 17 : 3 2
Bài 16 Tìm x biết:
c) 2 x 138 2 3 2 2 d) 6x 39 28 5628