1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on tap he lop 6

64 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Hè Môn Toán Lớp 6 Lên Lớp 7
Trường học Tài Liệu Môn Toán
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài Liệu
Năm xuất bản 2021
Thành phố Không Xác Định
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Hình h ọc: Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng B.. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài180m, chiều rộng là 150 m Người ta muốn trồng cây xung quanh vườn

Trang 1

Tailieumontoan.com



Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÈ MÔN TOÁN LỚP 6 LÊN LỚP 7

Tài liệu sưu tầm, ngày 31 tháng 3 năm 2021

Trang 2

+ Bài toán cấu tạo số

+ Bài toán lũy thừa

+ So sánh hai lũy thừa

- Tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

- Số nguyên tố, hợp số

- Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

- Các bài toán về ƯC, ƯCLN và BC, BCNN

b) Chương II: Số nguyên học hết bài 9: Quy tắc chuyển vế

- Các phép toán cộng, trừ trong số nguyên

- Quy tắc chuyển vế

- Quy tắc dấu ngoặc

2) Hình h ọc: Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng

B BÀI TẬP THAM KHẢO:

Trang 3

3) 126 3.− x−94) 157− −(x 124)= −483

2

5) 46 (3− x−2) = −( 38)+206) 13 |− x+ = − −6 | 7 10

Liên h ệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 4

3 2 2

7) (2x−5) =15 −4.58) | 16−x| 4− = −18 | 12 |9) (x−2).(15 3 )− x =010) 117− +(x 5)=26+ −( 9)11) (x− −5) (2x+7)= −812) (x+ +1) (x+ + +2) (x+50)=1475

Trang 5

a) Tổng hai số nguyên tố bằng 103 Hỏi tích hai số nguyên tố đó bằng bao nhiêu?

b) Tìm số nguyên tố p sao cho p+ 4 và p+ 26 đều là các số nguyên tố

Bài 12 Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho:

a) n chia cho 3, 5, 6 có số dư theo thứ tự là 1; 3; 4

b) n chia cho 3, 5, 7 có số dư theo thứ tự là 2; 3; 4

c) n chia cho 8 dư 6, chia cho 12 dư 10, chia cho 15 dư 13 và chia hết cho 23

Bài 13 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài180m, chiều rộng là 150 m Người

ta muốn trồng cây xung quanh vườn sao cho mỗi góc vườn có một cây và khoảng cách giữa hai cây liên tiếp bằng nhau Tính khoảng cách lớn nhất giữa 2 cây liên tiếp, khi đó tổng số cây trồng được là bao nhiêu? (khoảng cách giữa hai cây là số tự nhiên và đơn vị tính bằng m)

Bài 14 Học sinh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động Thầy phụ trách

muốn chia ra thành các tổ sao cho số nam và nữ ở mỗi tổ đều bằng nhau Hỏi có thể chia nhiều nhất mấy tổ? Mỗi tổcó bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ ?

Bài 15 Người ta muốn chia 136 quyển vở, 170 thước kẻ và 255 nhãn vở thành một số

phần thưởng như nhau Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng, mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, thước kẻ, nhãn vở ?

Bài 16 Đội sao đỏ của một lớp 6 có ba bạn Nam, Bình, Dũng Ngày đầu tháng cả đội

trực cùng một ngày Cứ sau 7 ngày Nam lại trực một lần, sau 4 ngày Bình lại trực một lần

và sau 6 ngày Dũng lại trực một lần Hỏi sau bao nhiêu ngày thì cả đội lại cùng trực nhật vào một ngày ở lần tiếp theo? Khi đó mỗi bạn đã trực nhật bao nhiêu lần?

Bài 17 Số học sinh của một trường tổ chức để thăm quan khi xếp hàng 18, 24, 30 đều

thừa 6 học sinh Tính số học sinh của trường đó, biết số học sinh nằm trong khoảng từ 1000 đến 1200 học sinh

Liên h ệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 6

Bài 18 Một trường tổ chức cho khoảng 700 đền 1200 học sinh đi thăm quan Nếu xếp

30 hay 45 học sinh lên một xe thì đều thiếu 5 em, còn xếp 43 học sinh lên xe thì vừa đủ Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh đi thăm quan

Bài 19 Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 350 đến 700 học sinh

Nếu xếp mỗi hàng 8 em, 10em, 12 em thì thừa 2 học sinh, còn xếp mỗi hàng có 14 em thì

vừa đủ Hỏi số học sinh khối 6 của trường đó có bao nhiêu em ?

Bài 20 Một đơn vị bộ đội khi xếp hàng 20, 25hoặc 30 đều dư 15 người Nhưng xếp hàng 41 thì vừa đủ Tính số bộ đội của đơn vị đó, biết số người chưa đến 1000

Bài 21 Tính số học sinh khối 6 của một trường biết nếu xếp hàng 3, 4, 5thì đều thiếu 1

học sinh Nếu xếp hàng 7 thì vừa đủ Tính số học sinh của khối 6 biết số học sinh ít hơn

350

Ph ần 2: Hình học:

Câu 1 Trên tia Axlấy hai điểm B C, sao choAB= 6 cm;AC= 3cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng BC

b) Hỏi C có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?

c) Trên tia đối của tia Cx lấy điểm Dsao cho CD= 6 cm Chứng tỏ A là trung điểm của đoạn thẳng CD

Câu 2 Trên tia Oxlấy ba điểm A B C, , sao choOA= 3cm;OB= 5 cm;OC= 8 cm

b) Chứng tỏ B là trung điểm của OA

c) Chứng tỏ A là trung điểm của BC

Câu 4 Cho đoạn thẳng CD= 8cm Biết E là trung điểm của đoạn thẳng CD

b) Gọi M là trung điểm của AB Chứng tỏ A là trung điểm của OM

c) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho O là trung điểm của đoạn thẳng AC

So sánh CMOB

Bài 6 Trên đường thẳng xy lấy điểm O Trên tia Ox lấy điểm M và trên tia Oy lấy điểm

N sao cho OM = 6 cm và ON = 4 cm Gọi AB lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng OM , ON

Trang 7

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB

b) Trên tia đối của tia Ny lấy điểm C sao cho NC= 1cm Điểm O có là trung điểm

của đoạn thẳng AC không? Vì sao?

c) Tính độ dài đoạn thẳng CM

Bài 7. Vẽ đoạn thẳngAB =8cm.Lấy điểmCthuộc đoạn thẳngABsao choBC =5cm.Trên tia đối của tiaABlấy điểmDsao choAD=2cm

a)Chứng tỏClà trung điểm củaBD

b) Lấy điểmElà trung điểm củaAD, trên đoạn thẳngBClấy điểmF sao cho

1

BF = cmChứng tỏClà trung điểm củaEF

Bài 8.Cho đoạn thẳng AB=7cm.Trên tia AB lấy điểm C sao choAC=4cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng BC

b) Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho BD=3cm Tính độ dài đoạn thẳng

CD

c) Điểm B có là trung điểm của đoan thẳng CD không? Vì sao?

Bài 9.Cho n điểm phân biệt.Cứ qua hai điểm ta vẽ được một đường thẳng

a)Nếu n=10 và không có 3 điểm nào thẳng hàng thì có tất cả bao nhiêu đường thẳng? b) Nếu n=20 và trong đó có 5 điểm thẳng hàng thì có tất cả bao nhiêu đường thẳng? c) Nếu không có 3 điểm nào thẳng hàng và có tất cả 120 đường thẳng thì n bằng bao

nhiêu?

Liên h ệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 8

ÔN T ẬP KIẾN THỨC HỌC KÌ II

I LÝ THUY ẾT

1 S ố nguyên

* Các phép toán: cộng, trừ, nhân, chia

* Giá trị tuyệt đối Bội và ước của số nguyên

* Quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc

2 Phân s ố

* So sánh phân số Hai phân số bằng nhau Rút gọn phân số

* Cộng, trừ, nhân phân số Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

3 Hình học

* Nửa mặt phẳng: Góc, số đo góc Khi nào:   xOy+yOz=xOz

* Tia phân giác của góc

* Các loại góc: nhọn, tù, bẹt, vuông Hai góc kề nhau, kề bù, bù nhau, phụ nhau

245

Câu 2 Số 1,75 được viết dưới dạng phần trăm là

Câu 4 Số nghịch đảo của 75% là

A 3

34

43

Câu 5 Cho ( )

5

5 3

2

2 3

Câu 6 Lớp 6A có 24 học sinh nam Số học sinh này chiếm 60% số học sinh cả lớp Hỏi

số học sinh của cả lớp bằng bao nhiêu?

Câu 7 Tìm khoảng cách từ thủ đô Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh biết khoảng cách

trên bản đồ giữa hai địa điểm này là 34,5 cm và tỉ lệ xích trên bản đồ là 1:5000000

A 345 km B. 172,5 km C. 1725 km D. 3450 km

Trang 9

Câu 8 Giá trị của biểu thức 113.0, 75 11 25% :2

Câu 10 Tia Oz là tia phân giác của xOy khi

A.Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy B.  xOz=zOy

Câu 14 Cho tam giác ABC Đường thẳng a không đi qua các đỉnh của tam giác và cắt hai

cạnh AB AC, .Điền vào chỗ trống (…) cho đúng:

a) Điểm B và điểm nằm cùng phía đối với đường thẳng a

Q P

N M

Liên h ệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 10

b) Điểm B và điểm … nằm khác phía đối với đường thẳng a

Câu 15 Cho hình vẽ bên, điền vào chỗ trống (…) cho đúng:

a) Các điểm nằm bên trên đường tròn ( )O là…………

b) Các điểm nằm bên trong đường tròn ( )O là ……

c) Các điểm nằm bên ngoài của đường tròn ( )O là………

d) Các dây cung của đường tròn ( )O là………

e) Các bán kính của đường tròn ( )O là……

g) Đường kính của đường tròn ( )O là……

Câu 16 Cho hình bên, biết xOt= ° 90 ;yOz= ° 35 Góc tOz có số đo

C

B A

z t

y

Trang 11

Bài 6 Có 2 đội sản xuất cùng một khối lượng công việc như nhau, đội I hoàn thành trong

2 tuần, đội II hoàn thành trong 17 ngày Biết đội II bắt đầu công việc trước đội I là

3 ngày Hỏi sau 5 ngày kể từ khi đội I làm, đội nào làm được nhiều công việc hơn? Bài 7 Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước thì sau 2 giờ đầy bể Riêng vòi

thứ nhất chảy một mình đầy bể phải mất 3 giờ Hỏi riêng vòi thứ 2 chảy một mình đầy bể phải mất bao lâu?

Bài 8 Trên quãng đường AB, hai xe cùng khởi hành lúc 7giờ Xe thứ nhất đi từ A đến B,

xe thứ hai đi từ B đến A Để đi cả quãng đường, xe thứ nhất cần 3 giờ, xe thứ 2

cần 6 giờ Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?

Bài 9 Một lớp có 48 học sinh, 50% số học của lớp đạt loại khá, số học sinh giỏi bằng 5

6

số học sinh khá, còn lại là học sinh trung bình Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh

trung bình ?

Bài 10 Bạn An đọc một cuốn sách, ngày đầu An đọc được 2

5 số trang sách, ngày thứ hai An đọc được 2

3 số trang sách còn lại, ngày thứ 3 An đọc 10 trang sách cuối cùng Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang?

Liên h ệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 12

Bài 11. Cuối học kì 1 lớp 6A có 1

8 số học sinh đạt học sinh giỏi, 1

2 số học sinh đạt học sinh khá Còn lại là học sinh trung bình Biết số học sinh khá nhiều hơn số học sinh trung bình là 5

b) Trên nửa mặt phẳng bờ Oy có chứa tia Ox vẽ tia Ot sao cho  160yOt= ° Tia Ox

là tia phân giác của yOt không? Vì sao?

c) Tia Om là tia phân giác của góc yOz Tính góc mOx

Bài 13 Cho hai góc kề nhau xOyxOz, biết  80xOy= ° và  30xOz= ° Gọi Oy′ là tia đối

b) Chứng tỏ Oy là tia phân giác của xOz

c) Vẽ tia Om là tia đối của tia Ox , On là phân giác của góc mOz Chứng tỏ nOz

và yOz phụ nhau

D ạng 5: Bài tập nâng cao

Bài 16 Tìm A biết rằng:

Trang 13

b) A là phân số tối giản

Liên h ệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 14

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP ÔN TẬP HỌC KÌ I

∅ , A , { } { } { } { } { } { }3 , 4 , 5 , 3; 4 , 4;5 , 3;5 Các tập con có hai phần tử của A là { } { } { }3; 4 , 4;5 , 3;5 3) A∩ =B { }3; 4

Trang 19

x=2) 35 5.(6+ − = −x) ( 12) | 112 |+ −

35 5.(6 + −x) = − ( 12) 112 +

35 5.(6 + −x) = 100 5.(6 −x) = 100 35 − 5.(6 −x) = 65

6− =x 65 : 5

6− =x 13

6 13

x= −7

x=

Liên h ệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 21

⇒ = ho ặc 3x=152

x= − − −

4

x= −12) (x+ +1) (x+ + +2) (x+50)=1475

Trang 22

220 + 2 + x− 5 = 320

( )4

( )4

Trang 23

+ =

⇒  + = −

59

x x

Trang 24

Ta có: n+ = − +2 n 4 6 và n−4 luôn chia hết cho n−4

Để n+2 chia hết cho n−4 thì 6 chia hết cho n−4 hay n−4 là ước của 6

Ta có: 2n+ =5 2.(n+ +1) 3 và 2.(n+1) luôn chia hết cho n+1

Để 2n+5 chia hết cho n+1 thì 3 chia hết cho n+1 hay n+1 là ước của 3

Lại có: ¦ ( ) { }3 = 1;3

Suy ra: (n+ ∈1) { }1;3

Với n+ =1 1 thì n=0

Trang 25

Với n+ =1 3 thì n=2

Vậy n=0 hoặc n=2

4) n+4 chia hết cho 2n+3

Ta có: n+4 chia hết cho 2n+3 nên 2.(n+4)chia hết cho 2n+3

Suy ra: 2n+8 chia hết cho 2n+3

Mà 2n+3chia hết cho 2n+3

Nên 2n+8−(2n+3)chia hết cho 2n+3

Nên 5 chia hết cho 2n+3 hay 2n+3là ước của 5

Ta có: 2n+9 chia hết cho 4n+3 nên 2 2( n+9)chia hết cho 4n+3

Suy ra: 4n+18 chia hết cho 4n+3

Mà 4n+3chia hết cho 4n+3

Nên 4n+18−(4n+3)chia hết cho 4n+3

Nên 15 chia hết cho 4n+3 hay 4n+3là ước của 15

Trang 26

Do x, y là các số tự nhiên nên x−4 và y+ 1 là các số nguyên, y+ ≥ 1 0 và

8 1.8= =2.4 nên xảy ra các trường hợp sau:

Do x, y là các số tự nhiên nên 2x+3 và y− 2 là các số nguyên, 2x+ ≥3 3 và

15 1.15= =3.5 nên xảy ra các trường hợp sau:

Do x, y là các số tự nhiên nên x+1 và y+ 2 là các số tự nhiên, x+ ≥1 1, y+ ≥ 2 2

và 14 1.14= =2.7 nên xảy ra các trường hợp sau:

Trang 27

16  9Nên a 2

Vậy số cần tìm là 25632; 25236 b) 25 4a bchia hết cho 2 , cho 5 , cho 9

Vì 25 4a bchia hết cho 2 , cho 5 nên b  0

Khi b 0 số có dạng 25 40a chia hết cho 9thì 2 5    a 4 0 9   11 a 9Nên a 7

Vậy số cần tìm là25740

Liên h ệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 28

a 2 4 6 8 12 16 24 48

b 48 24 16 12 8 6 4 2 4) ƯCLN( , )a b =15 và BCNN( a b; ) 1260

ƯCLN ( , )a b BCNN( a b; ) a b. nên a b 15 1260 18900 

Do ) ƯCLN( , )a b =15 nên a 15m b;  15n và m n; 1

Trang 29

Mặt khác a b18900 15 15 m n18900m n 84

Do đó:

m 1 2 3 4 6 7 12 28 42 21 84

n 84 42 28 21 14 12 7 3 2 4 1 Suy ra

Gọi d là ước chung của 5n+12 và 3n+7

Liên h ệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 30

P= + + + ⇒ P

Trang 31

Vậy tích hai số nguyên tố đó là: 2.101 = 202

b) Với p= 2 ta có p+ = + = 4 2 4 6 không là số nguyên tố (loại)

Với p= 3 ta có p+ = + = 4 3 4 7 là số nguyên tố; p+ 26 = + 3 26 = 29 là số nguyên tố

Với p> 3, p là số nguyên tố nên p có dạng 3k+ 1 hoặc 3k+ 2

+) Nếu p= 3k+ 1 thì p+ 26 = 3k+ + 1 26 = 3k+ 27 3  ⇒ +p 26 là hợp số +) Nếu p= 3k+ 2 thì p+ = 4 3k+ + = 2 4 3k+  6 3 ⇒ +p 4 là hợp số Vậy với p= 3 thì p+ 4 và p+ 26 đều là các số nguyên tố

Câu 12 Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho:

a) n chia cho 3, 5, 6 có số dư theo thứ tự là 1; 3; 4

b) n chia cho 3, 5, 7 có số dư theo thứ tự là 2; 3; 4

c) n chia cho 8 dư 6, chia cho 12 dư 10, chia cho 15 dư 13 và chia hết cho 23

Trang 32

Câu 13 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài180m, chiều rộng là 150 m Người ta

muốn trồng cây xung quanh vườn sao cho mỗi góc vườn có một cây và khoảng cách giữa hai cây liên tiếp bằng nhau Tính khoảng cách lớn nhất giữa 2 cây liên

tiếp, khi đó tổng số cây trồng được là bao nhiêu? (khoảng cách giữa hai cây là số

Vậy khoảng cách lớn nhất giữa 2 cây liên tiếp là 30 (m)

Khi đó tổng số cây trồng được là : (180 150 2 : 30+ ) =22 (cây)

Câu 14 Học sinh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động Thầy phụ trách muốn

chia ra thành các tổ sao cho số nam và nữ ở mỗi tổ đều bằng nhau Hỏi có thể chia nhiều nhất mấy tổ? Mỗi tổcó bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ ?

L ời giải

Gọi số tổ có thể chia được là: x (tổ), *

x∈ Ν

Trang 33

Câu 15 Người ta muốn chia 136 quyển vở, 170 thước kẻ và 255 nhãn vở thành một số

phần thưởng như nhau Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng,

mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, thước kẻ, nhãn vở ?

Vậy có thể chia được nhiều nhất 17 phần thưởng

Mỗi phần thưởng có số quyển vở là: 136 :17 = 8 (quyển vở)

Mỗi phần thưởng có số thước kẻ là: 170 :17 = 10(thước kẻ)

Mỗi phần thưởng có số nhãn vở là: 255 :17 = 15(nhãn vở)

Câu 16 Đội sao đỏ của một lớp 6 có ba bạn Nam, Bình, Dũng Ngày đầu tháng cả đội trực

cùng một ngày Cứ sau 7 ngày Nam lại trực một lần, sau 4 ngày Bình lại trực một

lần và sau 6 ngày Dũng lại trực một lần Hỏi sau bao nhiêu ngày thì cả đội lại cùng

trực nhật vào một ngày ở lần tiếp theo? Khi đó mỗi bạn đã trực nhật bao nhiêu

Trang 34

Câu 17 Số học sinh của một trường tổ chức để thăm quan khi xếp hàng 18, 24, 30 đều

thừa 6 học sinh Tính số học sinh của trường đó, biết số học sinh nằm trong khoảng từ 1000 đến 1200 học sinh

Vậy trường đó có 1086 học sinh

Câu 18 Một trường tổ chức cho khoảng 700 đến 1200 học sinh đi thăm quan Nếu xếp 30

hay 45 học sinh lên một xe thì đều thiếu 5 em, còn xếp 43 học sinh lên xe thì vừa

đủ Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh đi thăm quan

(30, 45) 2.3 5 90

BCNN

Trang 35

Mà xếp 43 học sinh lên xe thì vừa đủ nên suy ra x= 1075

Vậy số học sinh đi tham quan của trường đó là 1075 học sinh

Bài 20 Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 350 đến 700 học sinh Nếu

xếp mỗi hàng 8 em, 10em, 12 em thì thừa 2 học sinh, còn xếp mỗi hàng có 14 em thì vừa đủ Hỏi số học sinh khối 6 của trường đó có bao nhiêu em ?

Vậy học sinh khối 6 của trường đó có602học sinh

Bài 21 Một đơn vị bộ đội khi xếp hàng 20, 25hoặc 30 đều dư 15 người Nhưng xếp hàng

41 thì vừa đủ Tính số bộ đội của đơn vị đó, biết số người chưa đến 1000

Ngày đăng: 10/08/2021, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w