1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI ON TAP HE LOP 10

7 594 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập Trắc nghiệm hè số 1
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Nguyễn Hải Quỳnh, Giảng viên
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 102 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự oxi hoá một nguyên tố là lấy bớt electron của nguyên tố đó làm cho số oxi hoá của nguyên tố đó tăng lên.. Khử oxi hoá của một nguyên tố là ghép thêm electron cho nguyên tố đó làm cho

Trang 1

GV: Nguyễn Hải Quỳnh ĐT: 0915035115 Haiquynh_pgdvx@yahoo.com.vn

Bài tập Trắc nghiệm hè số 1 :

Phần I

Câu 1: Cho các quá trình sau:

1.Mn+7 –––> Mn+2

2 Fe+3 –––> Fe+2

3 Cu –––> Cu+2

4 S-2 –––> S+6

Cho biết quá trình nào sau đây là quá trình Oxi hoá:

Câu 2: Hệ số của phản ứng sau:

FeS2 + HNO3 –––> Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O lần lợt là:

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng:

a Sự oxi hoá một nguyên tố là lấy bớt electron của nguyên tố đó làm cho số oxi hoá của nguyên

tố đó tăng lên

b Chất oxi hoá là chất có thể thu electron của các chất khác

c Khử oxi hoá của một nguyên tố là ghép thêm electron cho nguyên tố đó làm cho số oxi hoá của nguyên tố đó giảm

d Tất cả đều đúng

Câu 4: Cho các phản ứng:

1 Fe3O4 + HNO3 –––> 2 FeO + HNO3 –––>

3 Fe2O3 + HNO3 –––> 4 HCl + NaOH –––>

Phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử:

Câu 5: Cho phản ứng là: Fe3O4 + H2SO4 ( loãng ) –––> Sản phẩm của phản ứng là:

a Fe2(SO4)3, SO2, H2O b FeSO4, SO2, H2O

c FeSO4 , Fe2(SO4)3, H2O c Tất cả đều sai

Câu 6: Cho phản ứng là: Fe3O4 + H2SO4 ( đặc nóng ) –––> Sản phẩm của phản ứng là:

a Fe2(SO4)3, SO2, H2O b FeSO4, SO2, H2O

c FeSO4 , Fe2(SO4)3, H2O c Tất cả đều sai

Câu 7: Trong các nguyên tử hoặc ion dới đây, nguyên tử có thể đóng vai trò là chất khử:

Câu 8: Trong các nguyên tử, phân tử hoặc ion dới đây nguyên tử phân tử hoặc ion có thể đóng vai trò là chất khử, vừa đóng vai trò là chất oxi hoá:

Câu 9: Trong phản ứng:

Cl2 + 2NaOH –––> NaCl + NaClO + H2O

c Cl2 không bị oxi hoá, không bị khử d Cl2 vừa bị oxi hoá, vừa bị khử

Câu 10: Cho phản ứng:

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 –––> 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

a KMnO4 vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

b KMnO4 là chất oxi hoá, FeSO4 là chất khử

c KMnO4 là chất khử, FeSO4 là chất oxi hoá

d Không có chất nào là chất khử và chất oxi hoá

Câu 11: Cho các phản ứng:

1: 2Fe + 6H2SO4 –––> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

2: NaCl + AgNO3 –––> Na NO3 + AgCl

3: C + O2 –––> CO2

4: 2NH3 + 3Br2 –––> N2 + 6HBr

Trang 2

GV: Nguyễn Hải Quỳnh ĐT: 0915035115 Haiquynh_pgdvx@yahoo.com.vn 5: Fe + CuCl2 –––> FeCl2 + Cu

6: Na2CO3 + 2HCl –––> 2NaCl + CO2 + H2O

Nhóm gồm chỉ có phản ứng oxi hoá khử là:

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng

a sự khử là sự mất hay cho electron b sự oxy hóa là sự mất electron

c chất khử là chất nhờng electron d chất oxy hóa là chất nhận electron

Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai

a chất khử là chất nhờng electron, và có số oxi hóa tăng lên, và còn gọi là chất bị oxi hóa

b chất oxi hóa là chất nhận electron và có số oxi hóa giảm, và còn gọi là chất bị khử

c sự oxi hóa (quá trình oxi hóa) một chất là làm cho chất đó nhờng electron và làm tăng số oxi hóa của chất đó lên

d trong phản ứng oxi hóa khử chỉ có duy nhất một chất oxi hóa và duy nhất một chất khử

Câu 14: Chọn câu trả lời đúng Trong phản ứng hóa học, nguyên tử nguyên tố kim loại

a bị khử b bị oxi hóa c nhận electron d nhận electron và bị khử

Câu 15: Trong phản ứng: Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl, nguyên tố clo

c không bị oxi hóa, không bị khử d vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

Câu 16: Cho phản ứng sau: NO2 + H2O → HNO3 + NO

Trong phản ứng trên NO2 đóng vai trò là

c vừa là chất oxy hóa vừa là chất khử d không là chât oxy hóa không là chất khử Câu 17: Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thờng xảy ra phản ứng:

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Trong phản ứng này Cl2 đóng vai trong là

a chất nhờng proton b Chất nhận proton

c chất nhờng electron cho NaOH d Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

Câu 18: Trong các phản ứng hóa học, SO2 có thể là chất oxi hóa hoặc chất khử vì

a lu huỳnh trong SO2 đã đạt số oxy hóa cao nhất b SO2 là chất khử

c lu huỳnh trong SO2 đã đạt số oxy hóa trung gian d SO2 tan đợc trong nớc

Câu 19: Trong phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Thì H2SO4 đóng vai trò là

a chất khử b chất oxy hóa c môi trờng d vừa là chất oxy hóa vừa là môi trờng Câu 20: Trong phản ứng: 16 HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Thì HCl có vai trò là

Phần II

Câu 1: Cho 200ml dd chứa đồng thời H2SO4 1M Thể tích dd chứa đồng thời NaOH 1M v Ba(OH)à 2 2M Cần lấy để trung hoà vừa đủ dd axit đó cho l :à

Câu 2: Hoà tan kim loại R trong m gam dung dịch H2SO4 đặc nóng Sau khi SO2 (sản phẩm khử duy nhất) bay ra hết thì dung dịch còn lại vẫn nặng m gam Vậy kim loại R là

Câu 3: Cho 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn vào m gam dung dịch H2SO4 d, sau phản ứng hoàn toàn, khối lợng dung dịch là (m + 11,1) g Khối lợng của Al, Zn trong hỗn hợp đầu là

a.1,35g Al, 10,55g Zn b 2 g Al, 9,9 g Zn c 2,7g Al, 9,2 g Zn d 5,4 g Al, 6,5 g Zn

Câu 4: Hoà tan 12,1 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hoá trị II trong dung dịch H2SO4 loãng thu đợc 4,48 lit khí H2 (đktc) Cũng cho lợng hỗn hợp trên hoà tan ho n to n vào dung dà à ịch H2SO4 đặc nóng d thì thu đợc 5,6 lit SO2 (đktc) M là kim loại nào sau đây

Trang 3

GV: Nguyễn Hải Quỳnh ĐT: 0915035115 Haiquynh_pgdvx@yahoo.com.vn

Câu 5: Cho m gam một hỗn hợp Na2CO3 v Naà 2SO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 2,24 lit hỗn hợp khí (đktc) cú tỷ khối đối với hiđro l 27 Giá trà ị của m l :à

Câu 6: Hũa tan 104,25 gam hỗn hợp cỏc muối NaCl và NaI vào nước Cho một lượng khớ clo vừa đủ đi qua rồi đun cạn Nung

chất rắn thu được cho đến khi hết hơi màu tớm bay ra, bó rắn cũn lại sau khi nung nặng 58,5 gam Thành phần % mỗi muối trong hỗn hợp đầu:

Câu 7: Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B cú tỉ lệ khối lượng là 1:1 Trong 44,8 gam hỗn hợp X, hiệu số về số mol của A và B là 0,05 mol Mặt khỏc khối lượng nguyờn tử của A lớn hơn B là 8 gam Kim loại A và B cú thể là:

a Na và K b Mg và Ca c Fe và Cu d Kết quả khỏc

Câu 8: Hũa tan hoàn toàn một khối lượng m gam Fex O y bằng dung dịch H 2 SO 4 đặc núng ta thu được khớ A và dung dịch B Cho khớ A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 g muối Mặt khỏc cụ cạn dung dịch B thỡ thu được 120 gam muối khan Xỏc định cụng thức của sắt oxit.

a FeO b Fe 3 O 4 c Fe 2 O 3 d Không xác định đợc

Câu 9: Cho một lượng kim loại M phản ứng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 sau phản ứng khối lượng chất rắn thu được gấp 3,555 lần khối lượng M đem dựng Nếu dựng 0,02 mol A tỏc dụng H2SO4 loóng dư thỡ thu được 0,672 lớt khớ

ở đktc Kim loại M là:

a Al b Zn c Ca d Fe

Câu 10: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc V lit hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn Hỗn hợp

khí này có tỷ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là:

Câu 11: Để trừ nấm thực vật, ngời ta dùng dung dịch CuSO4 0,8% Lợng dung dịch CuSO4 0,8% pha chế đợc từ 60 gam CuSO4 5H2O là:

a 4800 gam b 4700 gam c 4600 gam d 4500 gam

Câu 12: Cho một lợng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu đợc 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Phần trăm khối l-ợng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lợt là:

Câu 13: Hũa tan hoàn toàn 7,74 gam một hỗn hợp gồm Mg, Al bằng 500 ml dung dịch gồm H2SO4 0,28M và HCl 1M thu được 8,736 lớt H2 (đktc) và dung dịch X Số gam muối thu được trong dung dịch X là:

a 38,93 gam b 38,95 gam c 38,97 gam d 38,91 gam.

Câu 14: Cho 22,2 gam RCl2 tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 2 M thì thu đươc 20 gam kết tủa RCO3 Vậy thể tích dung dịch Na2CO3 đó l ? à

Cõu 15: Hũa tan 14,28 gam Na2CO3.10H2O vào 200 gam H2O Nồng độ % của dung dịch thu được là bao nhiờu ?

Câu 16: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy tạo ra 44,8 lít hỗn hợp gồm 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ

lệ mol: nNO : nN2 : nN2O = 1: 2: 2 Giá trị của m là:

Câu 17: Hỗn hợp X gồm hai kim loại hoạt động X1, X2 có hoá trị không đổi Chia 4,04 gam X làm hai phần bằng

nhau:

- Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch loãng chứa hai axit HCl và H2SO4 tạo ra 1,12 lít khí H2 (đktc).- Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 và chỉ tạo ra khí NO duy nhất Thể tích khí NO thoát ra ở đktc là (lít):

Câu 18: Khi cho 17,40 gam hổn hợp Y gồm Fe, Cu, Al phản ứng hết với dd H2SO4 loãng, d ta đợc dd A, 6,40 gam chất rắn và 9,856 lít khí B (ở 27,3oC và 1atm) % khối lợng Al trong hổn hợp Y là:

Câu 19: Cho 2,81 gam hổn hợp A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M thì khối lợng hổn hợp các muối sunfat khan tạo ra là (gam):

Câu 20: Nếu lợng axit H2SO4 trong phản ứng ở câu trên (câu 1) dùng d 20% so với lợng phản ứng hết, thì nồng

độ mol/l của dung dịch H2SO4 là:

Trang 4

GV: Nguyễn Hải Quỳnh ĐT: 0915035115 Haiquynh_pgdvx@yahoo.com.vn

Phần III

Câu 1: Cần thêm bao nhiêu gam KCl vào 450 g dung dịch KCl 8% để thu đ ợc dung dịch 12%?

Cõu 2: Hũa tan hoàn tũan 16,2g một kim loại chưa rừ húa trị bằng dung dịch HNO3 được 5,6 lớt (đktc) hỗn hợp A gồm N2 và NO cú tỷ khối so với hiđro bằng 14,4 Kim loại đó cho là:

Câu 3: Axit sunfuric thơng mại có khối lợng riêng 1,84 gam/ml và nồng độ 96% Pha loãng 25 ml axit này vào nớc, đợc 500 ml dung dịch Dung dịch này có nồng độ mol là

Cõu18: Hũa tan hết m gam bột kim loại nhụm trong dung dịch HNO3, thu được 13,44 lớt (đktc) hỗn hợp ba khớ NO, N2O và N2 Tỉ lệ thể tớch VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1 Trị số của m là:

Câu 5: Cho dung dịch chứa a g H

2SO

4 tác dụng với dung dịch chứa a g NaOH Dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím biến thành màu gì?

a Giấy quỳ chuyển màu đỏ

b Giấy quỳ chuyển màu xanh

c Giấy quỳ không chuyển màu

d Giấy quỳ chuyển màu vàng

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 1,7 g hỗn hợp gồm Zn và kim loại A trong dung dịch HCl thu đ

-ợc 0,672 lít H

2 (ĐKTC) và dung dịch B.Mặt khác để hoà tan 1,9 g kim loại A thì dùng không hết 200 ml dung dịch HCl 0,5 M Biết A thuộc phân nhóm chính nhóm II Kim loại A là:

Câu 7: Cho 416 g dung dịch BaCl

2 12% phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 27,36 g muối sunfat kim loại A Sau khi lọc bỏ kết tủa thu đ ợc 800ml dung dịch 0,2M của muối clorua kim loại A.Xác định tên kim loại A:

Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 10,2 g oxit một kim loại hoá trị III cần 331,8 g dung dịch H

2SO

4 vừa đủ Dung dịch muối sau phản ứng có nồng độ 10% Xác định công thức oxit kim loại:

a Fe

2O

2O

2O

2O

3

Trang 5

GV: Nguyễn Hải Quỳnh ĐT: 0915035115 Haiquynh_pgdvx@yahoo.com.vn Câu 9: Ngâm một lákim loại hoá trị II nặng 50 gam trong dung dịch CuSO

4 khi phản ứng xong đem rửa sạch lá kim loại và làm khô cân đ ợc 49,82 g kim loại hoá trị II nói trên là:

Cõu 10: Cho m gam Al tỏc dụng với m gam Cl2 (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) sau phản ứng thu được chất rắn A Cho chất rắn A tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch B và 8,904 lớt

H2 (đktc) Cụ cạn dung dịch B thu được bao nhiờu gam chất rắn khan?

A 56,7375 gam B 32,04 gam C 47,3925 gam D 75,828 gam

Cõu 11: Khi cho 17,4 gam hợp kim Y gồm sắt, đồng, nhụm phản ứng hết với H2SO4 loóng dư ta được dung dịch A; 6,4 gam chất rắn; 9,856 lớt khớ B ở 27,30C và 1 atm Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim Y là:

A Al: 30%; Fe: 50% và Cu: 20% B Al: 30%; Fe: 32% và Cu: 38%

C Al: 31,03%; Fe: 32,18% và Cu: 36,79% D Al: 25%; Fe: 50% và Cu: 25%

Cõu 12: Một oxit kim loại cú cụng thức là MxOy, trong đú M chiếm 72,41% khối lượng Khử hoàn toàn oxit này bằng khớ CO thu được 16,8 gam kim loại M Hũa tan hoàn toàn lượng M bằng HNO3 đặc núng thu được muối của M húa trị 3 và 0,9 mol khớ NO2 cụng thức của kim loại oxit là:

A Al2O3 B Fe2O3 C Fe3O4 D Cu2O

Cõu 13: Hũa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam kim loại M và 69,6 gam oxit MxOy của kim loại đú trong

2 lớt dung dịch HCl, thu được dung dịch A và 4,48 lớt khớ H2 (đktc) Nếu cũng hũa tan hỗn hợp X đú trong

2 lớt dung dịch HNO3 thỡ thu được dung dịch B và 6,72 lớt khớ NO (đktc) Kim loại M và ụxit MxOy là:

Cõu 14: Đốt chỏy 0,78 gam kali trong bỡnh kớn đựng khớ O2 (dư) Phản ứng xong người ta đổ ớt nước vào bỡnh, lắc nhẹ cho chất rắn tan hết, rồi thờm nước cho đủ 200ml dung dịch M Nồng độ của cỏc chất trong dung dịch M là:

A 0,025M B 0,05M C 0,075M D 0,1M

Cõu 15: Hoà tan hoàn toàn 24,3 gam kim loại A vừa đủ vào dung dịch HNO3 0,6 M đợc dung dịch B

có chứa A(NO3)3, đồng thời tạo ra 6,72 lít (ĐKTC) hỗn hợp khí N2O và N2 có tỉ khối hơi so với O2 là 1,125 Xác định kim loại A

Cõu 16: Cho 7,04 gam kim loại đồng được hũa tan hết bằng dung dịch HNO3, thu được hỗn hợp hai khớ là NO2 và NO Hỗn hợp khớ này cú tỉ khối so với hiđro bằng 18,2 Thể tớch mỗi khớ thu được ở đktc là:

a 0,896 lớt NO2; 1,344 lớt NO b 2,464 lớt NO2; 3,696 lớt NO

c 2,24 lớt NO2; 3,36 lớt NO d Tất cả số liệu trờn khụng phự hợp với dữ kiện đầu bài

Phần IV:

Cõu1: Hũa tan hoàn toàn 16,2g một kim loại chưa rừ húa trị bằng dung dịch HNO3 được 5,6 lớt (đktc) hỗn hợpA nặng 7,2g gồm N2 và NO Kim loại đó cho là:

Cõu 2: Điện phõn muối clorua kim loại kiềm núng chảy, người ta thu được 0,896 lit khớ (đktc) ở một điện cực và 3,12g kim loại kiềm ở điện cực cũn lại Cụng thức húa học của muối điện phõn:

Cõu 3: Cho 9,1g hỗn hợp 2 muối cacbonat trung hũa của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỡ liờn tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24lit CO2 (đktc) Hai kim loại đú là:

Cõu 4: Hụ̃n hợp X gụ̀m 2 kim loại kiờ̀m A, B thuụ̣c 2 chu kỳ kờ́ tiờ́p của BHTTH Lṍy 3,1 (g) X hòa tan hoàn toàn vào nước thu được 1,12 lít H2 (đktc) A, B là 2 kim loại:

A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs

Cõu 5: Kim loại PNC nhúm II tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng, theo phương trỡnh húa học sau 4M + 10 HNO3 → 4 M(NO3)2 + NxOy + 5 H2O Oxit nào phự hợp với cụng thức phõn tử của NXOY:

A N2O B.NO C.NO2 D.N2O4

Trang 6

GV: NguyÔn H¶i Quúnh §T: 0915035115 Haiquynh_pgdvx@yahoo.com.vn Câu 6: A,B là các kim loại hoạt động hoá trị II, hoà tan hỗn hợp gồm 23,5g muối cacbonat của A

và 8,4g muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn các muối thì thu được 11,8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khí ở anot Biết khối lượng nguyên

tử của A bằng khối lượng oxit của B Hai kim loại A và B là:

A Mg và Ca B Be và Mg C Sr và Ba D Ba và Ra

Câu 7: Hoà tan 1,7 gam hỗn hợp kim loại A và Zn vào dung dịch HCl thu được 0,672 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch B Mặt khác để hoà tan 1,9 gam kim loại A thì cần không hết 200ml dung dịch HCl 0,5M M thuộc phân nhóm chính nhóm II Kim loại M là:

A Ca B Be C Mg D Sr

Câu 8: Người ta điện phân muối clorua của một kim loại hóa trị II ở trạng thái nóng chảy sau một thời gian ở catôt 8 gam kim loại, ở anot 4,48 lit khí ở (đktc) Công thức nào sau đây là công thức của muối.

A MgCl2 B CaCl2 C CuCl2 D BaCl2

Câu 9: Hoà tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp nhau trong phân nhóm chính II bằng 120ml dung dịch HCl 0,5M ta được 0,896 lít CO2 (đo ở 54,6oCvà 0,9atm) và dung dịch X Khối lượng nguyên tử của Avà B là:

A.9 đvc và 24 đvc B.87 đvc và 137 đvc C.24 đvc và 40 đvc D.Kết quả khác

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn a gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng vừa đủ, có chứa 0,075 mol H2SO4, thu được b gam một muối và có 168 ml khí SO2 (đktc) duy nhất thoát ra Trị số của

b là:

A 9,0 gam B 8,0 gam C 6,0 gam D 12 gam

Câu 11: Trị số của a gam FexOy ở câu 10 là:

A 1,08 gam B 2,4 gam C 4,64 gam D 3,48 gam

Câu 12: Công thức của FexOy ở câu (10) là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Thiếu dữ kiện nên không xác định được

Câu 13: X là một kim loại Hòa tan hết 3,24 gam X trong 100 ml dung dịch NaOH 1,5M, thu được 4,032 lít H2 (đktc) và dung dịch D X là:

A Zn B Al C Cr D K

Câu 14: Khử hoàn toàn một oxit sắt nguyên chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao Kết thúc phản ứng, khối lượng chất rắn giảm đi 27,58% Oxit sắt đã dùng là:

A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Cả 3 trường hợp (A), (B), (C)

Câu 15: Cho một đinh sắt luợng dư vào 20 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư, thu được dung dịch D Khối lượng dung dịch D giảm 0,16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu Kim loại X là:

A Đồng (Cu) B Thủy ngân (Hg) C Niken (Ni) D Một kim loại khác

Câu 16: Hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp nhau Hòa tan 0,37 gam hỗn hợp A trong nước dư, thu được dung dịch X Cho 100 ml dung dịch HCl 0,4M vào dung dịch X, được dung dịch Y Để trung hòa vừa đủ lượng axit còn dư trong dung dịch Y, cần thêm tiếp dung dịch NaOH có chứa 0,01 mol NaOH Hai kim loại kiềm trên là:

A Li-Na B Na-K C K-Rb D Rb-Cs

Câu 17: 44,08 gam một oxit sắt FexOy được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thu được kết tủa Đem nung lượng kết tủa này ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi, thu được một oxit kim loại Dùng H2 để khử hết lượng oxit này thì thu được 31,92 gam chất rắn là một kim loại FexOy là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Số liệu cho không thích hợp, có thể Fe xOy có lẫn tạp chất Câu 18: M là một kim loại Cho 1,56 gam M tác dụng hết với khí Cl2, thu được chất rắn có khối lượng nhiều hơn so với kim loại lúc đầu là 3,195 gam M là:

A Mg B Cr C Zn D Cu

Câu 19: Hòa tan hết 2,055 gam một kim loại M vào dung dịch Ba(OH)2, có một khí thoát ra và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 2,025 gam M là:

Trang 7

GV: NguyÔn H¶i Quúnh §T: 0915035115 Haiquynh_pgdvx@yahoo.com.vn

A Al B Ba C Zn D Be

Câu 20: Cho 2,055 gam kim loại X vào lượng dư dung dịch CuCl2, thấy có tạo một khí thoát

ra và tạo 1,47 gam kết tủa X là kim loại gì?

A Na B K C Ca D Ba

Ngày đăng: 06/09/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w