Bài 1: truyện dân gian: Truyền thuyết, cổ tíchBài tập 1: Hệ thống kiến thức cơ bản về tác phẩm truyện dân gian: Truyền thuyết, cổ tích 1 Con rồng chỏu tiờn 2 Bỏnh chưng, Bỏnh giầy Tinh M
Trang 1Bài 1: truyện dân gian: Truyền thuyết, cổ tích
Bài tập 1: Hệ thống kiến thức cơ bản về tác phẩm truyện dân gian: Truyền thuyết, cổ tích
1 Con rồng chỏu tiờn
2 Bỏnh chưng, Bỏnh
giầy
Tinh
Minh
10 ễng Lóo Đỏnh cỏ
và con cỏ Vàng
Bài tập 2: Từ kết quả bài tập 1 hãy cho biết:
a Đặc điểm của truyện truyền thuyết
b Đặc điểm của truyện cổ tích
Bài tập 3: Điền vào ô trống nội dung thích hợp
1 Nguồn gốc dân tộc
2 Xây dựng đất nớc
3 Đấu tranh chống ngoại xâm
1 Nhân vật bất hạnh
2 Nhân vật dũng sĩ và nhân vật
có tài năng kì lạ
3 Nhân vật thông minh và nhân
vật ngốc nghếch
3 Nhân vật là động vật
Bài tham khảo
Chuyện cổ nước mỡnh
Trang 2Tụi yờu chuyện cổ nước tụi
Vừa nhõn hậu lại tuyệt vời sõu xa
Thương người rồi mới thương ta
Yờu nhau dự mấy cỏch xa cũng tỡm
Ở hiền thỡ lại gặp hiền
Người ngay thỡ gặp người tiờn độ trỡ
Mang theo chuyện cổ tụi đi
Nghe trong cuộc sống thầm thỡ tiếng xưa
Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa
Con sụng chảy cú rặng dừa nghiờng soi
Đời cha ụng với đời tụi
Như con sụng với chõn trời đó xa
Chỉ cũn chuyện cổ thiết tha
Cho tụi nhận mặt ụng cha của mỡnh
Rất cụng bằng, rất thụng minh
Vừa độ lượng lại đa tỡnh, đa mang
Thị thơm thỡ giấu người thơm Chăm làm thỡ được ỏo cơm cửa nhà Đẽo cày theo ý người ta
Sẽ thành khỳc gỗ chẳng ra việc gỡ Tụi nghe chuyện cổ thầm thỡ Lời cha ụng dạy cũng vỡ đời sau
Đậm đà cỏi tớch trầu cau Miếng trầu đỏ thắm nặng sõu tỡnh người
Sẽ đi qua cuộc đời tụi Bấy nhiờu thời nữa chuyển dời xa xụi Nhưng bao chuyện cổ trờn đời Vẫn luụn mới mẻ rạng ngời lương tõm.
Bài 2: truyện dân gian: ngụ ngôn, truyện cời
Truyện trung đại
Bài tập 1: Hệ thống kiến thức cơ bản về tác phẩm truyện dân gian: ngụ ngôn, truyện cời; truyện trung đại
1 ếch ngồi đáy
giếng
3 Chõn, Tay, Tai,
Mắt, Miệng
8 Thầy thuốc giỏi
cốt ở tấm lũng
Bài tập 2: Từ kết quả bài tập 1 hãy cho biết:
a Thế nào là truyện ngụ ngôn?
b Thế nào là truyện cời?
c Tóm tắt những đặc điểm cơ bản của truyện trung đại
Bài tập 3: Một hôm, cô Mắt, cậu Chân, cậu Tay và bác Miệng có cuộc gặp mặt thân mật.
Họ cùng nhau ôn lại chuyện xa Em hãy tởng tợng và kể lại cuộc gặp gỡ đó.
Bài 3: tác phẩm truyện và kí
Tác phẩm Thơ
Bài tập 1: Hệ thống kiến thức cơ bản về tác phẩm truyện và đoạn trích
đời đầu tiờn
(Trớch
DMPLK-TH)
Trang 32 Sụng nước Cà
Mau (Trớch Đất
rừng Phương
Nam-Đoàn Giỏi)
3 Bức tranh của em
gỏi tụi
5 Buổi học cuối
cựng
(An-Phụng-xơ Đụ-đờ)
6 Lao xao (trớch
Tuổi thơ im lặng)
Bài tập 2: Sau khi chôn cất Dế Choắt, Dế Mèn đứng lặng hồi lâu trớc nấm mồ ngời bạn xấu
số Em thử hình dung tâm trạng của Dế Mèn và viết một đoạn văn diễn tả lại tâm trạng ấy theo lời của Dế Mèn
Bài tập 3: Viết một đoạn văn diễn tả cảm xúc của nhân vật ngời anh trai khi đứng trớc bức
tranh đạt giải của cô em gái (Truyện Bức tranh của em gái tôi - Tạ Duy Anh)
Bài 4: tác phẩm truyện và kí Tác phẩm Thơ (Tiếp theo)
Bài tập 1: Hệ thống kiến thức cơ bản về tác phẩm thơ
khụng ngủ
Bài tập 2: Hệ thống kiến thức cơ bản về tác phẩm kí
1 Cõy tre Việt
Nam (Thộp
mới)
(I-li-a
ấ-ren-bua)
Bài tập 3: Lập bảng so sánh truyện và kí bằng cách đánh dấu (+) vào các ô trống
Trang 4Cốt Truyện Nhân vật Nhân vật kểchuyện Tởng tợngsáng tạo Ghi chép tái hiện
Truyện
Kí
Bài tập 4: Dựa vào ba khổ thơ đầu bài thơ “Lượm” hãy viết một bài văn ngắn miêu tả hình ảnh Lợm qua cái nhìn của nhà thơ.
Bài 5: cấu tạo của từ,
từ loại
Bài tập 1: Điền nội dung thích hợp vào sơ đồ cấu tạo từ tiếng Việt Thuyết minh cho sơ
đồ đó (Trả lời miệng, có nêu ví dụ minh hoạ)
Bài tập 2: Từ loại là gì?
A Là những loại từ trong tiếng Việt
B Là các loại từ trong tiếng Việt có đặc điểm chung về ngữ pháp và ý nghĩa khái quát
C Là những loại từ có ý nghĩa khái quát giống nhau
D Là những loại từ có đặc điểm ngữ pháp giống nhau
Bài tập 3: Tìm danh từ, động từ, tính từ trong đoạn thơ sau Từ đó hãy phân biệt danh từ,
động từ, tính từ theo bảng dới đây
Chú bé loắt choắt
Cái xắc xinh xinh
Cái chân thoăn thoắt
Cái đầu nghênh nghênh
Ca lô đội lệch Mồm huýt sáo vang
Nh con chim chích Nhảy trên đờng vàng
(Lợm - Tố Hữu)
Vớ dụ
í nghĩa
3.Đặc
Khả
năng kết
hợp
Thể loại
Yếu tố
Trang 5ngữ
pháp
Chức vụ
ngữ
pháp
trong
câu
Phõn loại
Bài tập 4: Tìm số từ, lợng từ, chỉ từ, phó từ trong đoạn văn sau Từ đó hãy phân biệt số
từ, lợng từ, chỉ từ, phó từ theo bảng dới đây
Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một anh chàng dế thanh niên cờng tráng Những cái vuốt ở chân, ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt Thỉnh thoảng, muốn thử sức lợi hại của những chiếc vuốt, tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ… Sợi râu tôi dài và uốn cong một vẻ rất
đỗi hùng dũng Tôi lấy làm hãnh diện với bà con về cặp râu ấy lắm
Vớ dụ
í nghĩa
3.Đặc
điểm
ngữ
pháp
Khả
năng
kết hợp
Chức
vụ ngữ
pháp
trong
câu
Phõn loại
Bài 6: cụm từ
Bài tập 1: Cho các danh từ sau Hãy tạo thành các cụm danh từ dạng đầy đủ và điền vào mô hình
bộ bàn ghế
Bài tập 2: Từ kết quả bài tập 1 hãy cho biết:
a Cụm danh từ là gì?
b Đặc điểm của cụm danh từ?
c Điền vào mô hình cấu tạo của cụm danh từ?
Cấu tạo
Trang 6ý nghĩa
Bài tập 3: Cho các động từ sau Hãy tạo thành các cụm động từ dạng đầy đủ và điền vào mô hình
đi
đứng nói nghe buồn
Bài tập 4: Từ kết quả bài tập 3 hãy cho biết:
a Cụm động từ là gì?
b Đặc điểm của cụm động từ?
c Điền vào mô hình cấu tạo của cụm động từ?
í nghĩa
Bài tập 5: Cho các tính từ sau Hãy tạo thành các cụm tính từ và điền vào mô hình
đẹp giàu thấp xanh mềm mại
Bài tập 6: Từ kết quả bài tập 5 hãy cho biết:
a Cụm tính từ là gì?
b Đặc điểm của cụm tính từ?
c Điền vào mô hình cấu tạo của cụm tính từ
ý nghĩa
Bài tập 7:Tìm cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ trong đoạn văn sau và điền vào mô hình:
Xa có một ngời thợ mộc dốc hết vốn trong nhà ra mua gỗ để làm nghề đẽo cày Cửa hàng anh ta ở ngay vệ đờng Ngời qua, kẻ lại thờng ghé vào xem anh ta đẽo bắp cày Một hôm, một ông cụ nói:
- Phải đẽo cho cao, cho to thì cày mới dễ.
Anh ta cho là phải, đẽo cái nào cũng vừa to, vừa cao.
Cụm danh từ
Trang 7t1 t2 T1 T1 s1 s1
Cụm động từ
Cụm tính từ
Bài 7: Một số biện pháp tu từ
Bài tập 1: Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các khái niệm sau
1 So sánh là:
Có hai kiểu so sánh là:
2 Nhân hoá là:
Có ba kiểu nhân hoá là:
3 ẩn dụ là:
Có bốn kiểu ẩn dụ là:
4 Hoán dụ là:
Có bốn kiểu hoán dụ là:
Bài tập 2: Lập bảng so sánh ẩn dụ và hoán dụ
Bài tập 3: Tìm và chỉ ra tác dụng của các biện pháp tu từ trong các ví dụ sau
a Mồ hôi mẹ rơi má em nóng hổi Vai mẹ gầy nhấp nhô làm gối Lng đa nôi và tim hát thành lời
(Khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ - Nguyễn Khoa Điềm)
b Tiếng ca vắt vẻo lng chừng núi
(Mùa xuân chín - Hàn Mặc Tử)
c Con đi trăm núi ngàn khe Cha bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm Con đi đánh giặc mời năm Cha bằng khó nhọc đời bầm sáu mơi
(Bầm ơi - Tố Hữu)
Bài tập 4: Mùa hè, em có dịp đi tham quan, du lịch Hãy kể và tả lại một chuyến đi mà
em thích nhất (Bài làm có sử dụng các biện pháp tu từ đã học)
Trang 8Bài 8: Câu
Bài tập 1: Đọc kĩ đoạn văn và thực hiện các yêu cầu dới đây
Vào đêm trớc ngày khai trờng của con, mẹ không ngủ đợc Một ngày kia, còn xa lắm, ngày đó con sẽ biết thế nào là không ngủ đợc Còn bây giờ, giấc ngủ đến với con dễ dàng
nh uống một li sữa, ăn một cái kẹo Gơng mặt thanh thoát của con tựa nghiêng trên gối mềm, đôi môi hé mở và thỉnh thoảng chúm lại nh đang mút kẹo
Con là một đứa trẻ nhạy cảm Cứ mỗi lần, vào đêm trớc ngày đi chơi xa, con lại háo hức đến nỗi lên giờng mà không sao nằm yên đợc Nhng mẹ chỉ dỗ một lát là con đã ngủ
Đêm nay, con cũng có niềm háo hức nh vậy: Ngày mai con vào lớp Một
(Cổng trờng mở ra - Lí Lan)
a Xác định thành phần chính, thành phần phụ của các câu trong đoạn văn Từ đó phân biệt thành phần chính và thành phần phụ của câu
b Điền vào hai bảng phân loại dới đây
Bài tập 2: Đặt câu trần thuật đơn có từ là theo mô hình sau
1 CN - là VN (DT hoặc cụm DT)
2 CN - là VN (ĐT hoặc cụm ĐT)
3 CN - là VN (TT hoặc cụm TT)
4 CN - không phải là VN (DT hoặc cụm DT)
Bài tập 3: Đặt câu trần thuật đơn không có từ là theo mô hình sau
1 CN - VN (DT hoặc cụm DT)
2 CN - VN (ĐT hoặc cụm ĐT)
3 CN - VN (TT hoặc cụm TT)
4 CN - không, cha, chẳng - VN (ĐT hoặc cụm ĐT)
Bài tập 4: Phân biệt câu miêu tả và câu tồn tại Cho ví dụ minh hoạ
Bài 9: Luyện tập Kể chuyện đời thờng
Bài tập 1: Kể về ngày khai trờng để lại trong em ấn tợng sâu sắc nhất.
Bài tập 2: Kể về ngời em yêu quý nhất
Trang 9Bài 10: Luyện tập Kể chuyện tởng tợng
Bài tập 1: Tạo dựng cốt truyện cho đề bài sau:
Mời năm sau ngày ra trờng, em có dịp về thăm thầy (cô) giáo cũ Hãy kể về cuộc gặp
gỡ cảm động đó
Bài tập 2: Dựa trên cốt truyện của bài tập 1, hãy viết thành bài văn hoàn chỉnh.
Bài 11: Luyện tập tả cảnh
Bài tập 1: Lập dàn ý cho đề văn sau
Đã lâu lắm rồi em mới có dịp về thăm trờng cũ Hãy tả lại ngôi trờng thân yêu và nói
lên cảm nghĩ của em
Bài tập 2: Dựa trên dàn ý của bài tập 1, hãy viết thành bài văn hoàn chỉnh.
Bài 11: Luyện tập tả ngời
Bài tập 1: Lập dàn ý cho đề văn sau
Miêu tả chân dung một ngời bạn thân của em.
Bài tập 2: Dựa trên dàn ý của bài tập 1, hãy viết thành bài văn hoàn chỉnh.