a Chứng minh C là trung điểm của AB và AB vuông góc với OC.. a Chứng minh ABH ACH b Hai đoạn thẳng BN và AH cắt nhau tại G, trên tia đối của tia NB lấy K sao cho NK NG.. Tia phân gi
Trang 1PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
a) 19
4330d) 3
Trang 2PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
a) 3
0,125 3,7 2 b) 36. 25 1
16 4c) 4 : 25 12
3 3 0,375 0,3 1,5 1 0,75
11 12 A
Trang 3PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
35 d) 2x
4x5g) x 2
3
5 hoặc 1x 6Bài 6: Tìm x biết:
Trang 4PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
a) x : 15 8 : 24 b) 36 : 54 : 3x c) 3 : 0,41 : 11
2 x 7 d) 1 :3 2:0,25
Trang 5PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
Trang 6PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
4 ta có: 8x 4x 1 x 2 1x 11 (không thõa mãn) Vậy x = 1
2x 3 36 ; e)5 x 2 625 ; f) 3
2x 1 8
Trang 7PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
x 6
Trang 8PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
Vì n là số nguyên dương nên n = 5
Bài 11: Cho P ( x 4)( 5)x ( 6)x ( 6)x ( 5)x Tính P khi x 7
a) Ta có: 20 2 10
99 99
Mà 99.99 < 99.101 = 9999 nên 2 10 10 20 10
99 9999 99 9999b) Ta có: 21 20 2 10 10
Trang 9PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
Trang 10PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau tìm được x = 45; y = 60; z = 84
b) Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Bài 3: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận: x1 và x2 là hai giá trị khác nhau của x; y1
và y2 là hai giá trị tương ứng của y
Trang 11PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
Bài 4: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận
a) Viết công thức liên hệ giữa y và x biết rằng tổng hai giá trị tương ứng của x bằng 4k thì tổng hai giá trị tương ứng của y bằng 3k 2 ( k ≠ 0)
Đáp án: Độ dài ba cạnh của tam giác là 25cm, 20cm, 15cm
Bài 6: Một xe ôtô khởi hành từ A, dự định chạy với vận tốc 60km/h thì sẽ tới B lúc 11giờ Sau khi chạy được nửa đường thì vì đường hẹp và xấu nên vận tốc ôtô giảm xuống còn 40km/h do đó đến 11 giờ xe vẫn còn cách B là 40km
a/ Tính khoảng cách AB b/ Xe khởi hành lúc mấy giờ?
Đáp án:
a) Khoảng cách AB là 240 km
b) Xe khởi hành lúc 7 giờ
Trang 12PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
Bài 7: Một đơn vị làm đường, lúc đầu đặt kế hoạch giao cho ba đội I, II, III , mỗi đội làm một đoạn đường có chiều dài tỉ lệ (thuận) với 7, 8, 9 Nhưng về sau do thiết bị máy móc và nhân lực của các đội thay đổi nên kế hoạch đã được điều chỉnh, mỗi đội làm một đoạn đường có chiều dài tỉ lệ (thuận) với 6, 7, 8 Như vậy đội III phải làm hơn so với kế hoạch ban đầu là 0,5km đường Tính chiều dài đoạn đường mà mỗi đội phải làm theo kế hoạch mới
Đáp án: Chiều dài đoạn đường đội I, II, III lần lượt phải làm theo kế hoạch mới là 24km, 28km, 32km
Trang 13PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
BUỔI 3: HÀM SỐ, MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ Bài 1: Cho hàm số y f x 4 – 9 x2
4
a Tìm x đểf x 5 b Chứng tỏ rằng nếu x1 x2 thì f x 1 f x2 Đáp án:
a) Vì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 1 y f x 1x
(điều phải chứng minh)
Bài 3: Viết công thức của hàm số y f x biết rằng y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số a 12
a.Tìm x đểf x 4 ; f x 0 b Chứng tỏ rằng f x f x
Đáp án:
Trang 14PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
a) f 10x 10f x b)f x 1 x2 f x1 f x2 c) f x 1x2 f x1 f x2 Đáp án:
Trang 15PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
Bài 6: Cho các hàm số y f x 2x và y g x ( ) 18
x
Không vẽ đồ thị của chúng, em hãy tính tọa độ giao điểm của hai đồ thị
Đáp án: Tọa độ giao điểm của hai đồ thị là A 3;6 và B 3; 6
Vẽ đồ thị C1 hàm số y f x 2x
3
Trang 16PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
Do đó đồ thị của hàm số y 2 x
3
được suy ra từ hàm số C1 như sau:
+ Giữ nguyên phần đồ thị của C1 nằm trên trục hoành
+ Lấy đối xứng qua trục hoành phần đồ thị C1 nằm dưới trục hoành
Đồ thị hàm số y 2 x
3
như sau:
Trang 17PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
BUỔI 4: ĐƠN THỨC Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: 2 ( 2 ) 1 3
3
A x xy y với x 5; y 1 Đáp án:
Thay 9 = x – y vào biểu thức ta được:
xx
; c)ax by cxy 3y d) 2x yx 1Đáp án:
x
tại: a)x 1 ; b) x 3 Đáp án:
a) Với x1 thì M 3
Trang 18PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
Với x = 3 thì M = 5
Bài 5: Cho đa thức P 2x x 1 y y2 1
a Tính giá trị của P với x 5; y 3
b Chứng minh rằng P luôn luôn nhận giá trị không âm với mọi x, y
Suy ra P 0 với x;y
Vậy P luôn nhận giá trị không âm với mọi x, y
Bài 6: a Tìm GTNN của biểu thức ( 1)2 1 2 10
Trang 19PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
x
Tìm các giá trị nguyên của x để:
a E có giá trị nguyên b E có giá trị nhỏ nhất
Trang 20PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
Suy ra A và B không thể cùng giá trị âm
Bài 9: Thu gọn các đơn thức trong biểu thức đại số
Trang 21PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
Trang 22PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
BUỔI 5: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG Bài 1: Cho đơn thức 2 3 3
Trang 23PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
c) Ta có: 4n 3 4n 2 4n 1 4n 43 42 4 1 4 n75.4n
Vì 75.4 chia hết cho 4 và chi hết cho 75 nên n 75.4 chia hết cho 300 n
Suy ra 4n 3 4n 2 4n 1 chia hết cho 300 4n
Bài 4: Viết tích 31.5 2 thành tổng của ba lũy thừa cơ số 5 với số mũ là ba số tự nhiên liên tiếp
Trang 24PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
Thay x = 100 vào f(x) ta được f(x) = – 100 + 25 = – 75
Bài 4: Chof x ax2 bx c Biết 7a b 0, hỏi f 10 f 3 có thể là số âm không? Đáp án:
Trang 25PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
f 10 f 3 30a c nên tích này không thể là một số âm 0
Bài 5: Tam thức bậc hai là đa thức có dạng f(x) = ax + b với a, b, c là hằng, a 0 Hãy xác định các hệ số a, b biết f(1) = 2; f(3) = 8
Trang 26PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
BUỔI 7: NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN Bài 1: Cho hai đa thứcf x 5x7 ; g x 3x 1
a) Tìm nghiệm của f(x); g(x)
b) Tìm nghiệm của đa thức h x f x g x
c) Từ kết quả câu b suy ra với giá trị nào của x thìf x g x ?
Đáp án:
a) Nghiệm của f(x) là: 7
5Nghiệm của g(x) là: 1
3
b) Ta có: h x f x g x 5x 7 3x 1 2x 8
h x 0 2x 8 0 x 4
Vậy nghiệm của đa thức h(x) là 4
c) f(x) = g(x) khi x = 4
Bài 2: Cho đa thức f x x2 4x 5
a) Số 5 có phải là nghiệm của f(x) không?
b) Viết tập hợp S tất cả các nghiệm của f(x)
Vậy tập nghiệm của đa thức là: S 5;1
Bài 3: Thu gọn rồi tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) f x x 1 2 x2 x 2 x 4 b) g x x x 5 x x 2 7 x
c) h x x x 1 1
Trang 27PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
x nên nên h(x) vô nghiệm
Bài 4: Tìm đa thức f(x) rồi tìm nghiệm của f(x) biết rằng:
Trang 28PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
Thay x2 vào đa thức Q(x) ta được: 4 2
Suy ra x2 không là nghiệm của đa thức Q(x)
Bài 6: Cho 2 đa thức:A x x x3 2 5 x 9 2x x3 1
Vì 3x4 với mọi x nên 0 H x 0 với mọi x
Suy ra H(x) vô nghiệm
Bài 7: Cho hai đa thức: A x 3x 2 2 4 x 2 x x 2 17
và B x 3 x 2 7 x 3 3x 2 2 x 4
Trang 29PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
a) Thu gọn A x B x , Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm của biến Tìm hệ số cao nhất, hệ số tự do của 2 đa thức đó
b) Tìm N x sao cho N x B x A x và M x sao cho A x M x B x
c) Chứng minh: x 2 là một nghiệm của N x .Tìm một nghiệm nữa của N x
d) Tính giá trị của A x tại 2
3
x Đáp án:
c) Thay x = 2 vào N(x) ta được: 229.2 14 0
Suy ra x = 2 là nghiệm của N(x)
Trang 30PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
BUỔI 8: HÌNH HỌC Bài 1: Trên cạnh Ox và Oy của góc xOy lấy hai điểm A và B sao cho OA OB , tia phân giác góc Oz của góc xOy cắt AB tại C
a) Chứng minh C là trung điểm của AB và AB vuông góc với OC
b) Trên tia Cz lấy điểm M sao cho OC CM Chứng minh: AM OB BM OA// , // . c) Kẻ MI vuông góc với Oy, MK vuông góc với Ox So sánh BI và AK
d) Gọi N là giao điểm của AI và BK Chứng minh O, N, M thẳng hàng
Đáp án:
a) Vì Oz là tia phân giác của góc xOy nên AOC BOC
Xét tam giác AOC và tam giác BOC có:
ACO BCO (góc tương ứng), mà hai góc này kề bù nên ACO BCO 90 0
Suy ra AB vuông góc với OC
b) Chứng minh ACM BCO (c.g.c)
Trang 31PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
d) Chứng minh KOB IOA (c.g.c)
OKB OIA (2 góc tương ứng)
Xét tam giác ANK và tam giác BNI có:
ANK BNI (g.c.g) NA = NB (2 cạnh tương ứng)
Ta có: AC = CB, NA = NB, MA = MB O, N, M thuộc đường trung trực của AB
O, N, M thẳng hàng
Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC) Gọi N là trung điểm của AC
a) Chứng minh ABH ACH
b) Hai đoạn thẳng BN và AH cắt nhau tại G, trên tia đối của tia NB lấy K sao cho
NK NG Chứng minh AG CK// .
c) Chứng minh G là trung điểm của BK
d) Gọi M là trung điểm AB Chứng minh BC AG 4 GM
Trang 32PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
c) Vì ABH ACH (theo a) BH = HC (cạnh tương ứng)
AH là trung tuyến của tam giác ABC
Mà G là giao điểm của AH và BN nên G là trọng tâm tam giác ABC
Khi đó BC + AG > 4GM (điều cần chứng minh)
Bài 3: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn vàAB AC Tia phân giác của góc A cắt đường trung trực của đoạn BC tại I Từ I vẽ IM vuông góc với AB và IN vuông góc với AC Trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho CE AB
a) Chứng minh NC BM
b) Chứng minh IN là đường trung trực của AE
c) Gọi F là giao điểm của BC và AI Chứng minhFC FB
Đáp án:
a) Ta có: MI = NI (vì IA là phân giác góc MAN)
IB = IC (vì I nằm trên đường trung trực của BC)
Xét tam giác MBI vuông tại M, áp dụng Pytago ta có: MB2BI2IM2
Xét tam giác INC vuông tại N, áp dụng Pytago ta có: NC2IC2IN2
Trang 33PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
Khi đó chứng minh được MB = NC
b) Chứng minh AMI ANI (cạnh huyền – góc nhọn)
AM = AN (2 cạnh tương ứng) (1)
Ta có: AB = CE và BM = CN AM = NE
Vì AMI ANI (cmt) MI = IN (2 cạnh tương ứng)
Từ đó chứng minh được AMI ENI (c.g.c)
AM = NE (2 cạnh tương ứng) (2)
Từ (1), (2) AN = NE hay N là trung điểm của AE
Mà IN vuông góc AE nên IN là đường trung trực của AE
c) Trên AC lấy điểm P sao cho AP = AB
ABF APF (c.g.c) FP = BF (1)
Vì tam giác ABC nhọn ABC 90 0
Vì ABF APF APF ABF (2 góc tương ứng)
c) Khi M chạy trên đáy BC thì tổng MD ME có giá trị không đổi
d) Trên tia đối của tia CA lấy điểm K sao choKC EH Chứng minh trung điểm của
KD nằm trên cạnh BC
Đáp án:
Trang 34PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
Trang 35PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
Vì DN /AC DN // KC NDI CKI và DNI KCI (so le trong)
Xét tam giác DIN và tam giác KIC có:
Trang 36PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
a) Vì tam giác ABC cân tại A nên B C 36 0
b)Vì tam giác ABC cân tại A, có AI là tia phân giác nên đồng thời AI là đường trung trực của cạnh BC
Mà O là giao điểm của hai đường trung trực cạnh AB và AC nên O thuộc đường trung trực của đoạn BC, từ đó suy ra ba điểm A, I, O cùng nằm trên đường trung trực của đoạn BC Vậy ba điểm A, I, O thẳng hàng
c) Xét tam giác ABO có OB OA ( vì O nằm trên đường trung trực của đoạn AB) Suy ra tam giác OAB cân tại OBAO ABO
Mặt khác ta có: BAO 1BAC 1.1080 54o
Vì ABC 36 ( theo câu a)0 MBO ABO ABC 54 o36o 18 o
Vì BI là tia phân giác của góc ABC nên IBM 1ABC 1.360 18o
Suy ra IBM MBO 18 o BM là tia phân giác của tam giác IBO
Xét tam giác BIO có BM là tia phân giác và là đường cao nên tam giác BIO cân tại B và
BM là đường trung trực của IO hay BC là đường trung trực của đoạn thẳng OI
Trang 37PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
Trang 38PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
BUỔI 9: HÌNH HỌC (TIẾP) Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có B 60 Kẻ đường cao AH của tam giác ABC,
kẻ đường phân giác AK của tam giác AHC Kẻ KE AC// (E thuộc AB), KE cắt AH tại I
Kẻ đường thẳng vuông góc với AK tại K cắt AC tại D Chứng minh rằng:
a) Vì EK // AC KEA 90 0 và EKA KAD KAH
Xét tam giác EAK và tam giác HAK có:
AEK AHK 90
EKA HAK (cmt)
EAK HKA hay BAK BKA
b) Chứng minh AEK KHA (cạnh huyền – góc nhọn)
c) Xét tam giác BAK có: BAK BKA (cmt) Tam giác BAK cân tại B
mặt khác ta có BI AK (vì I giao hai đường cao nên I là trực tâm của tam giác ABK)
Từ suy ra BI là tia phân giác của ABK
Trang 39PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
Xét tam giác DKC có: DKC DCK DC < DK (điều cần chứng minh)
Bài 2: Cho tam giác DEF cân tại D, đường phân giác DI Gọi N là trung điểm của IF Vẽ điểm M sao cho N là trung điểm của DM Chứng minh rằng:
Trang 40PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
b) Vì DIN MFN (theo a) MF = DI (2 cạnh tương ứng)
Xét tam giác DIF có DI < DF MF < DF
c) Vì DIN MFN (cmt) IDN NMF (2 góc tương ứng)
I là trọng tâm của tam giác DEM
DI cắt EM tại trung điểm của EM
Mà K là trung điểm của EM D, I, K thẳng hàng
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ ra phía ngoài tam giác ABC các tam giác ABD
và ACE lần lượt vuông cân tại D và E Gọi M là trung điểm BC, F là giao điểm của MD
và AB, K là giao điểm của ME và AC
a) Chứng minh ba điểm D, A, E thẳng hàng
b) Chứng minh DM AB EM AC ;
c) Tam giác DME là tam giác gì?
d) Tam giác vuông ABC cần thỏa mãn điều kiện gì để A là trung điểm của ED?
Đáp án:
Trang 41PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
a) Tam giác DBA vuông cân tại D DAF 45 0
Vì tam giác AEC vuông cân tại E EAC 45 0
Ta có: DAF BAC EAC 45 0900450 DAE 180 0
D, A, E thẳng hàng
b) Ta có: DB = DA (vì tam giác DBA vuông cân tại D)
MA = MB( vì AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền )
MD là đường trung trực của AB MD vuông góc với AB
Ta có: MA = MC ( vì AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền )
EA = EC (vì tam giác AEC vuông cân tại E)
ME là trung trực của AC ME vuông góc với AC
c) Xét tam giác DBA vuông cân tại D có DF là đường cao Chứng minh được DF là phân giác của góc BDA ADF 45 0
Xét tam giác AEC vuông cân tại E có EK là đường cao Chứng minh được EK là phân giác góc AEC AEK 45 0
Xét tam giác DME có MDA MEA 45 0 Tam giác DME vuông cân tại M
d) Để A là trung điểm của DE AD = AE
AC = AB Tam giác ABC vuông vân tại A
b) IA và KA là các tia phân giác góc ngoài tại đỉnh I và K của tam giác IHK
c) HA là tia phân giác của góc IHK
d) HA; IC; KB đồng quy
Đáp án:
Trang 42PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 7 LÊN LỚP 8 – CLB TOÁN MATHSPACE
a) Chứng minh IMD IMH (cạnh huyền – cạnh góc vuông)
b) Ta có DIH là góc ngoài tại đỉnh I của tam giác IKH
Vì AI là đường trung trực của DH Tam giác DIM cân tại I, có IM vuông góc BH
Chứng minh được IM là tia phân giác của góc DIM
IA là tia phân giác của góc DIM
Ta có HKE là góc ngoài tại đỉnh K của tam giác IHK
Chứng minh tương tự AK là phân giác của góc HKE
c) +) Vì tam giác ADH cân tại A ADM AHM
Vì tam giác IDH cân tại I IDM IHM
Mà ADI IDM ADM và AHI IHM AHM ADI AHI (1)
+) Vì tam giác AHE cân tại A AHE AEH
Vì tam giác KHE cân tại K KHE KEH
Mà AHK KHE AHE và AEK KEH AEH AHK AEK (2)
Mặt khác ta có: Tam giác ADE cân tại A (vì AD = AE = AH)
ADI AEK (3)
Từ (1), (2) và (3) IHA KHA HA là tia phân giác của góc IHK