1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kỳ I - Lớp 12CB - Có đáp án

17 481 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I - Lớp 12CB - Có đáp án
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 467,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng 2A, tần số 50Hz chạy trong một dây dẫn.Trong thời gian 1s, số lần cường độ dòng điện có giá trị tuyệt đối bằng 1A là A.. Trong mạch điện x

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ I.VẬT LÝ LỚP 12( BAN CB)

THỜI GIAN : 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 111

Họ và tên:………

Lớp:………

Câu 1 Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi:

A li độ có độ lớn cực đại B li độ bằng không

C gia tốc có độ lớn cực đại D pha cực đại

Câu 2 Con lắc lò xo dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O Khi vật nặng qua vị trí cân bằng thì:

A Vận tốc và gia tốc cực đại B Gia tốc cực đại, vận tốc bằng không

C Vận tốc cực đại, gia tốc bằng không D Gia tốc và vận tốc bằng không

Câu 3 Con lắc lò xo dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O dọc theo trục OX với biên độ A, chu kỳ T

Tốc độ trung bình của con lắc trong một chu kỳ là:

A A/T B 2A/T C 3A/T D 4A/T

Câu 4 Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn:

A.f = 2π g / l B f = 2π

1

g

l / C f = 2π l / g D f = 2π

1

l

g /

Câu 5 Mô ̣t con lắc lò xo dao đô ̣ng điều hòa với biên đô ̣ A, ta ̣i li đô ̣ nào thì đô ̣ng năng bằng thế năng.

A x =

2

A

± B x =

4

A

± C x =

4

2

A

± D x =

2

2

A

±

Câu 6 Một con lắc gồm lò xo có độ cứng K =200N/m Giả sử vật dao động điều hoà với biên độ A

=2cm Thế năng và động năng của vật lúc x = -1 cm là:

A - 0,01J và 0,03J B 1J và 3J C 0,01J và 0,03J D 400J và 1200J

Câu7 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, khi li độ bằng một phần ba biên độ, động

năng của vật

A bằng 8 lần thế năng của con lắc

B bằng 9 lần thế năng của con lắc

C bằng 1/3 năng lượng của con lắc

D bằng 1/9 năng lượng của con lắc

Câu 8 Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi)

thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

A tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

C không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

D tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm

Câu 9 Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi

nhỏ có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α là

A mg l(3 - 2cosα) B mg l(1 - sinα) C mgl (1 + cosα) D mgl (1 - cosα)

Câu10 Một con lắc đơn dao động điều hòa, nếu cắt bớt chiều dài của con lắc đi 19cm thì chu kì dao động

của con lắc chỉ bằng 0,9 chu kì dao động ban đầu Chiều dài con lắc đơn khi chưa bị cắt là

A 190cm B 100cm C 81cm D 19cm

Câu 11 Môt vật dao động điều hoà với biên độ A = 8cm, chu kì T = 2s Khi t = 0 vật qua vị trí cân bằng

theo chiều dương Phương trình dao động điều hoà của vật là:

A.x =8cos(πt + π/2)cm B.x = 8cos (πt - π)cm C.x = 8cos (πt)cm D.x = 8cos (πt - π/2)cm

Câu12 Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng:

A Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

B Tần số lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ

C Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

Trang 2

D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ

Câu 13 Dao động cưỡng bức có:

A Biên độ tăng dần B Biên độ không đổi và chu kì bằng chu kì của ngoại lực

C Biên độ giảm dần D Tần số dao động chỉ phụ thuộc vào cấu trúc của hệ

Câu14 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1

= 5cos(πt +π/3) (cm); x2 = 5cosπt (cm) Dao động tổng hợp của vật có phương trình

A.x = 5 3 cos(πt -π/4 ) (cm) B.x = 5 3cos(πt + π/6) (cm)

C x = 5cos(πt + π/4) (cm) D.x = 5cos(πt - π/3) (cm)

Câu15 Điều nào sau đây là đúng khi nói về tốc độ truyền sóng cơ học:

A Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền của vật chất

B Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường

C Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của một điểm trong môi trường mà sóng đi qua

D.Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền vật chất và tốc độ lan truyền dao động

Câu16 Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng

của nó là:

A 1m B 2m C 0,5m D 0,25m

Câu17 Trong thí nghiệm về giao thoa của hai sóng mặt nước, tốc độ truyền sóng là 0,5 m/s; cần rung có

tần số 40Hz Khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên đoạn thẳng S1S2 là

A 0,526cm B 0,625cm C 0,325cm D 0,425cm

Câu18 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng tần số f

= 13Hz Tại điểm M cách hai nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm và d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước

A 1,6 m/s B.3.5m/s C.2.5m/s D.0,26m/s

Câu19 Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

A một bước sóng B một nửa bước sóng C hai lần bước sóng D một phần tư bước sóng

Câu 20 Trên một sợi dây daì 2m có sóng dừng tần số 12Hz, trên dây có 9 nút kể cả hai nút ở hai đầu Tốc

độ truyền sóng trên dây là

A 6m/s B 12m/s C 3m/s D 9m/s

Câu 21 Trên một dây cố định ở hai đầu có sóng dừng xuất hiện với 10 nút sóng (kể cả hai nút ở hai đầu

dây) Nếu tần số sóng tăng lên hai lần và tốc độ truyền sóng khôngđổi thì số nút sóng trên dây sẽ là bao nhiêu nhiêu?

A 21 B 20 C 19 D 18

Câu 22 Sóng âm không truyền được qua

A Chân không B Chất lỏng C Chất khí D Chất rắn

Câu 23 Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 1dB Tỉ số cường độ âm của chúng là

A 1,26 B 10 C 2,00 D 100

Câu 24 Hai âm có cùng độ cao, chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:

A.Cùng tần số và bước sóng C Cùng tần số

B.Cùng biên độ D Cùng mức cường độ âm

Câu 25 Suất điện động xoay chiều được tạo ra bằng cách

A cho một khung dây dẫn quay quanh một trục bất kỳ trong từ trường đều

B cho một khung dây dẫn chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều

C làm cho từ thông qua khung dây dẫn biến thiên điều hòa

D lm cho khung dây dao động trong từ trường đều

Trang 3

Câu 26 Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng 2A, tần số 50Hz chạy trong một dây dẫn.

Trong thời gian 1s, số lần cường độ dòng điện có giá trị tuyệt đối bằng 1A là

A 50 B 100 C 200 D 400

Câu 27 Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C, hiệu điện thế có biểu thức: u = U0cos (ωt) thì cường độ dòng điện có biểu thức: i = I0 cos(ωt + φ) Trong đó I0, φ được xác định bởi hệ thức tương ứng là:

A I0 = U0.ω.C và φ =

2

π

C I0 =

C

U

0

ω và φ = 2

π

B I0 =

C

U

0

ω và φ = - 2

π

D I0 = U0.ω.C và φ = 0

Câu 28 Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm, hiệu điện thế có biểu thức: u = U0cos (ωt) thì cường độ dòng điện có biểu thức: i = I0 cos(ωt + φ) Trong đó I0, φ được xác định bởi hệ thức tương ứng là:

A I0 = L U.ω0 và φ =

2

π

C I0 =

ω

0

L

U

và φ = -

2

π

B I0 =

ω

0

L

U

và φ = 0 D I0 =

ω

0

L

U

và φ = ±

2

π

Câu 29 Cho điện áp tức thời giữa hai đầu một mạch điện là u = 80cos100πt(V) Điện áp hiệu dụng là bao nhiêu?

A 80V B 40V C 80 2 D 40 2

Câu 30 Trong một mạch điện xoay chiều thì tụ điện có tác dụng:

A Cản trở hoàn toàn dòng điện xoay chiều

B Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện càng lớn thì nó cản trở càng mạnh.

C Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện càng nhỏ thì nó cản trở càng mạnh

D Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện càng nhỏ thì nó cản trở càng yếu.

Câu 31 Đặt một hiệu điện thế u = 200 2.cos (100 πt + π/6) (V) vào hai đầu của một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/π (H) Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây là

A i = 2 cos (100πt + 2π/3 ) (A) C i = 2 cos ( 100πt + π/3 ) (A)

B i = 2 cos (100πt - π/3 ) (A) D i = 2 cos (100πt - 2π/3 ) (A)

Câu 32 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz Biết điện trở

thuần R = 25Ω, cuộn thuần cảm có L 1 H

π

= , Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/ 4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ là:

A 100Ω B 150Ω C 75Ω D 125Ω

Câu 33 Một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 100 Ω , L = 2/π H và C = 10 –4/π F Tần số của dòng điện xoay chiều là 50 Hz Tính tổng trở của mạch

A 100√2 Ω B 200 Ω C 160 Ω D 300 Ω

Câu 34 Đặt hiệu điện thế u U c= 0 os( t)ω vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, biết điện trở thuần không đổi Khi có hiện tượng cộng hưởng thì phát biểu nào sau đây là sai:

A Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

B Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất

C Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở

D Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau

Trang 4

Câu 35 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60Ω, tụ điện

4 10

π

= và cuộn cảm L =

0, 2

π mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 50 2 cos100

t (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 0,50 A B I = 0,25 A C I = 0,71 A D I = 1,00 A

Câu 36.Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Nếu chỉ giảm tần số của điện áp đặt

vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trên đoạn mạch

A trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B Sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C cùng pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D có giá trị hiệu dụng tăng

Câu 37.Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, trong đó điện trở thuần thay đổi được Điện áp hai

đầu đoạn mạch là u = U 2 cosωt Khi điện trở Rcó giá trị bằng R1 hoặc bằng 4R1 thì đoạn mạch có cùng công suất Muốn công suất của mạch cực đại thì điện trở R phải có giá trị bằng bao nhiêu?

A 2R1 B 2,5R1 C 3R1 D 5R1

Câu 38 Trên cùng một đường dây tải điện, nếu dùng máy biến thế để tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây sẽ:

A Tăng 100 lần B Giảm 100 lần C Tăng lên 104 lần D Giảm đi 104 lần

Câu 39 Điều nào sau đây đúng khi nói về phần cảm của máy phát điện xoay chiều.

A Phần tạo ra dòng điện xoay chiều là phần cảm B Phần cảm luôn là rôto

C Phần tạo ra từ trường là phần cảm D Phần cảm luôn là stato

Câu 40 Động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

A Hiện tượng cộng hưởng điện B Hiện tượng cảm ứng điện từ

C Hiện tượng tự cảm D Hiện tượng cộng hưởng điện và hiện tượng cảm ứng điện từ

Trang 5

KIỂM TRA HỌC KÌ I VẬT LÝ LỚP 12

THỜI GIAN : 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 112

Họ và tên:………

Lớp:………

Câu1 Điều nào sau đây là đúng khi nói về tốc độ truyền sóng truyền sóng cơ học:

A Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền của vật chất

B Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường

C Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của một điểm trong môi trường mà sóng đi qua

D.Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền vật chất và tốc độ lan truyền dao động

Câu2 Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng

của nó là:

A 1m B 2m C 0,5m D 0,25m

Câu3 Trong thí nghiệm về giao thoa của hai sóng mặt nước, tốc độ truyền sóng là 0,5 m/s; cần rung có

tần số 40Hz Khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên đoạn thẳng S1S2 là

A 0,526cm B 0,625cm C 0,325cm D 0,425cm

Câu4 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng tần số f =

13Hz Tại điểm M cách hai nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm và d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước

A 1,6 m/s B.3.5m/s C.2.5m/s D.0,26m/s

Câu5 Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

A một bước sóng B một nửa bước sóng C hai lần bước sóng D một phần tư bước sóng

Câu6 Trên một sợi dây daì 2m có sóng dừng tần số 12Hz, trên dây có 9 nút kể cả hai nút ở hai đầu Tốc

độ truyền sóng trên dây là

A 6m/s B 12m/s C 3m/s D 9m/s

Câu7 Trên một dây cố định ở hai đầu có sóng dừng xuất hiện với 10 nút sóng (kể cả hai nút ở hai đầu

dây) Nếu tần số sóng tăng lên hai lần và tốc độ truyền sóng khôngđổi thì số nút sóng trên dây sẽ là bao nhiêu nhiêu?

A 21 B 20 C 19 D 18

Câu8 Sóng âm không truyền được qua

A Chân không B Chất lỏng C Chất khí D Chất rắn

Câu9 Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 1dB Tỉ số cường độ âm của chúng là

A 1,26 B 10 C 2,00 D 100

Câu10 Hai âm có cùng độ cao, chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:

A.Cùng tần số và bước sóng C Cùng tần số

B.Cùng biên độ D Cùng mức cường độ âm

Câu11 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz Biết điện trở thuần

R = 25Ω, cuộn thuần cảm có L 1H

π

= , Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/ 4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ là:

A 100Ω B 150Ω C 75Ω D 125Ω

Câu12 Một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 100 Ω , L = 2/π H và C = 10 –4/π F Tần số của dòng điện xoay chiều là 50 Hz Tính tổng trở của mạch

A 100√2 Ω B 200 Ω C 160 Ω D 300 Ω

Trang 6

Câu13 Đặt hiệu điện thế u U c= 0 os( t)ω vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, biết điện trở thuần không đổi Khi có hiện tượng cộng hưởng thì phát biểu nào sau đây là sai:

A Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

B Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất

C Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở

D Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau

Câu14 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60Ω, tụ điện

4 10

π

= và cuộn cảm L = 0, 2

π mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 50 2 cos100 t (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 0,50 A B I = 0,25 A C I = 0,71 A D I = 1,00 A

Câu15.Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Nếu chỉ giảm tần số của điện áp đặt

vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trên đoạn mạch

A trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B Sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C cùng pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D có giá trị hiệu dụng tăng

Câu16.Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, trong đó điện trở thuần thay đổi được Điện áp hai

đầu đoạn mạch là u = U 2 cosωt Khi điện trở Rcó giá trị bằng R1 hoặc bằng 4R1 thì đoạn mạch có cùng công suất Muốn công suất của mạch cực đại thì điện trở R phải có giá trị bằng bao nhiêu?

A 2R1 B 2,5R1 C 3R1 D 5R1

Câu17 Trên cùng một đường dây tải điện, nếu dùng máy biến thế để tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây sẽ:

A Tăng 100 lần B Giảm 100 lần C Tăng lên 104 lần D Giảm đi 104 lần

Câu18 Điều nào sau đây đúng khi nói về phần cảm của máy phát điện xoay chiều.

A Phần tạo ra dòng điện xoay chiều là phần cảm B Phần cảm luôn là rôto

C Phần tạo ra từ trường là phần cảm D Phần cảm luôn là stato

Câu19 Động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

A Hiện tượng cộng hưởng điện B Hiện tượng cảm ứng điện từ

C Hiện tượng tự D Hiện tượng cộng hưởng điện và hiện tượng cảm úng điện từ

Câu20 Suất điện động xoay chiều được tạo ra bằng cách

A cho một khung dây dẫn quay quanh một trục bất kỳ trong từ trường đều

B cho một khung dây dẫn chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều

C làm cho từ thông qua khung dây dẫn biến thiên điều hòa

D làm cho khung dây dao động trong từ trường đều

Câu21 Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng 2A, tần số 50Hz chạy trong một dây dẫn Trong

thời gian 1s, số lần cường độ dòng điện có giá trị tuyệt đối bằng 1A là

A 50 B 100 C 200 D 400

Câu22 Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C, hiệu điện thế có biểu thức: u = U0cos (ωt) thì cường

độ dòng điện có biểu thức: i = I0 cos(ωt + φ) Trong đó I0, φ được xác định bởi hệ thức tương ứng là:

A I0 = U0.ω.C và φ =

2

π

C I0 =

C

U

0

ω và φ = 2

π

B I0 =

C

U

0

ω và φ = - 2

π

D I0 = U0.ω.C và φ = 0

Câu23 Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm, hiệu điện thế có biểu thức: u = U0cos (ωt) thì cường độ dòng điện có biểu thức: i = I0 cos(ωt + φ) Trong đó I0, φ được xác định bởi hệ thức tương ứng là:

A.I0 = U L.0ω và φ =

2

π

B I0 =

ω

0

L

U

và φ = -

2

π

Trang 7

C I0 =

ω

0

L

U

và φ = 0 D I0 =

ω

0

L

U

và φ = ±

2

π

Câu24 Cho điện áp tức thời giữa hai đầu một mạch điện là u = 80cos100πt(V) Điện áp hiệu dụng là bao nhiêu?

A 80V B 40V C 80 2 D 40 2

Câu25 Trong một mạch điện xoay chiều thì tụ điện có tác dụng:

A Cản trở hoàn toàn dòng điện xoay chiều

B Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện càng lớn thì nó cản trở càng mạnh.

C Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện càng nhỏ thì nó cản trở càng mạnh

D Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện càng nhỏ thì nó cản trở càng yếu

Câu26 Đặt một hiệu điện thế u = 200 2cos(100 πt + π/6) (V) vào hai đầu của một cuộn dây thuần cảm

có độ tự cảm L = 2/π (H) Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây là

A i = 2 cos (100πt + 2π/3 ) (A) C i = 2 cos ( 100πt + π/3 ) (A)

B i = 2 cos (100πt - π/3 ) (A) D i = 2 cos (100πt - 2π/3 ) (A)

Câu27 Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi)

thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

A tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

C không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

D tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm

Câu28 Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi

nhỏ có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α là

A mg l(3 - 2cosα) B mgl (1 - sinα) C mgl (1 + cosα) D mgl (1 - cosα)

Câu29 Một con lắc đơn dao động điều hòa, nếu cắt bớt chiều dài của con lắc đi 19cm thì chu kì dao động

của con lắc chỉ bằng 0,9 chu kì dao động ban đầu Chiều dài con lắc đơn khi chưa bị cắt là

A 190cm B 100cm C 81cm D 19cm

Câu 30 Môt vật dao động điều hoà với biên độ A = 8cm, chu kì T = 2s Khi t = 0 vật qua vị trí cân bằng

theo chiều dương Phương trình dao động điều hoà của vật là:

A.x =8cos(πt + π/2)cm B.x =8cos (πt - π)cm C.x =8cos πt (cm) D.x = 8cos (πt - π/2)cm

Câu31 Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng:

A.Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

B.Tần số lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ

C.Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

D.Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ

Câu 32 Dao động cưỡng bức có:

A Biên độ tăng dần B Biên độ không đổi và chu kì bằng chu kì của ngoại lực

C Biên độ giảm dần D Tần số dao động chỉ phụ thuộc vào cấu trúc của hệ

Câu33 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1

= 5cos(πt +π/3) (cm); x2 = 5cosπt (cm) Dao động tổng hợp của vật có phương trình

A x = 5 3 cos(πt -π/4 ) (cm) B.x = 5 3 cos(πt + π/6) (cm)

C x = 5cos(πt + π/4) (cm) D.x = 5cos(πt - π/3) (cm)

Trang 8

Câu34 Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi:

A li độ có độ lớn cực đại B.li độ bằng không

C gia tốc có độ lớn cực đại D pha cực đại

Câu35 Con lắc lò xo dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O Khi vật nặng qua vị trí cân bằng thì:

A Vận tốc và gia tốc cực đại B Gia tốc cực đại, vận tốc bằng không

C Vận tốc cực đại, gia tốc bằng không D Gia tốc và vận tốc bằng không

Câu36 Con lắc lò xo dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O dọc theo trục OX với biên độ A, chu kỳ

T Tốc độ trung bình của con lắc trong một chu kỳ là:

A A/T B 2A/T C 3A/T D 4A/T

Câu37 Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn:

A.f = 2π g / l B f = 2π

1

g

l / C f = 2π l / g D f = 2π

1

l

g /

Câu38 Mô ̣t con lắc lò xo dao đô ̣ng điều hòa với biên đô ̣ A, ta ̣i li đô ̣ nào thì đô ̣ng năng bằng thế năng.

A x =

2

A

± B x =

4

A

± C x =

4

2

A

± D x =

2

2

A

±

Câu39 Một con lắc gồm lò xo có độ cứng K =200N/m Giả sử vật dao động điều hoà với biên độ A

=2cm Thế năng và động năng của vật lúc x = -1 cm là:

A - 0,01J và 0,03J B 1J và 3J C 0,01J và 0,03J D 400J và 1200J

Câu40 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, khi li độ bằng một phần ba biên độ,

động năng của vật

A bằng 8 lần thế năng của con lắc

B bằng 9 lần thế năng của con lắc

C bằng 1/3 năng lượng của con lắc

D bằng 1/9 năng lượng của con lắc

KIỂM TRA HỌC KÌ I VẬT LÝ LỚP 12

THỜI GIAN : 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 113

Họ và tên:………

Lớp:………

Trang 9

Câu1 Đặt hiệu điện thế u U c= 0 os( t)ω vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, biết điện trở thuần không đổi Khi có hiện tượng cộng hưởng thì phát biểu nào sau đây là sai:

A Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

B Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất

C Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở

D Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau

Câu2 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60Ω, tụ điện

4 10

π

= và cuộn cảm L = 0, 2

π mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 50 2 cos100 t (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 0,50 A B I = 0,25 A C I = 0,71 A D I = 1,00 A

Câu3.Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Nếu chỉ giảm tần số của điện áp đặt

vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trên đoạn mạch

A trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B Sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C cùng pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D có giá trị hiệu dụng tăng

Câu4.Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, trong đó điện trở thuần thay đổi được Điện áp hai

đầu đoạn mạch là u = U 2 cosωt Khi điện trở Rcó giá trị bằng R1 hoặc bằng 4R1 thì đoạn mạch có cùng công suất Muốn công suất của mạch cực đại thì điện trở R phải có giá trị bằng bao nhiêu?

A 2R1 B 2,5R1 C 3R1 D 5R1

Câu5 Trên cùng một đường dây tải điện, nếu dùng máy biến thế để tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây sẽ:

A Tăng 100 lần B Giảm 100 lần C Tăng lên 104 lần D Giảm đi 104 lần

Câu6 Điều nào sau đây đúng khi nói về phần cảm của máy phát điện xoay chiều.

A Phần tạo ra dòng điện xoay chiều là phần cảm B Phần cảm luôn là rôto

C Phần tạo ra từ trường là phần cảm D Phần cảm luôn là stato

Câu7 Động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

A Hiện tượng cộng hưởng điện B Hiện tượng cảm ứng điện từ

C Hiện tượng tự cảm D Hiện tượng cảm ứng điện từ và hiện tượng cộng hưởng điện

Câu8 Suất điện động xoay chiều được tạo ra bằng cách

A cho một khung dây dẫn quay quanh một trục bất kỳ trong từ trường đều

B cho một khung dây dẫn chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều

C làm cho từ thông qua khung dây dẫn biến thiên điều hòa

D làm cho khung dây dao động trong từ trường đều

Câu9 Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng 2A, tần số 50Hz chạy trong một dây dẫn Trong

thời gian 1s, số lần cường độ dòng điện có giá trị tuyệt đối bằng 1A là

A 50 B 100 C 200 D 400

Câu10 Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C, hiệu điện thế có biểu thức: u = U0cos (ωt) thì cường

độ dòng điện có biểu thức: i = I0 cos(ωt + φ) Trong đó I0, φ được xác định bởi hệ thức tương ứng là:

A I0 = U0.ω.C và φ =

2

π C I

0 =

C

U

0

ω và φ = 2

π

B I0 =

C

U

0

ω và φ = - 2

π

D I0 = U0.ω.C và φ = 0

Câu11 Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm, hiệu điện thế có biểu thức: u = U0cos (ωt) thì cường độ dòng điện có biểu thức: i = I0 cos(ωt + φ) Trong đó I0, φ được xác định bởi hệ thức tương ứng là:

Trang 10

A I0 = L U.ω0 và φ =

2

π

C I0 =

ω

0

L

U

và φ = -

2

π

B I0 =

ω

0

L

U

và φ = 0 D I0 =

ω

0

L

U

và φ = ±

2

π

Câu12 Cho điện áp tức thời giữa hai đầu một mạch điện là u = 80cos100πt(V) Điện áp hiệu dụng là bao nhiêu?

A 80V B 40V C 80 2 D 40 2

Câu13 Trong một mạch điện xoay chiều thì tụ điện có tác dụng:

A Cản trở hoàn toàn dòng điện xoay chiều

B Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện càng lớn thì nó cản trở càng mạnh.

C Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện càng nhỏ thì nó cản trở càng mạnh

D Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện càng nhỏ thì nó cản trở càng yếu

Câu14 Đặt một hiệu điện thế u = 200 2.cos(100 πt + π/6) (V) vào hai đầu của một cuộn dây thuần cảm

có độ tự cảm L = 2/π (H) Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây là

A i = 2 cos (100πt + 2π/3 ) (A) C i = 2 cos ( 100πt + π/3 ) (A)

B i = 2 cos (100πt - π/3 ) (A) D i = 2 cos (100πt - 2π/3 ) (A)

Câu15 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz Biết điện trở thuần

R = 25Ω, cuộn thuần cảm có L 1H

π

= , Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/ 4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ là:

A 100Ω B 150Ω C 75Ω D 125Ω

Câu16 Một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 100 Ω , L = 2/π H và C = 10 –4/π F Tần số của dòng điện xoay chiều là 50 Hz Tính tổng trở của mạch

A 100√2 Ω B 200 Ω C 160 Ω D 300 Ω

Câu17 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, khi li độ bằng một phần ba biên độ,

động năng của vật

A bằng 8 lần thế năng của con lắc

B bằng 9 lần thế năng của con lắc

C bằng 1/3 năng lượng của con lắc

D bằng 1/9 năng lượng của con lắc

Câu18 Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi)

thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

A tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

C không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

D tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm

Câu19 Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi

nhỏ có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α là

A mg l(3 - 2cosα) B mg l(1 - sinα) C mgl (1 + cosα) D mgl (1 - cosα)

Câu20 Một con lắc đơn dao động điều hòa, nếu cắt bớt chiều dài của con lắc đi 19cm thì chu kì dao động

của con lắc chỉ bằng 0,9 chu kì dao động ban đầu Chiều dài con lắc đơn khi chưa bị cắt là

A 190cm B 100cm C 81cm D 19cm

Câu 21 Môt vật dao động điều hoà với biên độ A = 8cm, chu kì T = 2s Khi t = 0 vật qua vị trí cân bằng

theo chiều dương Phương trình dao động điều hoà của vật là:

A.x =8cos(πt + π/2)cm B.x =8cos (πt - π)cm C.x =8cos πt (cm) D.x = 8cos (πt - π/2)cm

Câu22 Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng:

A Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

B Tần số lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

Ngày đăng: 31/10/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w