Lúc đó mạch điện trở thành rx nối tiếp bộ điện trở RKB’ // R.. .Trong đó R là tổng điện trở tơng đơng của các điện trở còn lại... .Giản đồ véc tơ của mạch điện đợc vẽ nh hình dới.
Trang 1Sở Gd&Đt Nghệ an
-Kỳ thi chọn đội tuyển dự thi hsg quốc gia lớp 12
Năm học 2007 - 2008 hớng dẫn chấm, đáp án và biểu điểm chấm đề chính thức
Môn: vật lý Ngày thi: 06/11/2007
-~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
.Mô men quán tính của mỗi thanh đối với trục quay OO’ là:
2
0.5đ
.Xét tại thời điểm t, thanh OA và OB có li độ góc lần lợt là , Phơng trình chuyển
động quay của thanh OA và OB:
1đ
.Do và rất bé nên hệ trên đợc viết lại:
0.5đ
.Đặt U = + và = - , 1 3g I , 2 3g 3k (II)
.Ta đợc:
3g
u '' u 0
2l 3g 3k
2l 2m
2 1 2 2
u '' u 0 v'' v 0
0.5đ
.Hệ phơng trình có nghiệm: u A cos( t u ), v Bcos( t u ) 1 1 2 2
.Tại thời điểm t = 0 thì u = 0 , v = 0, u’ = 0, v’ = 0 Ta có: 0.5đ
0
Acos
0 Bcos
A B
0.5đ
.Từ đó: u = 0cos(1t), v = 0cos(2t)
.Phơng trình dao động nhỏ của thanh OA và OB lần lợt là:
0
u v
(cos t cos t)
u v
0.5đ
Trang 21 .Lực do khối thuỷ ngân tác dụng lên vách ngăn:
2
0.5đ
.áp suất khí ở ngăn phải bằng tổng áp suất do khối thuỷ ngân và khí quyển gây ra:
5
2a .Gọi v0 là thể tích khí ban đầu, nhiệt độ của khối khí khi vách ngăn vừa chạm vào thành
hộp:
0 0
0
1
0.5đ
b.Gọi thủy T1 là nhiệt độ của khối khí tại thời điểm thủy ngân bắt đầu chảy ra, ta có:
1 1 0
0 0
PV
PV
0 0 0 0
K
v ga
P v T PV = 480,2K Công suất khối khí thực hiện để đẩy toàn bộ không khí ở ngăn trái ra ngoài và nâng khối
thuỷ ngân lên để nó bắt đầu chảy ra:
0 5đ
0,5đ
.Công khối khí thực hiện để đẩy toàn bộ khối thuỷ ngân ra ngoài:
2
.Công tổng cộng mà khối khí đã thực hiện:
2
5
U nC T (Pv P v )
2
= 5
2
P ga a l P a
= 565,5 (J)
0.5đ
.áp dụng nguyên lý I ta có: Q = U + A = 990,7 (J) 0.5đ
.Chia khối Plasma thành những ống hình trụ đồng trục và cùng chiều dài l với khối
Plasma có bề dày dy rất bé
1 a
0.5đ
.Cờng độ dòng điện chạy qua mỗi ống:
2
0.5đ
.Cờng độ dòng điện chạy qua khối plasma:
Trang 3.Chọn đờng tròn, bán kính x > r0 có tâm O nằm trên trục của hình trụ, áp dụng đinh lý
Ampe ta có:
2 2 2 0 0 0 0 0 2 0 (c) 2 2 2 0 0 0 0 2 Ur Bdl i I B.2 x (2a r ) 2a l Ur (2a r ) B 4a l.x 1đ Dây dẫn có chiều dài l mang dòng điện I2 đặt trong từ trờng đồng chất có cảm ứng từ B vuông góc với dây nên:
2 2 2 0 0 0 0 2 2 2 2 2 Ur (2a r ) F BI l I l 4a l.x 0,5đ Vậy lực từ tác dụng lên một đơn vị dài của dây mang dòng điện I2 là:
2 2 2 0 0 0 0 0 2 2 2 Ur (2a r ) F f I l 4a l.x 0,5đ Bài 4 4đ Dùng các dây nối các điểm A, B, C gần K nhất với nhau Lúc đó mạch điện trở thành (rx nối tiếp bộ điện trở RKB’ ) // R .Trong đó R là tổng điện trở tơng đơng của các điện trở còn lại B' là điểm chập của A, B và K 0.5đ Mạch điện đợc vẽ lại nh hình bên .Tiến hành ba lần đo nh sau: A
- Lần 1: Dùng dây nối K và B' rồi mắc B Ômkế vào I và K Đọc chỉ số Ôm kế R1 I K C
Ta có: 1 x 1 1 1 (1) R r R
1đ - Lần 2: Dùng dây nối I và K rồi mắc Ôm kế vào K và B Đọc số chỉ Ôm kế R2 Ta có: 2 KB' 1 1 1 (2) R R R 1đ - Lần 3: Dùng dây nối I và B', mắc Ôm kế vào I và K Đọc số chỉ Ôm kế R3 Ta có: 3 x KB' 1 1 1 (3) R r R 1đ Từ (1), (2), (3) ta đợc: 1 2 3 x 1 2 2 3 1 3 2R R R r (4)
R R R R R R Thay các giá trị R1, R2, R3 đã biết ở 3 lần đo trên vào (4) ta tìm đợc điện trở rx của thanh IK 0.5đ Bài 5 4đ
r x K 1
I 2 B’ R 3
.
.
Trang 4.Gọi I1, I2, I3 lần lợt là cờng độ hiệu dụng của dòng xoay chiều chạy qua R2, tụ C giữa
và R1.
.Giản đồ véc tơ của mạch điện đợc vẽ nh hình dới
U R1
I 2
I3
U AB
O 1
2 I1 UR2
UEF UCD
.Gọi 1 =
U ;U ; U ;U
0.5đ
.áp dụng định lý hàm số cosin ta có:
U2 =
U U 2U U cos( ) (1)
2
U mR I
0
Do đó UR2 mUEF (2)
2
U U U UCD2 (m2 1).U2EF (3)
1đ
.áp dụng định lý hàm số cosin: 2 2 2
1 2
I I I 2I I cos(I ,I )
2 2 2 2 2 2
R I R I R I 2(R I )(R I )cos(U , U )
1
CD
U
U
1
U (m 4)U (4)
0.5đ
.áp dụng định lý hàm số sin, ta có: 2 3
1 2 1
I I
sin sin(I ,I )
CD 2
1
U I
(5)
0.5đ
.Từ (2), (3) ta có: EF
CD
1đ
Trang 5.Thay (3), (4), (6) vµo (1) suy ra: 2 2 2
EF
U (2m 2m 5)U
U U
0,5®