1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Học kỳ II lớp 12 có đáp án

5 418 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 227 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Viết phương trình mặt phẳng ABC.

Trang 1

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN TOÁN

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (6 điểm)

Câu 1 ( 3,5 điểm ) Cho hàm số y = x3 + 3x2 – 4 có đồ thị (C)

a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2

c/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành

Câu 2 ( 2,5 điểm ) Tính các tích phân:

a/

1

sin(ln )

dx x

π

∫ b/ 4 2

0 cos

π

II PHẦN RIÊNG (4 điểm)

Phần 1: Theo chương trình chuẩn:

Câu 3 ( 1 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: z3 + 1 = 0

Câu 4 ( 3 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 4 điểm:

A(-1; -2; 0); B(2; -6; 3) ; C(3; -3; -1) ; D(-1; -5; 3)

a/ Viết phương trình mặt phẳng (ABC) Suy ra A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện b/ Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua D và vuông góc với (ABC) c/ Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD Xác định tâm và bán kính của mặt cầu đó

Phần 2: Theo chương trình nâng cao:

Câu 3 (1,5 điểm)

a/ Chứng minh đẳng thức sau trên tập số phức:

(3+i)16 =256(3 4 )− i 8 ( trong đó i là số ảo )

b/ Giải bất phương trình sau:

log x+2log (x− +1) log 6 0≤

Câu 4 (2,5 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) có phương

trình: x2 +y2 + −z2 4x+2y−6z+ =5 0

và hai đường thẳng:

(d 1 ): 5 1 3

; (d 2 ):

7 1 8

z

= − +

 = − −

 =

 a/ Viết phương trình mặt phẳng (α ) song song với (d1) và (d2), đồng thời tiếp xúc với (S)

b/ Xác định tọa độ tiếp điểm của (S) và (α)

Trang 2

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KỲ II

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (6 điểm)

Câu 1

a/ (2 điểm)

i) TXĐ : R (0,25 điểm)

ii) Sự biến thiên :

* Ta có : y' = 3x 2 + 6x ; y' = 0 0

2

x x

=

⇔  = − (0,25 điểm)

* Các giới hạn tại vô cực

x x

→− ∞

x x

→+ ∞

→+ ∞ = + − = +∞

* Bảng biến thiên (0,5 điểm) x −∞ – 2 0 +∞

y’ + 0 – 0 +

y 0 +∞

−∞ - 4

* Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 2) và (0;+∞) Hàm số nghịch biến trên khoảng ( - 2; 0 ) (0,25 điểm) * Cực trị : Hàm số đạt cực đại tại x = – 2 ; y CĐ = y(–2) = 0 Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 ; y CT = y( 0) = –4 (0,25 điểm) iii ) Đồ thị : Ta có Các giao điểm của (C) với trục Ox là ( –2; 0) và (1; 0) Giao điểm của (C) với trục Oy là I(0;– 4). Đồ thị nhận I(–1; 2) làm tâm đối xứng (0,25 điểm) Đi qua điểm (–3 ; – 4)

2

-2

-4

-2

x

y

O

1 -1

-3

( Vẽ đúng đồ thị được 0,25 điểm )

Trang 3

y’(2) = 24 (0,25 điểm)

Vậy phương trình tiếp tuyến là : y = 24(x – 2) + 16

Hay y = 24x – 32 (0,25 điểm)

c) Dựa vào đồ thị ta thấy diện tích hình phẳng cần tìm là :

1

2

= ∫ − − (0,5 điểm)

1 4 3

2

27 4

x

x x

= − − ÷ =

  (0,25 điểm)

Câu 2

a/ (1,5 điểm) I1 =

1

sin(ln )

dx x

π

Đặt t = lnx Ta có: dt dx

x

= (0,5 điểm)

Đổi cận: x = 1 ⇒ t = 0

x e= ⇒ =π t π (0,5 điểm)

0

I =π∫ tdt = − t π = (0,5 điểm)

b/ (1 điểm) Ta có:

2 2

0

x xdx

π

* Xét 4

0

cos2

π

Đặt

cos 2

u x

=

 =

 ta có 1sin 2

2

du dx

=

 =

 (0,25 điểm) Khi đó :

1 8

π

Vậy

2

II PHẦN RIÊNG (4 điểm)

Phần 1: Theo chương trình chuẩn

Câu 3: ) Ta có:

Trang 4

3 2

2

z = - 1

z + 1 = 0 (z + 1)(z - z + 1) = 0

z - z + 1 = 0 (*)

Xét (*), ta có: ∆ = − = − ⇒ ∆ =1 4 3 3i (0,25 điểm)

Suy ra phương trình (*) có 2 nghiệm: 1,2 1 3

2

i

Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm là 1,2 1 3

2

i

3 = - 1 (0,25 điểm)

Câu 4

a/ (1,25 điểm) Ta có: uuurAB=(3; 4 ; 3);− uuurAC =(4; 1; 1)− − (0,5 điểm)

Mặt phẳng (ABC) có 1 vectơ pháp tuyến là: n AB ACr uuur uuur= ∧ =(7;15;13) (0,25 điểm)

Suy ra phương trình tổng quát của (ABC) là:

7(x + 1) + 15(y + 2) + 13(z - 0) = 0 ⇔7x + 15y + 13z + 37 = 0 (0,25 điểm)

* Dễ thấy D ∉ (ABC), nên A, B, C, D là 4 đỉnh của 1 tứ diện (0,25 điểm)

b/ (0,75 điểm) Đường thẳng d vuông góc với (ABC) nên d có 1 vectơ chỉ phương là:

u nr r= =(7; 15; 13) (0,5 điểm)

Suy ra phương trình tham số của d:

1 7

5 15

3 13

= − +

 = − +

 = +

(0,25 điểm)

c/ (1 điểm) Phương trình mặt cầu có dạng:

x2 + y2 + +z2 2ax+2by+2cz d+ =0(S) (0,25 điểm)

( trong đó a, b, c, d là các số thực thỏa mãn: a2 + + − >b2 c2 d 0)

Vì (S) đi qua 4 điểm A, B, C, D nên ta có hệ phương trình:

(0,25 điểm)

Vậy mặt cầu (S) có phương trình là x2 + y2 + −z2 2x+8y−2z+ =9 0 (0,25 điểm)

Mặt cầu (S) có tâm là điểm I(1; -4; 1) và bán kính R = 3 (0,25 điểm)

Phần 2: Theo chương trình nâng cao:

Câu 3

16

8

3 (3 )

i i

 +  +

Mà ( )2

2

i

Trang 5

Suy ra

16

8

(3 )

(3 4 )

i

i

log x+2log (x− +1) log 6 0≤ (1)

Điều kiện: x > 0 (0,25 điểm)

Với điều kiện trên:

(1)⇔ −log2 x−log (2 x− +1) log 6 02 ≤ ⇔log2[x x( −1)] ≥log 62 (0,25 điểm)

3

x

x

≤ −

⇔ − ≥ ⇔ − − ≥ ⇔  ≥

Kết hợp với điều kiện ta suy ra nghiệm của bất phương trình đã cho là x≥3.(0,25 điểm)

Câu 4

a/ (1,5 điểm) (S) có tâm là điểm I(2; -1; 3) và có bán kính là R = 3 (0,25 điểm)

(d1) có 1 vectơ chỉ phương là uur1 =(2; 3;2)−

(d2) có 1 vectơ chỉ phương là uuur2 = −(1; 1;0) (0,25 điểm)

Vì (α ) song song với (d1) và (d2) nên (α) có 1 vectơ pháp tuyến là:

n ur ur uur= ∧ =1 u2 (2;2;1) (0,25 điểm)

Do đó phương trình (α ) có dạng 2x + 2y + z + c = 0 (0,25 điểm)

(α ) tiếp xúc với (S) khi và chỉ khi:

14

c c

c

α = ⇔ − + ++ + = ⇔ + = ⇔  = − = (0,25 điểm)

Vậy có 2 mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu là:

(α1): 2x + 2y + z + 4 = 0 ; (α2): 2x + 2y + z – 14 = 0 (0,25 điểm)

b/ (1 điểm) Gọi ∆là đường thẳng đi qua I và vuông góc với (α) Khi đó tiếp điểm của (S) và (α) chính là giao điểm của ∆ với (α )

∆vuông góc với (α ) nên có 1 vectơ chỉ phương là: u nr r= =(2;2;1) (0,25 điểm)

Do đó ∆có phương trình tham số là:

2 2

1 2 3

= +

 = − +

 = +

(0,25 điểm)

Tham số t ứng với giao điểm của (S) và (α1) là nghiệm của phương trình

2(2 + 2t) + 2(-1 + 2t) + (3 + t) + 4 = 0 ⇔ 9t + 9 = 0 ⇔ = −t 1 (0,25 điểm)

Suy ra tiếp điểm của (S) và (α1) là: A(0; -3; 2)

Tương tự tiếp điểm của (S) và (α2) là B(4; 1; 4) (0,25 điểm)

Ghi chú:

- Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa của câu đó.

Ngày đăng: 27/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w