1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi toan vao 10 co dap an

5 1,4K 24
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh lớp 10 chuyên toán
Trường học Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2004 - 2005
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ đường tròn tâm I qua hai điểm A và C cắt đoạn AB, BC lần lượt tại M, N.. Vẽ đường tròn tâm J qua ba điểm B, M, N cắt đường tròn tâm O tại điểm H khác B a Chứng minh OB vuông góc với M

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN TOÁN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG TPHCM

NĂM HỌC 2004 – 2005

Câu 1 : (4 điểm) : Giải hệ

1 2

( )

0 2

x y x y

I

x y x y

đk :

0

x y

x y

 

Đặt

1

2

1

u

x y

v

x y

 

( )

0 1 3

3 2 1

u v

I

u v

u v

x y

x y

x

y

 

 

 

 

 

 

 

Câu 2 : (3 điểm) : Cho x > 0 thoả

2 2

1

7

x x

Tính

5 5

1

x x

Vì:

2 2

2

2

1 x+ 9 x 1 x+ 3 ( 0) x

do x

     

Nên :

Trang 2

 

2 2

2

1

3 49 8

123

x

x

       

       

Câu 3 : (3 điểm) : Giải phương trình:

3

3 1 1 (1)

3 10

x

x

x   

Đk : 3x + 1 ³ 0

1 3

x

Ðặt

2 2

0

3 1

3 1

9 3 10

t

³

Ta có :

2

2

2

2

2

1

9

3 1 1

0

2 8

4

3 1 4

3 1 16

5

t

t t

t

x

x

x

t

t

x

x

x

 



 

Vậy (1)  x 0 x5

Trang 3

Câu 4 : (4 điểm)

a) a) Tìm giá trị nhỏ nhất của P = 5x 2 + 9y 2 – 12xy + 24x – 48y + 82

b) b) Tìm các số nguyên x, y, z thoả hệ 3 3 3

3 3

x y z

x y z

  

 a) a) Ta có:

P = (2x – 3y + 8)2 + (x – 4)2 + 2 ³ 2

Dấu bằng trong bất đẳng thức trên xảy ra khi

16

3 4

4

x

x

Vậy Min P = 2

b) b) Ta có :

3 27 3( )( )( )

(3 )(3 )(3 ) 8

x y z x y z x y y z z x

x y y z z x

x y y z z x

x y y z z x

Suy ra 3 – z, 3 – x, 3 – z là các ước số của 8

Mà các ước số của 8 là    1, 2, 4, 8

Như vậy 3 - x, 3 - y, 3 - z nhận một trong các giá trị đã nêu

Lập bảng :

Thử trên bảng ta được :

       

Câu 5 : (4 điểm) :

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O (AB < BC) Vẽ đường tròn tâm I qua hai điểm A và C cắt đoạn AB, BC lần lượt tại M, N Vẽ đường tròn tâm J qua ba điểm B, M, N cắt đường tròn tâm (O) tại điểm H (khác B)

a) Chứng minh OB vuông góc với MN

b) Chứng minh IOBJ là hình bình hành

c) Chứng minh BH vuông góc với IH

Trang 4

a) Chứng minh OB vuông góc với MN

Dựng tiếp tuyến Bx tại B của đường tròn ngoại tiếp tam giác BAC thì Bx ^

OB Ta chứng minh Bx // MN

Ta có góc xBN= góc BAC (cùng chắn cung BC của đường tròn (O))

Góc BAC= góc BNM (do tứ giác AMNC nội tiếp) Suy ra : góc xBN= góc BNM

Suy ra : MN // Bx (2 góc ở vị trí so le trong bằng nhau) (đpcm) b) Chứng minh IOBJ là hình bình hành

Chứng minh tương tự như câu a, ta có: BJ ^AC

Vì IJ là là đường nối tâm của (I) và (J) nên IJ ^ MN

//

OB MN

OB IJ

IJ MN

^

^

Chứng minh tương tự ta có OI // BJ (2)

Từ (1) và (2) suy ra IOBJ là hình bình hành c) Gọi F là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành IOBJ thì F là trung điểm BI và F Î OJ

Vì BH là dây chung và OJ là đường nối tâm của (O) và (J) nên OJ là trung trực của BH ==> OJ cắt BH tại trung điểm E của BH ==> EF BH

Vì EF là đường trung bình của tam giác BHI nên EF // HI Suy ra IH BH (đpcm)

Câu 6 : (2 điểm) : Cho hình bình hành ABCD Qua một điểm S ở trong hình bình hành ABCD kẻ đường thẳng song song với AB lần lượt cắt AD, BC tai

M, P và cũng qua S Kẻ đường thẳng song song với AD lần lượt cắt AB, CD tại N, Q Chứng minh ba đường thẳng AS, BQ, DP đồng quy

x

O B

C A

I

M

N J

H

Trang 5

B

S N

Q

O

K I

Giải:

Gọi I là giao điểm của DP và NQ

K là giao điểm của SA và BC

Ta có:

KP PK SP SP IS

PBAMSMQDIQ

Vậy

KP IS

BPIQ suy ra

KP BP

ISIQ (1).

Gọi O là giao điểm SA và DP Ta có

OP KP

Gọi O' là giao điểm BQ và DP Ta có

' '

O P BP

O IIQ (3)

Từ (1), (2) và (3) ta có: Vậy O' trùng O, tức là SA, BQ và DP đồng qui

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w