1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTDH-Đột biến NST (Có đáp án)

15 1,9K 45
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đột biến nhiễm sắc thể
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 350,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đột biến lặp đoạn trên nhiễm sắc thể giới tính X của ruồi giấm có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây.. 12.Hiện tượng nào sau đây không phải là đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể.. 17.Giao t

Trang 1

Bài: ĐỘT BIẾN NHIỄM SẮC THỂ (5)

ĐÁP ÁN LÀ NHỮNG CÂU IN ĐẬM

* Đột biến bao gồm đột biến gen và………

* Đột biến NST bao gồm đột biến cấu trúc và………

* Đột biến cấu trúc NST có 4 dạng:………

* Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là do các tác nhân gây đột biến ở ngoại cảnh và trong tế bào

đã làm cho ……… bị đứt gãy, hoặc ảnh hưởng đến quá trình tự nhân đôi của………., trao đổi chéo của các crômatit

MẤT ĐOẠN NST bị ……… một đoạn………… tâm động Thường gây ………… hoặc làm ….…………

………….của sinh vật

Mất 1 đoạn NST số 21 ở

………

ĐẢO ĐOẠN

NST bị đứt 1 đoạn, đoạn

bị đứt………

rồi gắn vào………

Trên NST

Ít ảnh hưởng đến sức sống và sức sinh sản của sinh vật, góp phần làm………

………

Ở ruồi giấm, người ta phát hiện ra 12 dạng đảo đạn trên cặp NST số……… tạo khả năng thích ứng với những điều kiện nhiệt độ khác nhau của môi trường

CHUYỂN ĐOẠN

NST bị đứt 1 đoạn, đoạn

bị đứt gắn vào

………

trên NST cũ hoặc gắn vào

………

Chuyển đoạn lớn

………

ở sinh vật

Ở lợn Landrat, chuyển 1 đoạn từ NST số 4 sang

số 14 làm giảm …… % khả năng sinh sản

LẶP ĐOẠN

Đoạn NST bị đứt nối xen vào 1 NST tương đồng, hoặc do sự tiếp hợp

………., trao đổi chéo ………

của các crômatit

Làm tăng hoặc giảm

………

………

- Ở ruồi giấm,lặp đoạn 2 lần trên NST giới tính X làm cho ………

………

- Ở đại mạch có đột biến lặp đoạn làm tăng hoạt tính của enzim

………

1 NST bình thường NST bị đột biến

A B C D E x F G H → A B C B C D E x F G H

Đột biến trên thuộc dạng gì?

a Mất đoạn NST

b Lặp đoạn NST.

c Đảo đoạn NST

d Chuyển đoạn NST

2 Đặc điểm nào sau đây là của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a Xảy ra đồng loạt mang tính xác định

b Chỉ tồn tại trong đời của cơ thể bị đột biến sau đó mất đi

c Di truyền cho thế hệ sau.

d Xảy ra trong tế bào chất

Trang 2

3 NST bình thường NST bị đột biến

A B C D E x F G H → A D E x F G H

Đột biến trên thuộc dạng gì?

a Mất đoạn NST.

b Lặp đoạn NST

c Đảo đoạn NST

d Chuyển đoạn NST

4 Đột biến làm 1 đoạn của nhiễm sắc thể quay ngược 1 góc 180o được gọi là:

a Đảo đoạn nhiễm sắc thể

b Lặp đoạn nhiễm sắc thể

c Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

d Mất đoạn nhiễm sắc thể

5 NST bình thường NST bị đột biến

A B C D E x F G H → A D C B E x F G H

Đột biến trên thuộc dạng gì?

a Đảo đoạn NST ngoài tâm động.

b Lặp đoạn NST c Đảo đoạn NST có tâm độngd Chuyển đoạn NST

6.Bệnh ung thư máu ở người có thể do đột biến nào sau đây tạo ra?

a Lặp đoạn trên nhiễm sắc thể thường

b Mất đoạn trên nhiễm sắc thể số 21 c Lặp đoạn trên nhiễm sắc thể giới tính Xd Mất đoạn trên nhiễm sắc thể giới tính Y

7 NST bình thường NST bị đột biến

A B C D E x F G H → A B C F x E D G H

Đột biến trên thuộc dạng gì?

a Đảo đoạn NST ngoài tâm động

b Lặp đoạn NST c Đảo đoạn NST có tâm độngd Chuyển đoạn NST

8 Đột biến lặp đoạn trên nhiễm sắc thể giới tính X của ruồi giấm có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a Làm cho mắt lồi thành mắt dẹt

b Làm cho mắt dẹt thành mắt lồi c Làm cho cánh dài thành cánh ngắnd Làm cho cánh ngắn thành cánh dài

9 NST bình thường NST bị đột biến

A B C D E x F G H M N O A B C D E x F G H

M N O P Q x R PQ x R

Đột biến trên thuộc dạng gì?

a Chuyển đoạn NST tương hỗ

b Lặp đoạn NST c Chuyển đoạn NST không tương hỗ.d Chuyển đoạn trên 1 NST

10 Đột biến nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch?

a Đảo đoạn nhiễm sắc thể

b Lặp đoạn nhiễm sắc thể c Chuyển đoạn nhiễm sắc thểd Mất đoạn nhiễm sắc thể

11 NST bình thường NST bị đột biến

A B C D E x F G H M N O C D E x F G H

M N O P Q x R A B PQ x R

Đột biến trên thuộc dạng gì?

a Chuyển đoạn NST tương hỗ.

b Lặp đoạn NST c Chuyển đoạn NST không tương hỗ.d Chuyển đoạn trên 1 NST 12.Hiện tượng nào sau đây không phải là đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể?

a Trao đổi gen tương ứng giữa 2 crômatit trong cùng cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

b Chuyển đoạn gen từ vị trí này sang vị trí khác trong cùng 1 nhiễm sác thể

c Một đoạn nhiễm sắc thể được chuyển sang gắn ở 1 nhiễm sắc thể khác

d Cả 3 hiện tượng trên

Trang 3

13 NST bình thường NST bị đột biến

A B C D E x F G H → A D E x F B C G H

Đột biến trên thuộc dạng gì?

a Chuyển đoạn NST tương hỗ

b Lặp đoạn NST

c Chuyển đoạn NST không tương hỗ

d Chuyển đoạn trên 1 NST.

14 Đột biến nào sau đây làm giảm hoặc tăng cường độ biểu hiện của tính trạng?

a Đảo đoạn nhiễm sắc thể

b Lặp đoạn nhiễm sắc thể

c Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

d Mất đoạn nhiễm sắc thể

15 Sự lặp đoạn xảy ra vào kì đầu của giảm phân I là do

a hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo bình thường giữa 2 trong 4 crômatit của cặp tương đồng

b hiện tượng tài kết hợp của NST nào đó với đoạn NST bị đứt

c hiện tượng tự nhân đôi bất bình thường của đoạn NST đó

d hiện tượng tiếp hợp không bình thường và trao đổi chéo không cân giữa 2 trong 4 crômatit của cặp tương đồng.

16 Đoạn NST bị đứt gãy không mang tâm động trong trường hợp đột biến mất đoạn sẽ

a trở thành NST mới trong nhân tế bào

b tạo thành plasmit trong tế bào chất

c tạo thành AND trong ti thể ở tế bào chất

d bị tiêu biến trong quá trình phân bào.

17 Đột biến về cấu trúc NST là những biến đổi về:

a số lượng các gen trên NST

b vật chất di truyền trong tế bào của cơ thể

c trật tự sắp xếp các gen trên NST

d số lượng và trật tự sắp xếp các gen trên NST.

Trang 4

Bài: ĐỘT BIẾN NHIỄM SẮC THỂ (6)

* Đột biến số lượng NST bao gồm:………

* Thể dị bội là cơ thể mà tế bào sinh dưỡng bị đột biến ở ……… cặp NST tương đồng * Thể đa bội là cơ thể mà tế bào sinh dưỡng bị đột biến ở ………cặp NST tương đồng * Kí hiệu bộ NST của cơ thể lưỡng bội bình thường: 2n (Mỗi cặp NST tương đồng đều có 2 chiếc) * Kí hiệu bộ NST của thể đa bội: - Thể tam bội:…………(Mỗi cặp NST tương đồng đều có……….chiếc) - Thể tứ bội:………(Mỗi cặp NST tương đồng đều có……….chiếc). * Kí hiệu bộ NST của thể dị bội: - Thể khuyết nhiễm:………(Có………cặp NST nào đó không có chiếc nào, các cặp còn lại đều có…… chiếc) - Thể 1 nhiễm:………(Có………cặp NST nào đó có …… chiếc, các cặp còn lại đều có…… chiếc) - Thể 3 nhiễm:………(Có………cặp NST nào đó có …… chiếc, các cặp còn lại đều có…… chiếc) - Thể 4 nhiễm:………(Có………cặp NST nào đó có …… chiếc, các cặp còn lại đều có…… chiếc) - Thể khuyết nhiễm kép: ………(Có………cặp NST nào đó không có chiếc nào, các cặp còn lại đều có…… chiếc) - Thể ba nhiễm kép: ………(Có………cặp NST nào đó có …… chiếc, các cặp còn lại đều có…… chiếc) - Thể bốn nhiễm kép: ………(Có………cặp NST nào đó có …… chiếc, các cặp còn lại đều có…… chiếc) * Cơ thể 4n (Mỗi cặp gen có…… alen) → Giao tử: …………(Mỗi giao tử có……… alen) * Cơ thể 3n (Mỗi cặp gen có…… alen) → Giao tử: ………

* Cơ thể 2n (Mỗi cặp gen có…… alen) → Giao tử: …………(Mỗi giao tử có……… alen) Bài tập 1: Viết giao tử các kiểu gen sau: 1 BBBB → Giao tử:………

2 BBBb → Giao tử:………

3 BBbb → Giao tử:………

4 Bbbb → Giao tử:………

Trang 5

5 bbbb → Giao tử:………

6 BBB → Giao tử:………

7 BBb → Giao tử:………

8 Bbb → Giao tử:………

9 bbb → Giao tử:………

10 BB → Giao tử:………

11 Bb → Giao tử:………

12 bb → Giao tử:………

Bài tập 2: Viết giao tử các kiểu gen sau: 1 AAAABBBB → Giao tử:………

2 AAAaBBBb → Giao tử:………

3 AaBBbb → Giao tử:………

4 AABbbb → Giao tử:………

5 AAaabbbb → Giao tử:………

6 aaaBBB → Giao tử:………

7 AABBb → Giao tử:………

8 AaBbb → Giao tử:………

9 AAAbbb → Giao tử:……… Bài tập 3: Tìm số loại giao tử, các kiểu giao tử lặn và tỉ lệ giao tử lặn của các kiểu gen sau:

STT Kiểu gen Số loại giao tử Các kiểu giao tử lặn Tỉ lệ giao tử lặn

STT Kiểu gen Số loại giao tử Các kiểu giao tử lặn Tỉ lệ giao tử lặn

Trang 6

17 AaaBbb

Bài tập 4:Ở cà chua, gen A qui định quả đỏ, a qui định quả vàng Hãy dự đoán tỉ lệ kiểu hình của các phép lai sau:

1 AAaa x AAaa 35 đỏ : 1 vàng 10 AAa x Aaa

Bài: ĐỘT BIẾN NHIỄM SẮC THỂ (7)

Bài tập 1 : Ở cà chua gen B qui định quả màu đỏ, b qui định quả màu vàng Hãy dự đoán các phép lai có thể có tương ứng với các tỉ lệ kiểu hình đã cho

* Trường hợp 1 : Cho các cây tứ bội tự thụ phấn.

1 35 đỏ : 1 vàng

2 11 đỏ : 1 vàng

3 5 đỏ : 1 vàng

4 3 đỏ : 1 vàng

5 1 đỏ : 1 vàng

Trang 7

* Trường hợp 2: Cho các cây tứ bội giao phấn với nhau.

1 35 đỏ : 1 vàng

2 11 đỏ : 1 vàng

3 5 đỏ : 1 vàng

4 3 đỏ : 1 vàng

5 1 đỏ : 1 vàng

* Trường hợp 3 : Cho các cây tam bội giao phấn với nhau.

1 35 đỏ : 1 vàng

2 11 đỏ : 1 vàng

3 5 đỏ : 1 vàng

4 3 đỏ : 1 vàng

5 1 đỏ : 1 vàng

* Trường hợp 4 : Cho các cây tứ bội giao phấn với cây lưỡng bội.

1 35 đỏ : 1 vàng

2 11 đỏ : 1 vàng

3 5 đỏ : 1 vàng

4 3 đỏ : 1 vàng

5 1 đỏ : 1 vàng

* Trường hợp 5: Cho các cây tam bội giao phấn với cây lưỡng bội.

1 35 đỏ : 1 vàng

2 11 đỏ : 1 vàng

3 5 đỏ : 1 vàng

4 3 đỏ : 1 vàng

5 1 đỏ : 1 vàng

Trang 8

7 100% đỏ

* Trường hợp 6: Cho các cây tứ bội giao phấn với cây tam bội.

1 35 đỏ : 1 vàng

2 11 đỏ : 1 vàng

3 5 đỏ : 1 vàng

4 3 đỏ : 1 vàng

5 1 đỏ : 1 vàng

Bài tập 2 : Ở 1 loài thực vật có 2n = 14 NST Hãy dự đoán số lượng NST ở :

- Thể khuyết nhiễm :

- Thể 1 nhiễm :

- Thể 3 nhiễm :

- Thể 4 nhiễm :

- Thể 1 nhiễm kép:

- Thể tam bội :

- Thể tứ bội:

- Thể đơn bội :

Bài tập 3 : Tìm các loại giao tử được tạo thành trong quá trình giảm phân ở các trường hợp sau :

Trang 10

2.Tế bào 3 nhiễm của 1 loài có 47 nhiễm sắc thể Tên của loài đó là:

3.Dùng hóa chất cônsixin để gây đột biến đa bội trong nguyên phân Hãy cho biết sơ đồ nào sau đây đúng?

a Dd consixin→DDDd

b Dd consixin→Dddd

c Dd consixin→DDdd

d Dd consixin→DDd 4.Trong các thể dị bội sau đây, thể nào là thể 3 nhiễm?

5.Tỉ lệ các loại giao tử được tạo từ kiểu gen DDd là:

a 1DD: 2Dd: 2D: 1d

b 2DD: 1Dd: 1D: 2d c 2DD: 1Dd: 1dd: 2dd 1DD: 1Dd: 1dd

6.Kiểu gen nào sau đây không tạo được giao tử Aa?

7.Kiểu gen nào sau đây tạo được giao tử aa?

8.Kiểu gen tạo được giao tử AA là:

9 Đậu Hà lan có 2n = 14 Hợp tử của đậu Hà lan được tạo thành nhân đôi bình thường 2 đợt, môi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương 84 nhiễm sắc thể đơn

Hợp tử trên là thể đột biến nào sau đây?

a Thể tứ bội

b Thể tam bội c Thể 1 nhiễmd Thể 3 nhiễm

10.Cho biết A: thân cao, trội hoàn toàn so với a: thân thấp Cho giao phấn giữa 2 cây tứ bội, thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình là 35 cây cao: 1 cây thấp

a P: AAAA x Aaaa

b P: AAAa x Aaaa

c P: AAaa x AAaa

d P: AAaa x Aaaa

*Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu hỏi số 11 đến 14:

Gen D: hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen d: hoa trắng Người ta tiến hành 1 số phép lai giữa các thể đa bội.

11.Kết quả về kiểu hình của phép lai DDDd x DDDd là:

a 100% hoa đỏ

b 35 hoa đỏ: 1 hoa trắng c 11 hoa đỏ: 1 hoa trắngd 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng

12.Kết quả kiểu hình của phép lai DDd x DDd là:

a 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng

b 9 hoa đỏ: 7 hoa trắng

c 15 hoa đỏ: 1 hoa trắng

d 35 hoa đỏ: 1 hoa trắng 13.Phép lai cho kết quả kiểu hình 100% hoa trắng là:

a Dddd x dddd

b dddd x ddd c Ddd x dddd Cả a,b,c đều đúng

14.Phép lai tạo 2 kiểu hình hoa đỏ và hoa trắng ở con lai là:

a DDd x DDDd

15.Nếu mỗi gen qui định 1 tính trạng và có hiện tượng tính trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình rút gọn là 11 trội: 1 lặn?

16.Cho biết N qui định hạt màu nâu trội hoàn toàn so với gen n qui định hạt màu trắng Phép lai nào sau đây không thể tạo ra con lai có kiểu hình hạt trắng?

Trang 11

a NNnn x NNnn

b NNNn x nnnn c NNn x Nnnnd Nnn x NNnn

*Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu hỏi số 17 đến 19:

Một tế bào sinh giao tử có kiểu gen ABCD

abcd

EFGH efgh tiến hành giảm phân.

17.Giao tử tạo ra do đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể là:

a Giao tử ABCD EFGH

b Giao tử ABCD efg

c Giao tử abcd EFGH

d Giao tử abcd efgh

18.Giao tử tạo ra do đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là:

a Giao tử ABCD EFGH

b Giao tửABCD efgh

c Giao tử abcd EFHG

d.Giaotửabcd efgh

19.Giao tử tạo ra đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể là:

a Giao tử ABCD EFFGH

b Giao tửABCD efgh

c Giao tử abcd EFGH

d.Giaotửabcd efgh

20.Hãy cho biết kiểu gen 4n dị hợp Aaaa có thể được tạo ra từ hiện tượng nào sau đây?

a Gây đa bội trong nguyên phân của cây 2n Aa

b Gây đa bội trong giảm phân (ở cả bố và mẹ) kết hợp với thụ tinh từ phép lai AA x aa

c Gây đa bội trong nguyên phân của cây 2n AA

d Gây đa bội trong giảm phân (ở cả bố và mẹ) kết hợp quá trình thụ tinh từ phép lai Aa x aa 21.Giao phấn cây cà chua lưỡng bội thuần chủng có quả đỏ với cây cà chua lưỡng bội quả vàng thu được F1 đều có quả đỏ Xử lí cônsixin để tứ bội hóa các cây F1 rồi chọn 2 cây F1 để giao phấn với nhau Ở F2 thu được 253 cây quả đỏ và 23 cây quả vàng Phát biểu nào sau đây đúng về 2 cây

F1 nói trên?

a Một cây là 4n và cây còn lại là 2n do tứ bội hóa không thành công

b Cả 2 cây F1 đều là 4n do tứ bội hóa đều thành công

c Cả 2 cây F1 đều là 2n do tứ bội hóa không thành công

d Có 1 cây là 4n và 1 cây là 3n

22.Cho biết gen A qui định thân cao và gen a qui định thân thấp Tỉ lệ kiểu hình của phép lai AAaa

x Aaa là:

a 35 cây cao: 1 cây thấp

b.11 cây cao: 1 cây thấp c 3 cây cao: 1 cây thấpd 50% cây cao: 50% cây thấp

23.Giao tử bình thường của loài vịt nhà có chứa 40 nhiễm sắc thể đơn Một hợp tử của loài vịt nhà nguyên phân bình thường 4 lần và đã sử dụng của môi trường nguyên liệu tương đương với 1185 nhiễm sắc thể đơn Tên gọi nào sau đây đúng đối với hợp tử trên?

a Thể đa bội 3n

b Thể lưỡng bội 2n c Thể đột biến 1 nhiễmd Thể đột biến 3 nhiễm

24.Biết F1 chứa 1 cặp gen dị hợp trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường, mỗi gen đều chứa 150 vòng xoắn Gen trội có 20% Adenin và gen lặn có tỉ lệ 4 loại nuclêôtit giống nhau Khi F1 tự thụ phấn thấy ở F2 xuất hiện loại hợp tử chứa 1950 Adenin Kết luận nào sau đây đúng?

a Cả 2 bên (đực và cái) F1 đều giảm phân bình thường

b Cả 2 bên F1 đều bị đột biến dị bội trong giảm phân

c Một trong 2 bên F1 bị đột biến dị bội trong giảm phân

d Một trong 2 bên F1 bị đột biến gen trong giảm phân

25.Biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp Cho 2 cây dị hợp 3n giao phấn với nhau, F1 thu được tỉ

lệ 35 thân cao: 1 thân thấp Biết P đều giảm phân bình thường Phép lai P đã tạo ra kết quả nói trên là:

Trang 12

c AAa x Aaa d AAA x Aaa

26.Tỉ lệ các loại giao tử có thể tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen Aaa giảm phân bình thường là:

a 2Aa: 2aa: 1A: 1a

b 2Aa: 1aa: 1A: 2a

c.1AA: 2aa: 2A: 1a

d 1Aa: 1aa: 2A: 2a

27 Ở 1 loài, hợp tử bình thường nguyên phân 3 lần không xảy ra đột biến, số nhiễm sắc thể chứa trong các tế bào con bằng 624 Có 1 tế bào sinh dưỡng của loài trên chứa 77 nhiễm sắc thể Cơ thể mang tế bào sinh dưỡng đó có thể là:

a Thể đa bội chẵn

b Thể đa bội lẻ c Thể 1 nhiễmd Thể 3 nhiễm

28 Ở cà chua, gen A qui định màu quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định màu quả vàng Cho cây quả đỏ thuần chủng 2n giao phấn với cây quả vàng 2n thu được F1 Xử lí cônsixin ở tất cả các cây F1 được tạo ra Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng khi nói về F1 nói trên?

a Đều là các thể tam bội

b Đều là các thể dị hợp c Đều là các thể lưỡng bộid Đều là các thể dị bội

29 Ở 1 dạng bí, gen A: quả bầu trội hoàn toàn so với gen a: quả dài Cho cây 3n giao phấn với cây 4n thu được ở thế hệ lai có 315 cây có quả bầu và 9 cây có quả dài Kiểu gen và kiểu hình của cặp bố mẹ đã đem lai là:

a AAa (quả bầu) x AAaa (quả bầu)

b Aaa (quả bầu) x Aaaa (quả bầu) c AAa (quả bầu) x AAAa (quả bầu)d aaa (quả dài) x AAaa (quả bầu)

30.Gen M nằm trên NST giới tính X của người qui định nhìn màu bình thường, alen lặn tương phản qui định bệnh mù màu Bố và mẹ đều là thể lưỡng bội và nhìn màu bình thường Họ sinh được đứa con mang kiểu gen XO và biểu hiện kiểu hình mù màu Kết luận nào sau đây đúng?

a Đứa con sinh ra là con trai

b Đột biến dị bội thể đã xảy ra trong quá trình giảm phân của bố

c Kiểu gen của mẹ là XMXM

d Kiểu gen của bố là XMXmY

31 Ở 2 cơ thể đều mang cặp gen Bb Mỗi gen đều có chứa 1800 nuclêôtit Gen B có chứa 20% Ađênin, gen b có 2400 liên kết hiđrô Cho 2 cơ thể trên giao phối với nhau, thấy ở F1 xuất hiện loại hợp tử có chứa 1740 nuclêôtit thuộc loại Guanin Kiểu gen của F1 nói trên là:

32.Tỉ lệ của các loại giao tử tạo ra từ tế bào sinh giao tử mang kiểu gen AAaa giảm phân bình thường là:

a 1 :4 :1

6AA 6Aa 6aa

b 1 :2 :1

4AA 4Aa 4aa

c 1 :2 :1 :2

6AA 6Aa 6aa 6a

d 1 :1 :1 :1

4 AA 4Aa 4aa 4a 33.Tế bào sinh giao tử chứa cặp nhiễm sắc thể tương đồng mang cặp gen dị hợp Gen trội có 420 Ađênin và 380 Guanin, gen lặn có 550 Ađênin và 250 Guanin Nếu tế bào trên giảm phân bị đột biến dị bội lien quan đến cặp nhiễm sắc thể đã cho thì số lượng từng loại nuclêôtit trong loại giao

tử thừa nhiễm sắc thể là bao nhiêu?

a A = T = 970, G = X = 630

b A = T = 420, G = X = 360 c A = T = 550, G = X = 250d A = T = 970, G = X = 360

34 Đậu Hà lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14 Tế bào sinh dưỡng của đậu Hà lan có chứa

16 nhiễm sắc thể có thể được tìm thấy ở:

a Thể 3 nhiễm

b Thể 4 nhiễm hoặc thể 2 nhiễm

c Thể 3 nhiễm kép hoặc thể 2 nhiễm

d Thể 4 nhiễm hoặc thể 3 nhiễm kép

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w