1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỆNH và sự XUẤT HIỆN DỊCH ppt _ DỊCH TỄ HỌC

35 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn dịch tễ học ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn dịch tễ học bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác

Trang 2

Sau khi học xong bài này, học viên có thể:

Liệt kê được 4 giai đoạn trong quá trình phát triển của

một bệnh

Liệt kê được 3 thành phần của dây chuyền lây

Mô tả được những ứng dụng của lịch sử tự nhiên và

dây chuyền lây trong lĩnh vực phòng ngừa

Liệt kê được các hình thức của 1 vụ dịch, và cách xác

định một trường hợp bệnh

Mục Tiêu Bài Giảng

Bệnh và Sự Xuất Hiện Dịch

Trang 3

Hiện tượng sức khỏe là gì?

Bệnh và những hiện tượng liên quan đến bệnh (hút

Trang 4

Bệnh và Sự Xuất Hiện Dịch

Nguyên nhân gây bệnh

Yếu tố quyết định sức khỏe: yếu tố xã hội, kinh tế, văn hóa, môi trường

Bệnh thường do nhiều yếu tố gây nên, hiếm khi do 1 nguyên nhân tạo thành.

Trang 5

Sự kiện bất ngờ, tác dụng của rượu, ma túy Thuốc lá, bụi, chất phụ gia trong thực phẩm

Dùng thuốc nội tiết để dưỡng thai ở phụ nữ hay xảy thai

->tăng nguy cơ K âm đạo ở bé gái

Trang 6

Bệnh và Sự Xuất Hiện Dịch

Nguyên nhân gây bệnh

Môi trường sống chật trội?

Nghiện rượu? HIV/AIDS?

Trang 7

Bệnh và Sự Xuất Hiện Dịch

Lịch Sử Tự Nhiên Của Bệnh

Diễn tiến tự nhiên của bệnh trên một cá nhân theo thời gian mà không có bất kì sự can thiệp nào

Bắt đầu: tiếp xúc/phơi nhiễm yếu tố nguy cơ, tích

tụ tác nhân gây bệnh trong túc chủ

Kết thúc: hồi phục, tàn tật hay tử vong

Trang 8

Bệnh và Sự Xuất Hiện Dịch

Lịch Sử Tự Nhiên Của Bệnh

Hậu quả sức khỏe không dẫn đến tử vong (ICF) – (WHO,1980)

Bệnh Kiếm khuyết Giảm khả năng Tàn tật

Tổn hại/không bình thường về cấu trúc, chức năng tâm lý, sinh lý

Hạn chế, thiếu hụt khả năng thực hiện hoạt động mà bình thường với người khác

Sự thiệt thòi bắt nguồn

từ khiếm khuyết, giảm giả năng->hạn chế, cản trở hoàn thành vai trò bình thường

Bại liệt Liệt chân Không có khả năng đi lại Thất nghiệp, khó tìm việc

Tổn thương

não

Trí óc chậm Khó khăn trong học tập Cô lập xã hội

International classification of impairments, disabilities and handicaps A manual of classification relating to the consequence of disease Geneva, World Health Organization, 1980

Trang 9

BỆNH LÂM

HỒI PHỤC, TÀN PHẾ, CHẾT

Tiếp

xúc

Những biến đổi bệnh lý

Triệu chứng bắt

đầu Thời điểm thông thường của

chẩn đốn

Trang 10

Bệnh và Sự Xuất Hiện Dịch

Lịch Sử Tự Nhiên Của Bệnh Giai đoạn cảm nhiễm

Một người cholesterol cao, uống rượu bia, hút thuốc lá, có lối sống tĩnh tại,, tuổi cao, giới, tiền sử gia đình có nguy cơ mắc bệnh tim mạch

Có sự tích tụ của tác nhân gây bệnh hay túc chủ tiếp xúc với yếu tố tạo thuận lợi cho sự xuất hiện bệnh

Trang 11

Bệnh và Sự Xuất Hiện Dịch

Lịch Sử Tự Nhiên Của Bệnh Giai đoạn bệnh bán lâm sàng

Bệnh lây: thời kỳ ủ bệnh (incubation period)

Là giai đoạn những thay đổi bệnh lý bắt đầu nhưng không có dấu hiệu hay triệu chứng

Bệnh không lây: thời kỳ tiềm tàng (latency period)Hiện tượng xơ vữa động mạch vành xảy ra trước khi có DHLS của BMV

Trang 12

Bệnh và Sự Xuất Hiện Dịch

Lịch Sử Tự Nhiên Của Bệnh Giai đoạn bệnh lâm sàng

Giai đoạn hồi phục, tàn phế, hoặc chết

Các triệu chứng hay dấu hiệu xuất hiện rõ rệt

Bệnh nhân có thể hồi phục, tàn phế hoặc chết

Khó thở, đau ngực,…

Trang 14

BỆNH LÂM SÀNG

HỒI PHỤC, TÀN PHẾ, CHẾT

Bậc 0

Bậc 1

Trang 15

Thiết lập, duy trì tình trạng làm giảm đe dọa tới sức khỏe

Các chính sách công cộng, chính sách y tế

Toàn bộ quần thể, các

nhóm chọn lọc

Cấp 1 Các yếu tố

căn nguyên đặc hiệu

Giảm số mới mắc

Tăng cường dinh dưỡng, tiêm chủng, loại bỏ yếu tố nguy cơ (phát bao cao su, kim tiêm, giáo dục tăng cường nhận thức)

Toàn bộ quần thể,cá thể có nguy cơ cao nhóm chọn lọc,

Cấp 2 Giai đoạn sớm

Cá thể mới có bệnh,

Cấp 3 Giai đoạn muộn

của bệnh

Giảm số lượng và/hoặc tác động của các biến chứng, giảm nhẹ tác động lâu dài của bệnh/tàn

Phục hồi chức năng

Các bệnh nhân

Trang 16

Bệnh và Sự Xuất Hiện Dịch

Hiện Tượng Tảng Băng

Trang 17

Bệnh và Sự Xuất Hiện Dịch

Hiện Tượng Tảng Băng

Hiện tượng tảng băng của bệnh cho một bức tranh của sự phân bố bệnh trong cộng đồng

Phần thấy được là những ca rõ ràng, dễ chẩn đốn

Phần không thấy được bao gồm những ca tiềm tàng, không được chẩn đốn, người mang mầm bệnh là phần quan trọng

Trang 18

80 ca khám SXHD/các PKKV

Trang 19

Bệnh và Sự Xuất Hiện Dịch

Tam Giác Dịch Tễ Học

Tác nhân

Trang 20

Bệnh và Sự Xuất Hiện Dịch

Tam Giác Dịch Tễ Học

Môi trường những yếu tố bên ngồi đóng góp đến diễn tiến bệnh (nhiệt độ, độ ẩm, độ cao, tiếng ồn)

Trang 21

Bệnh và Sự Xuất Hiện Dịch

Đòn Cân Dịch Tễ Học

Môi trường

Trang 23

Application of triangle of causation to

• minimize number and

growth and virulence

• Washing hand, using mask

Environment – crowded

area

Non infectious disease

Lung cancer

Host – smoking

*Stop Agent – tar in cigarette

* Stop smoking Environment – poor ventilation

* Change or move out

Trang 24

TÚC CHỦ CẢM THỤ

Cách Thức Lây

Trang 25

TÚC CHỦ CẢM THỤ Cách Thức Lây

 Vật chủ là người ° Người bệnh có triệu chứng ° Người lành mang trùng

 Vật chủ súc vật

 Vật chủ môi trường

Trang 26

Bệnh và Sự Xuất Hiện Dịch

Dây Chuyền Lây – Cách Lây

Lây trực tiếp: nguồn bệnh truyền trực tiếp từ người nhiễm đến người không nhiễm

Tiếp xúc trực tiếp với bệnh nhân VGB có thể bị nhiễm VGB

Lây truyền gián tiếp: Nguồn bệnh vào những vật trung gian (không khí, giọt nước bọt, bọ chét) đến túc chủ cảm thụ

Trang 27

Các tiếp xúc khác (sinh đẻ,

thủ thuật y tế, tiêm thuốc,

cho bú)

Qua không khí ở khoảng

cách gần (hạt nhỏ, ho, hắt

hơi)

Truyền máu

Qua vật dụng (thực phẩm, nước, khăn mặt bị nhiễm bẩn)

Vật trung gian ( côn trùng, động vật)

Qua không khí ở khoảng cách xa (bụi, hạt nhỏ)

Trang 28

TÚC CHỦ CẢM THỤ Cách Thức Lây

 Tính cảm thụ

° Yếu tố di truyền

° Miễn dịch thụ đắc đặc hiệu

 Tính miễn dịch quần thể

Trang 29

TÚC CHỦ CẢM THỤ Cách Thức Lây

 KIỂM SỐT BỆNH: Can thiệp vào

mắc xích nhạy cảm nhất

° Loại bỏ tác nhân

° Can thiệp vào cách thức lây

Trang 30

Xác định dịch dựa vào tần số thông

thường của bệnh trong cùng khu vực trong một quần thể xác định trong

cùng một mùa của năm

Trang 31

° Lưu hành - Lưu hành cao (SXH)

° Dịch: cao hơn mức mong đợi

° Đại dịch: xảy ra trên nhiều QG, ảnh hưởng đến nhiều người

Trang 32

Vụ dịch tả ở các quận London do nguồn nước bị ô

nhiễm của công ty cấp nước Southwark

Số lượng người bệnh tăng nhanh chỉ trong vài giờ

Kiểm sốt: kiểm sốt hiệu quả bằng việc loại bỏ tiếp cận với nguồn bệnh

Trang 33

Bệnh và Sự Xuất Hiện Dịch

Mô Hình Dịch

Vụ dịch một nguồn điểm:

SARS: Ngày 21.02.2003, 1 bác sĩ Trung Quốc qua HongKong

Nhập viện với tình trạng viêm phổi cấp, tử vong 10 ngày sau đó Tuy nhiên, ông lây nhiễm cho những người tiếp xúc với ông trước khi nhập viện (vợ, con gái, chị, anh rể) và 16 người khách ở

Hongkong 16 người này rời Hongkong đến Singapore, Hanoi,

Toronto -> dịch lan rộng trong bệnh viện, trường học, cộng đồng

Đặc điểm: truyền người này-> người khác, gia tăng số trường hợp ban đầu chậm hơn Mức độ lây tùy thuộc số người cảm nhiễm và

Ngày đăng: 02/02/2021, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w