1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỆNH THẤP TIM ppt _ BỆNH HỌC

56 80 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn bệnh học ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết từng bài, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn bệnh học bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược

Trang 2

MỤC TIÊU

Trình bày được nguyên nhân và cơ chế bệnh

sinh của bệnh thấp tim.

Trình bày được tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh thấp tim.

Trình bày được hướng xử trí, đối tượng và

phương pháp dự phòng thấp tim.

Trang 3

1 ĐỊNH NGHĨA

Bệnh viêm lan tỏa của tổ chức liên kết khớp.

Biểu hiện ở nhiều cơ quan khác đb là:

tim, da, tổ chức dưới da và TKTU

Diễn biến cấp, bán cấp & hay tái phát

Bệnh liên quan đến viêm đường hô hấp trên do Liên cầu khuẩn ò tan huyết nhóm A.

Trang 4

DỊCH TỄ HỌC

Tuổi thường gặp : 6-15 tuổi.

Nam/nữ tỷ lệ mắc bệnh như nhau.

Bệnh gặp ở mọi chủng người.

Đk sống & khí hậu ảnh hưởng lớn đến phát sinh bệnh.

Trang 7

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

Trang 8

Nhiễm liên cầu khuẩn ban

đầu

Viêm họng do liên cầu 50-80%.

Sốt cao 39-40 0 C, ho, nuốt đau, hạch dưới hàm sưng to.

1-2 tuần sau xuất hiện dấu hiệu thấp tim.

Trang 9

Hạch góc hàm sưng to

Trang 10

2 Amydal sưng

to

Giả mạc

Trang 11

Viêm đa khớp (57-85%)

Vị trí: khớp nhỏ & nhỡ: khớp gối, cổ chân,

khuỷu.

T/chất viêm: sưng, nóng, đỏ, đau, hạn chế vđ.

Di chuyển từ khớp này sang khớp khác.

Nhạy cảm corticoid, NSAIDs.

Không có di chứng cứng khớp, teo cơ.

Trang 12

Viờm tim (>50%)

Viêm tim đơn độc / kèm viêm đa khớp.

Viêm màng trong tim, viêm màng ngoài tim, viêm cơ tim hoặc viêm tim toàn bộ.

Trang 13

Tổn thương van tim (đặc biệt van hai lá

và van động mạc chủ) là tổn thương hay gặp nhất trong bệnh thấp tim.

Trang 14

Tổn thương van động mạch chủ:

lá van dày nhẹ và có chỗ sùi nhỏ (mụn cóc)

Trang 15

Hẹp van hai lá nhìn

từ nhĩ trái, Thấy dính của 2 lá van , dày lên và calci hoá của lỗ van

Trang 16

Hẹp van hai lá nhìn từ nhĩ trái Hai lá van dính vào nhau Lỗ van rất dày Nhĩ tráI rất to Lá van hẹp

và không có khả năng hoạt động.

Trang 17

Mở van hai lá bị hẹp

ra thấy lỗ van dày, méo mó, lá van bị calci hoá, dính vào nhau & đọng huyết khối Dày, dính và

co ngắn dây chằng

cột cơ

Trang 18

Hạt meynet (~20%)

(Subcutaneous nodule)

1. Hạt thấp dưới da: hiếm gặp và khi xh

thường liên quan đến viêm tim nặng.

2. Không đau, chắc, di chuyển được, đk

0,5-2cm.

3. Thường xh ở bề mặt các khớp: lồi cầu

xương trụ, bờ trước xương chày.

Trang 19

Hạt thấp dưới da

Trang 20

(Subcutaneous nodule)

Trang 22

Ban vòng Besnier (5%)

(erythema marginatum)

Hiếm gặp

Ban màu hồng thường mọc ở thân mình

Xuất hiện nhanh, mất nhanh sau vài ngày

Trang 23

Viêm khớp cổ chân

Ban vòng besnier

Hạt

meynet

Trang 24

erythema marginatum

Trang 25

erythema marginatum

Trang 26

Múa giật Syndenham (5-20%)

( snydenham’s chorea)

Tổn thương thấp ở hệ TKTU gây RL vận

động quá mức, thiếu phối hợp, xh muộn.

Biểu hiện: - Kích thích bồn chồn, lo âu

- Yếu các cơ

- xh động tác dị thường, vô ý thức,

ở cả hay nửa người

Trang 27

Múa giật syndenham

Trang 28

Biểu hiện hiếm gặp khác

Phổi, màng phổi

Các cơ quan khác

Bài giảng Bệnh học (trang 82)

Trang 29

CẬN LÂM SÀNG

Trang 30

Xét nghiệm máu và sinh hoá

Trang 31

Xét nghiệm phát hiện nhiễm

liên cầu

Bằng chứng nhiễm liên cầu khuẩn β tan

huyết nhóm A (Streptococcus pyogenne)

Cấy dịch ngoáy họng tìm thấy liên cầu / test

nhanh tìm KN liên cầu (+).

Tăng nồng độ KT kháng liên cầu trong máu

(ASLO > 310 đơn vị Todd).

Trang 32

Xquang tim phổi

Bệnh nhi 8t, viêm tim cấp

Trước điều trị

Sau 4 tuần điều

trị

Trang 37

Tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh thấp tim (John 1994)

4 VSS tăng hoặc CPR (+)

5 Điện tim thay đổi

Trang 39

Nghi ngờ thấp tim :

1 tiêu chuẩn chính + 1 tiêu chuẩn phụ.

Làm thêm XN nhiễm liên cầu và các XN khác.

Trang 40

Tiến triển và biến chứng

Vở bi kịch : 4 màn của Froment

Màn1 : Viêm họng do Liên cầu

Màn 2: Bệnh thấp tim

Màn 3: Bệnh van tim & các di

chứng van tim hậu thấp

Màn 4: Suy tim & Tử vong

Dự phòng Phòng thấp cấp 1

Điều trị

Phòng thấp cấp 2

Điều trị triệu chứng

Phẫu thuật

Trang 41

ĐIỀU TRỊ VÀ PHÒNG BỆNH

Trang 42

Dự phòng nhiễm liên cầu

Trang 43

Phòng thấp cấp 1

Đối tượng: Tất cả các BN bị viêm họng do liên

cầu õ tan huyết nhóm A

Nhiệm vụ: điều trị sớm và điều trị triệt để các

đợt viêm họng do liên cầu.

Thuốc: Benzathin-penicillin 1 liều duy nhất (TB) *

Trang 45

Thời gian phòng thấp cấp 2

Thể thấp tim có viêm tim và để lại di chứng van tim

do thấp: Tiêm phòng kéo dài ít nhất 10 năm & ít

Trang 47

Điều trị nhiễm liên cầu: Benzathin-Penicillin TB liều duy nhất.

Chống viêm khớp và/ viêm tim nhẹ, chưa có tổn thương van tim: aspirin.

Viêm tim nặng, tổn thương van tim: prednisolon.

Điều trị suy tim (nếu có).

2 Thuốc

Trang 48

3. Chế độ nghỉ ngơi:

Tại giường trong giai đoạn cấp, vận

đông nhẹ quanh nhà, rồi vận động nhẹ ngoài trời và dần trở về bình thường

Trang 50

Câu hỏi thảo luận:

1. Có thể chẩn đoán BN bị thấp khớp cấp

được không?

2. Nếu không, để chẩn đoán xác định cần

làm thêm những loại XN gì?

3. Trong các xét nghiệm nhiễm liên cầu,

chọn 1 xét nghiệm ưu tiên.

Trang 51

4 Sau khi khám, BS phát hiện BN này bị viêm tim

nặng Nêu cách điều trị và phòng cho BN này.

5 Nếu BN đã được phòng thấp cấp 1, bây giờ lại

bị viêm họng do liên cầu Hướng xử trí ?

6 BN này đã bỏ không phòng thấp cấp 2 liên tục

trong 1 thời gian Hướng xử trí tiếp theo?

Trang 52

Câu hỏi tình huống

Một bà mẹ băn khoăn hỏi BS: Cháu bị bệnh thấp tim,

cứ phải ăn nhạt mãi mất khẩu vị, nó thèm ăn

mặn lắm Hôm nay nhà có giỗ, tôi không nỡ cấm cháu, cho cháu ăn một bữa thoải mái có được

không cô? Có khi đấy cũng là một kiểu liệu pháp tâm lý làm cho trẻ thoát khỏi mặc cảm chán ăn, buồn nôn khi nhìn thấy cơm cô ạ ? Trả lời bà mẹ này như thế nào?

Ngày đăng: 22/01/2021, 19:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w